Mã số thuế doanh nghiệp tại Thành phố Huế
Danh sách mã số thuế tại Thành phố Huế sắp theo tên, A → Z
| STT | Doanh nghiệp & trụ sở, mã số thuế | Ngày cấp | Tình trạng | Lưu |
|---|---|---|---|---|
| 2641 |
DNTN Phương Nhi
Xã Lộc Vĩnh, Xã Chân Mây - Lăng Cô, TP Huế, Việt Nam.
|
12/02/2007 | Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế | |
| 2642 |
DNTN Phương Phú Tam Bảo
5/14 Nguyễn Công Trứ, Phường Thuận Hóa, TP Huế, Việt Nam.
|
16/09/2005 | Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế | |
| 2643 |
DNTN Phương Tuấn
430 Lê Duẫn, Phường Phú Xuân, TP Huế, Việt Nam.
|
01/03/2005 | Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế | |
| 2644 |
DNTN Phương Vũ
6/18 Đào Tấn, Phường Thuận Hóa, TP Huế, Việt Nam.
|
20/06/2005 | Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế | |
| 2645 |
DNTN Quảng cáo Bàn Thạch
42 Đinh Tiên Hoàng, Phường Phú Xuân, TP Huế, Việt Nam.
|
21/04/2010 | Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế | |
| 2646 |
DNTN Quảng cáo Đức Phát
5 Nguyễn Tri Phương, Phường Thuận Hóa, TP Huế, Việt Nam.
|
01/12/2006 | Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế | |
| 2647 |
DNTN Quảng cáo và in ấn Tấn Quốc
109 Đinh Tiên Hoàng, Phường Phú Xuân, TP Huế, Việt Nam.
|
20/08/2008 | Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế | |
| 2648 |
DNTN Quang Châu
139 Hùng Vương, Phường Thuận Hóa, TP Huế, Việt Nam.
|
03/03/2008 | Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế | |
| 2649 |
DNTN Quang Đạt
93 Bùi Thị Xuân, Phường Thuận Hóa, TP Huế, Việt Nam.
|
29/01/2002 | Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký | |
| 2650 |
DNTN Quảng Điền
69 Hùng Vương, Phường Thuận Hóa, TP Huế, Việt Nam.
|
19/04/2006 | Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký | |
| 2651 |
DNTN QUANG LAU
Lô C 124 khu Đô thị mới Mỹ Thượng, Phường Mỹ Thượng, TP Huế, Việt Nam.
|
22/12/2021 | Đang hoạt động | |
| 2652 |
DNTN Quang Lộc
66 Mai Thúc Loan, Phường Phú Xuân, TP Huế, Việt Nam.
|
01/01/2002 | Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký | |
| 2653 |
DNTN Quang Minh
81 Nguyễn Hoàng, Phường Kim Long, TP Huế, Việt Nam.
|
01/01/2002 | Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế | |
| 2654 |
DNTN Quang Nhật
152 Thái Phiên, Phường Phú Xuân, TP Huế, Việt Nam.
|
01/10/2006 | Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế | |
| 2655 |
DNTN Quang Phu
57-58 Trương Gia Mô, Phường Vỹ Dạ, TP Huế, Việt Nam.
|
01/01/2008 | Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế | |
| 2656 |
DNTN Quảng Phú
Kiốt chợ Cống đường Bà Triệu, Phường Vỹ Dạ, TP Huế, Việt Nam.
|
11/12/2002 | Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký | |
| 2657 |
DNTN QUANG THI
20 Lý Thái Tổ, Thành phố Huế, Tỉnh Thừa Thiên - Huế
|
15/09/2003 | Đang hoạt động | |
| 2658 |
DNTN QUANG - THƠM
159 Đào Duy Anh, Thành phố Huế, Tỉnh Thừa Thiên - Huế
|
15/05/2002 | Đang hoạt động | |
| 2659 |
DNTN Quang Thuý
52 Nguyễn Tri Phương, Phường Thuận Hóa, TP Huế, Việt Nam.
|
17/11/2005 | Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký | |
| 2660 |
DNTN QUANG TÍN
4/5 Tô Hiến Thành, Thành phố Huế, Tỉnh Thừa Thiên - Huế
|
21/01/2005 | Ngừng hoạt động |
3.676 trong số 16.135 đơn vị của Thành phố Huế có địa chỉ đăng ký không đủ chi tiết để quy về đúng cấp xã — thường là khi một xã cũ đã được chia thành nhiều xã mới. Chúng vẫn nằm trong danh sách này và vẫn tra được theo mã số thuế, chỉ là không hiện ở trang xã nào.
Danh sách dừng ở 500 trang đầu — 16.135 đơn vị của Thành phố Huế chia hết ra là 807 trang, và lật tới cuối vừa chậm vừa không giúp tìm được gì. Cần xa hơn thì chọn đúng đơn vị cấp xã ở cây địa bàn bên phải: ở đó danh sách ngắn và tra được tới cùng.
Nguồn: bản nạp ban đầu cho địa giới hiệu lực từ 01/7/2025, đang đối chiếu với danh mục chính thức.
📊 Số liệu Thành phố Huế
Trong đó 1.353 đơn vị mang tình trạng không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký — nên đối chiếu kỹ trước khi giao dịch.