Mã số thuế doanh nghiệp tại Thành phố Huế
Danh sách mã số thuế tại Thành phố Huế sắp theo tên, A → Z
| STT | Doanh nghiệp & trụ sở, mã số thuế | Ngày cấp | Tình trạng | Lưu |
|---|---|---|---|---|
| 8281 |
Ngô Anh Tú
45 Tôn Thất Sơn, Phường Thanh Thủy, TP Huế, Việt Nam
|
12/08/2022 | Đang hoạt động | |
| 8282 |
Ngô Anh Tú
45 Tôn Thất Sơn, Phường Thanh Thủy, TP Huế, Việt Nam
|
12/08/2022 | Đang hoạt động | |
| 8283 |
Ngô Đức Hùng
05/57 Mạc Đĩnh Chi, Phường Phú Xuân, TP Huế, Việt Nam
|
— | Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế | |
| 8284 |
NGÔ ĐỨC HÙNG
05/57 Mạc Đĩnh Chi, Phường Phú Xuân, TP Huế, Việt Nam
|
24/08/2010 | Đang hoạt động | |
| 8285 |
Ngô Đức Quang
Cự Lại Nam, xã Phú Hải, Phường Thuận An, TP Huế, Việt Nam
|
— | Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế | |
| 8286 |
Ngô Đức Quang
Cự Lại Nam, xã Phú Hải, Phường Thuận An, TP Huế, Việt Nam
|
17/02/2023 | Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế | |
| 8287 |
NGÔ ĐỨC QUANG HUY
120 Thai Dương, Phường Thuận An, TP Huế, Việt Nam
|
08/03/2022 | Đang hoạt động | |
| 8288 |
Ngô Đức Thành
Thôn An Dương 2, Phường Thuận An, TP Huế, Việt Nam
|
24/04/2023 | Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế | |
| 8289 |
Ngô Đức Thành
Thôn Mong An, Xã Phú Mỹ(Hết hiệu lực), TP Huế, Việt Nam
|
— | Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế | |
| 8290 |
NGÔ ĐỨC THÀNH
Thôn An Dương 2, Phường Thuận An, TP Huế, Việt Nam
|
21/04/2023 | Tạm ngừng hoạt động | |
| 8291 |
Ngô Hữu Duy Thành
Số 10 kiệt 44, Phường Thanh Thủy, TP Huế, Việt Nam
|
06/07/2022 | Đang hoạt động | |
| 8292 |
NGÔ HỮU DUY THÀNH
Số 10 kiệt 44, Phường Thanh Thủy, TP Huế, Việt Nam
|
06/07/2022 | Đang hoạt động | |
| 8293 |
NGÔ MINH THÀNH
Quảng Ngạn, Quảng Điền, Phường Phong Quảng, TP Huế, Việt Nam
|
— | Đang hoạt động | |
| 8294 |
NGÔ NHẬT NAM
Kiệt 109 Minh Mạng, Phường Thủy Xuân, TP Huế, Việt Nam
|
— | Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế | |
| 8295 |
NGÔ NHẬT NAM
Kiệt 109 Minh Mạng, Phường Thủy Xuân, TP Huế, Việt Nam
|
10/02/2023 | Đang hoạt động | |
| 8296 |
Ngô Phi Long
12/40 Nguyễn Sinh Cung, Phường Vỹ Dạ, TP Huế, Việt Nam
|
30/08/2021 | Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế | |
| 8297 |
NGÔ THANH VÂN
53/106 Nguyễn Lộ Trạch, Phường Vỹ Dạ, TP Huế, Việt Nam
|
07/04/2023 | Đang hoạt động | |
| 8298 |
NGÔ THỊ BẢO NGỌC
19 Tống Duy Tân, Phường Phú Xuân, TP Huế, Việt Nam
|
20/12/2024 | Đang hoạt động | |
| 8299 |
Ngô Thị Đào
40 Trần Thúc Nhẫn, Phường Thuận Hóa, TP Huế, Việt Nam
|
20/08/2009 | Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký | |
| 8300 |
Ngô Thị Kim Chi
Thôn 1A, Xã Thủy Phù(Hết hiệu lực), TP Huế, Việt Nam
|
10/09/2020 | Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế |
3.676 trong số 16.135 đơn vị của Thành phố Huế có địa chỉ đăng ký không đủ chi tiết để quy về đúng cấp xã — thường là khi một xã cũ đã được chia thành nhiều xã mới. Chúng vẫn nằm trong danh sách này và vẫn tra được theo mã số thuế, chỉ là không hiện ở trang xã nào.
Danh sách dừng ở 500 trang đầu — 16.135 đơn vị của Thành phố Huế chia hết ra là 807 trang, và lật tới cuối vừa chậm vừa không giúp tìm được gì. Cần xa hơn thì chọn đúng đơn vị cấp xã ở cây địa bàn bên phải: ở đó danh sách ngắn và tra được tới cùng.
Nguồn: bản nạp ban đầu cho địa giới hiệu lực từ 01/7/2025, đang đối chiếu với danh mục chính thức.
📊 Số liệu Thành phố Huế
Trong đó 1.353 đơn vị mang tình trạng không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký — nên đối chiếu kỹ trước khi giao dịch.