FindBase — Mã số thuế

Doanh nghiệp theo ngành nghề tại Tỉnh Hưng Yên

Theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam, cấp bốn chữ số — đúng cấp mà hồ sơ đăng ký thuế dùng. Cột Doanh nghiệp là số đơn vị khai ngành đó làm ngành chính.

🏭 Ngành có doanh nghiệp tại Tỉnh Hưng Yên 409 ngành

# Mã ngành Tên ngành Doanh nghiệp
1 4663 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng 1.078
2 4649 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình 830
3 4101 Xây dựng nhà để ở 773
4 4933 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ 760
5 7110 Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan 664
6 4632 Bán buôn thực phẩm 642
7 2220 Sản xuất sản phẩm từ plastic 634
8 1410 May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) 570
9 4659 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác 558
10 8559 Giáo dục khác chưa được phân vào đâu 478
11 4669 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu 463
12 2592 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại 409
13 6810 Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê 351
14 4773 Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh 302
15 4661 Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan 273
16 5012 Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương 267
17 4299 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác 261
18 4620 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống 257
19 4690 Bán buôn tổng hợp 247
20 4662 Bán buôn kim loại và quặng kim loại 203
21 2599 Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu 192
22 4641 Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép 189
23 1629 Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện 170
24 4102 Xây dựng nhà không để ở 166
25 5610 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động 166
26 1392 Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục) 143
27 4752 Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh 142
28 4932 Vận tải hành khách đường bộ khác 139
29 1702 Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa 123
30 8299 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu 120
31 4541 Bán mô tô, xe máy 119
32 6820 Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất 119
33 4759 Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh 118
34 2395 Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao 113
35 3830 Tái chế phế liệu 111
36 4330 Hoàn thiện công trình xây dựng 110
37 7310 Quảng cáo 108
38 7730 Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác 103
39 4511 Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác 99
40 2511 Sản xuất các cấu kiện kim loại 98
41 8620 Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa 96
42 4652 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông 94
43 4321 Lắp đặt hệ thống điện 93
44 4610 Đại lý, môi giới, đấu giá 93
45 4633 Bán buôn đồ uống 93
46 1520 Sản xuất giày dép 92
47 5510 Dịch vụ lưu trú ngắn ngày 91
48 4329 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác 88
49 4719 Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp 88
50 5229 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải 87
51 3100 Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế 85
52 2022 Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít 84
53 2023 Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh 84
54 1811 In ấn 83
55 5022 Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa 82
56 4651 Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm 80
57 2013 Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh 79
58 4772 Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh 79
59 4530 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác 78
60 4931 Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) 77

Ngành chưa có dữ liệu 168 ngành

Ngành nghề đang được bổ sung dần theo từng lượt tra cứu. Những ngành dưới đây chưa có doanh nghiệp nào trong kho.

# Mã ngành Tên ngành Doanh nghiệp
61 5110 Vận tải hành khách hàng không —
62 5120 Vận tải hàng hóa hàng không —
63 5223 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải hàng không —
64 5232 Hoạt động dịch vụ trung gian cho vận tải hành khách —
65 5530 Hoạt động dịch vụ trung gian cho dịch vụ lưu trú —
66 5640 Hoạt động dịch vụ trung gian cho dịch vụ ăn uống —
67 5811 Xuất bản sách —
68 5812 Xuất bản các danh mục chỉ dẫn và địa chỉ —
69 5813 Xuất bản báo, tạp chí và các ấn phẩm định kỳ —
70 5819 Hoạt động xuất bản khác —
71 5913 Hoạt động phát hành phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình —
72 6010 Hoạt động phát thanh —
73 6020 Hoạt động xây dựng chương trình truyền hình, phát sóng truyền hình và phân phối video —
74 6021 Hoạt động truyền hình —
75 6022 Chương trình cáp, vệ tinh và các chương trình thuê bao khác —
76 6031 Hoạt động thông tấn —
77 6130 Hoạt động viễn thông vệ tinh —
78 6211 Phát triển trò chơi điện tử, phần mềm trò chơi điện tử và các công cụ phần mềm trò chơi điện tử —
79 6321 Hoạt động thông tấn —
80 6329 Dịch vụ thông tin khác chưa được phân vào đâu —
81 6390 Hoạt động cổng tìm kiếm web và các dịch vụ thông tin khác —
82 6391 Hoạt động thông tấn —
83 6399 Dịch vụ thông tin khác chưa được phân vào đâu —
84 6411 Hoạt động ngân hàng trung ương —
85 6421 Hoạt động công ty nắm giữ tài sản —
86 6422 Hoạt động của các kênh dẫn vốn —
87 6430 Hoạt động quỹ tín thác, các quỹ và các tổ chức tài chính khác —
88 6431 Hoạt động quỹ thị trường tiền tệ —
89 6432 Hoạt động quỹ đầu tư phi thị trường tiền tệ —
90 6433 Hoạt động quỹ tín thác, tài sản và tài khoản đại lý —
91 6491 Hoạt động cho thuê tài chính —
92 6493 Hoạt động bao thanh toán —
93 6494 Hoạt động chứng khoán hóa —
94 6495 Hoạt động cấp tín dụng khác —
95 6499 Hoạt động dịch vụ tài chính khác chưa được phân vào đâu (trừ bảo hiểm và bảo hiểm xã hội) —
96 6511 Bảo hiểm nhân thọ —
97 6512 Bảo hiểm phi nhân thọ —
98 6513 Bảo hiểm sức khỏe —
99 6520 Tái bảo hiểm —
100 6530 Bảo hiểm xã hội —
101 6611 Quản lý thị trường tài chính —
102 6612 Môi giới hợp đồng hàng hóa và chứng khoán —
103 6621 Đánh giá rủi ro và thiệt hại —
104 6629 Hoạt động hỗ trợ khác cho bảo hiểm và bảo hiểm xã hội —
105 6630 Hoạt động quản lý quỹ —
106 7210 Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học tự nhiên và kỹ thuật —
107 7220 Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học xã hội và nhân văn —
108 7221 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học xã hội —
109 7330 Hoạt động quan hệ công chúng —
110 7491 Hoạt động môi giới và tiếp thị bằng sáng chế —
111 7499 Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác còn lại chưa được phân vào đâu —
112 7722 Cho thuê băng, đĩa video —
113 7750 Hoạt động dịch vụ trung gian cho thuê đồ dùng hữu hình và tài sản vô hình phi tài chính —
114 7920 Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch —
115 8019 Dịch vụ bảo đảm an toàn khác —
116 8030 Dịch vụ điều tra —
117 8210 Hoạt động hành chính và hỗ trợ văn phòng —
118 8240 Hoạt động dịch vụ trung gian cho các hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh chưa được phân vào đâu (trừ trung gian tài chính) —
119 8291 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ thanh toán, tín dụng —
120 8412 Hoạt động quản lý nhà nước trong các lĩnh vực y tế, giáo dục, văn hóa và các dịch vụ xã hội khác (trừ bảo đảm xã hội bắt buộc) —