FindBase — Mã số thuế

Doanh nghiệp theo ngành nghề tại Tỉnh Hưng Yên

Theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam, cấp bốn chữ số — đúng cấp mà hồ sơ đăng ký thuế dùng. Cột Doanh nghiệp là số đơn vị khai ngành đó làm ngành chính.

🏭 Ngành có doanh nghiệp tại Tỉnh Hưng Yên 409 ngành

# Mã ngành Tên ngành Doanh nghiệp
61 7710 Cho thuê xe có động cơ 76
62 3240 Sản xuất đồ chơi, trò chơi 75
63 8411 Hoạt động của Đảng Cộng sản, tổ chức chính trị - xã hội, hoạt động quản lý nhà nước nói chung và kinh tế tổng hợp 75
64 4631 Bán buôn gạo 74
65 5629 Dịch vụ ăn uống khác 73
66 7830 Cung ứng và quản lý nguồn lao động 73
67 1080 Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản 71
68 4673 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng 66
69 4741 Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh 66
70 8531 Đào tạo sơ cấp 65
71 1104 Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng 64
72 4730 Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh 61
73 4312 Chuẩn bị mặt bằng 60
74 0118 Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh 59
75 5320 Chuyển phát 58
76 4212 Xây dựng công trình đường bộ 57
77 4520 Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác 57
78 1079 Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu 56
79 1709 Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu 56
80 2930 Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe có động cơ và động cơ xe 56
81 1010 Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt 53
82 2610 Sản xuất linh kiện điện tử 53
83 8560 Dịch vụ hỗ trợ giáo dục 53
84 7410 Hoạt động thiết kế chuyên dụng 50
85 6619 Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu 48
86 7020 Hoạt động tư vấn quản lý 47
87 4322 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hòa không khí 46
88 8010 Hoạt động bảo vệ cá nhân 46
89 8230 Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại 46
90 1020 Chế biến, bảo quản thủy sản và các sản phẩm từ thủy sản 44
91 3290 Sản xuất khác chưa được phân vào đâu 44
92 3811 Thu gom rác thải không độc hại 44
93 2100 Sản xuất thuốc, hóa dược và dược liệu 43
94 2710 Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện 43
95 4711 Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp 42
96 1061 Xay xát và sản xuất bột thô 40
97 8129 Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác 40
98 4771 Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh 39
99 4390 Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác 37
100 0810 Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét 36
101 1030 Chế biến và bảo quản rau quả 36
102 7911 Đại lý du lịch 36
103 3312 Sửa chữa máy móc, thiết bị 35
104 1512 Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm 34
105 1621 Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác 34
106 3091 Sản xuất mô tô, xe máy 34
107 4722 Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh 34
108 5224 Bốc xếp hàng hóa 34
109 5210 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa 33
110 1311 Sản xuất sợi 32
111 2740 Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng 32
112 3320 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp 31
113 9531 Sửa chữa, bảo dưỡng ô tô và xe có động cơ khác 31
114 7490 Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu 30
115 0146 Chăn nuôi gia cầm 29
116 3250 Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng 29
117 4221 Xây dựng công trình điện 29
118 4229 Xây dựng công trình công ích khác 29
119 6622 Hoạt động của đại lý và môi giới bảo hiểm 28
120 0145 Chăn nuôi lợn 26

Ngành chưa có dữ liệu 168 ngành

Ngành nghề đang được bổ sung dần theo từng lượt tra cứu. Những ngành dưới đây chưa có doanh nghiệp nào trong kho.

# Mã ngành Tên ngành Doanh nghiệp
61 5110 Vận tải hành khách hàng không —
62 5120 Vận tải hàng hóa hàng không —
63 5223 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải hàng không —
64 5232 Hoạt động dịch vụ trung gian cho vận tải hành khách —
65 5530 Hoạt động dịch vụ trung gian cho dịch vụ lưu trú —
66 5640 Hoạt động dịch vụ trung gian cho dịch vụ ăn uống —
67 5811 Xuất bản sách —
68 5812 Xuất bản các danh mục chỉ dẫn và địa chỉ —
69 5813 Xuất bản báo, tạp chí và các ấn phẩm định kỳ —
70 5819 Hoạt động xuất bản khác —
71 5913 Hoạt động phát hành phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình —
72 6010 Hoạt động phát thanh —
73 6020 Hoạt động xây dựng chương trình truyền hình, phát sóng truyền hình và phân phối video —
74 6021 Hoạt động truyền hình —
75 6022 Chương trình cáp, vệ tinh và các chương trình thuê bao khác —
76 6031 Hoạt động thông tấn —
77 6130 Hoạt động viễn thông vệ tinh —
78 6211 Phát triển trò chơi điện tử, phần mềm trò chơi điện tử và các công cụ phần mềm trò chơi điện tử —
79 6321 Hoạt động thông tấn —
80 6329 Dịch vụ thông tin khác chưa được phân vào đâu —
81 6390 Hoạt động cổng tìm kiếm web và các dịch vụ thông tin khác —
82 6391 Hoạt động thông tấn —
83 6399 Dịch vụ thông tin khác chưa được phân vào đâu —
84 6411 Hoạt động ngân hàng trung ương —
85 6421 Hoạt động công ty nắm giữ tài sản —
86 6422 Hoạt động của các kênh dẫn vốn —
87 6430 Hoạt động quỹ tín thác, các quỹ và các tổ chức tài chính khác —
88 6431 Hoạt động quỹ thị trường tiền tệ —
89 6432 Hoạt động quỹ đầu tư phi thị trường tiền tệ —
90 6433 Hoạt động quỹ tín thác, tài sản và tài khoản đại lý —
91 6491 Hoạt động cho thuê tài chính —
92 6493 Hoạt động bao thanh toán —
93 6494 Hoạt động chứng khoán hóa —
94 6495 Hoạt động cấp tín dụng khác —
95 6499 Hoạt động dịch vụ tài chính khác chưa được phân vào đâu (trừ bảo hiểm và bảo hiểm xã hội) —
96 6511 Bảo hiểm nhân thọ —
97 6512 Bảo hiểm phi nhân thọ —
98 6513 Bảo hiểm sức khỏe —
99 6520 Tái bảo hiểm —
100 6530 Bảo hiểm xã hội —
101 6611 Quản lý thị trường tài chính —
102 6612 Môi giới hợp đồng hàng hóa và chứng khoán —
103 6621 Đánh giá rủi ro và thiệt hại —
104 6629 Hoạt động hỗ trợ khác cho bảo hiểm và bảo hiểm xã hội —
105 6630 Hoạt động quản lý quỹ —
106 7210 Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học tự nhiên và kỹ thuật —
107 7220 Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học xã hội và nhân văn —
108 7221 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học xã hội —
109 7330 Hoạt động quan hệ công chúng —
110 7491 Hoạt động môi giới và tiếp thị bằng sáng chế —
111 7499 Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác còn lại chưa được phân vào đâu —
112 7722 Cho thuê băng, đĩa video —
113 7750 Hoạt động dịch vụ trung gian cho thuê đồ dùng hữu hình và tài sản vô hình phi tài chính —
114 7920 Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch —
115 8019 Dịch vụ bảo đảm an toàn khác —
116 8030 Dịch vụ điều tra —
117 8210 Hoạt động hành chính và hỗ trợ văn phòng —
118 8240 Hoạt động dịch vụ trung gian cho các hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh chưa được phân vào đâu (trừ trung gian tài chính) —
119 8291 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ thanh toán, tín dụng —
120 8412 Hoạt động quản lý nhà nước trong các lĩnh vực y tế, giáo dục, văn hóa và các dịch vụ xã hội khác (trừ bảo đảm xã hội bắt buộc) —