FindBase — Mã số thuế

Doanh nghiệp theo ngành nghề tại Tỉnh Hưng Yên

Theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam, cấp bốn chữ số — đúng cấp mà hồ sơ đăng ký thuế dùng. Cột Doanh nghiệp là số đơn vị khai ngành đó làm ngành chính.

🏭 Ngành có doanh nghiệp tại Tỉnh Hưng Yên 409 ngành

# Mã ngành Tên ngành Doanh nghiệp
301 8720 Hoạt động chăm sóc sức khỏe người bị thiểu năng, tâm thần và người nghiện 4
302 0129 Trồng cây lâu năm khác 3
303 0141 Chăn nuôi trâu, bò 3
304 0990 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác mỏ và quặng khác 3
305 1103 Sản xuất bia và mạch nha ủ men bia 3
306 1910 Sản xuất than cốc 3
307 2670 Sản xuất thiết bị và dụng cụ quang học 3
308 2813 Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác 3
309 3099 Sản xuất phương tiện và thiết bị vận tải khác chưa được phân vào đâu 3
310 3212 Sản xuất đồ giả kim hoàn và chi tiết liên quan 3
311 3315 Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) 3
312 3513 Truyền tải và phân phối điện 3
313 3812 Thu gom rác thải độc hại 3
314 3900 Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác 3
315 4290 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác 3
316 5231 Hoạt động dịch vụ trung gian cho vận tải hàng hóa 3
317 5920 Hoạt động ghi âm và xuất bản âm nhạc 3
318 6120 Hoạt động viễn thông không dây 3
319 6312 Cổng thông tin 3
320 8211 Dịch vụ hành chính văn phòng tổng hợp 3
321 8220 Hoạt động dịch vụ liên quan đến các cuộc gọi 3
322 8292 Dịch vụ đóng gói 3
323 9321 Hoạt động của các công viên vui chơi và công viên theo chủ đề 3
324 9522 Sửa chữa thiết bị, đồ dùng gia đình 3
325 9621 Dịch vụ làm tóc 3
326 0132 Nhân và chăm sóc cây giống lâu năm 2
327 0164 Xử lý hạt giống để nhân giống 2
328 0710 Khai thác quặng sắt 2
329 0899 Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu 2
330 1076 Sản xuất chè 2
331 1077 Sản xuất cà phê 2
332 1511 Thuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú 2
333 1920 Sản xuất sản phẩm dầu mỏ tinh chế 2
334 2021 Sản xuất thuốc trừ sâu và sản phẩm hóa chất khác dùng trong nông nghiệp 2
335 2030 Sản xuất sợi nhân tạo 2
336 2211 Sản xuất săm, lốp cao su; đắp và tái chế lốp cao su 2
337 2815 Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung 2
338 2824 Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng 2
339 3311 Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn 2
340 4100 Xây dựng nhà các loại 2
341 4671 Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan 2
342 4762 Bán lẻ băng đĩa âm thanh, hình ảnh (kể cả băng, đĩa trắng) trong các cửa hàng chuyên doanh 2
343 4799 Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu 2
344 4922 Vận tải hành khách bằng xe buýt giữa nội thành và ngoại thành, liên tỉnh 2
345 6110 Hoạt động viễn thông có dây 2
346 7213 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học y, dược 2
347 7721 Cho thuê thiết bị thể thao, vui chơi giải trí 2
348 7740 Cho thuê tài sản vô hình phi tài chính 2
349 7821 Cung ứng lao động tạm thời 2
350 8522 Giáo dục trung học cơ sở 2
351 8541 Đào tạo đại học 2
352 8890 Hoạt động trợ giúp xã hội không tập trung khác 2
353 9319 Hoạt động thể thao khác 2
354 9512 Sửa chữa thiết bị liên lạc 2
355 9623 Dịch vụ spa và xông hơi 2
356 9630 Hoạt động dịch vụ phục vụ tang lễ và các dịch vụ liên quan 2
357 0112 Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác 1
358 0113 Trồng cây lấy củ có chất bột 1
359 0126 Trồng cây cà phê 1
360 0130 Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp 1

Ngành chưa có dữ liệu 168 ngành

Ngành nghề đang được bổ sung dần theo từng lượt tra cứu. Những ngành dưới đây chưa có doanh nghiệp nào trong kho.

# Mã ngành Tên ngành Doanh nghiệp
121 8413 Hoạt động quản lý nhà nước trong các lĩnh vực kinh tế chuyên ngành —
122 8414 Hoạt động quản lý nhà nước trong các lĩnh vực kinh tế chuyên ngành —
123 8421 Hoạt động ngoại giao —
124 8422 Hoạt động quốc phòng —
125 8423 Hoạt động an ninh, trật tự, an toàn xã hội —
126 8430 Hoạt động bảo đảm xã hội bắt buộc —
127 8510 Giáo dục mầm non —
128 8520 Giáo dục tiểu học —
129 8542 Đào tạo thạc sỹ —
130 8543 Đào tạo tiến sỹ —
131 8553 Hoạt động đào tạo sử dụng phương tiện vận tải phi thương mại —
132 8554 Giáo dục dự bị đại học —
133 8561 Hoạt động dịch vụ trung gian cho các khóa học và gia sư —
134 8692 Hoạt động của hệ thống cơ sở chỉnh hình, phục hồi chức năng —
135 8693 Hoạt động của hệ thống cơ sở chỉnh hình, phục hồi chức năng —
136 8790 Hoạt động chăm sóc tập trung khác —
137 8791 Hoạt động dịch vụ trung gian cho các hoạt động chăm sóc tập trung —
138 8799 Hoạt động chăm sóc tập trung khác chưa được phân vào đâu —
139 8810 Hoạt động trợ giúp xã hội không tập trung đối với người có công, thương bệnh binh, người già và người tàn tật —
140 9011 Hoạt động sáng tác văn học và sáng tác âm nhạc —
141 9012 Hoạt động sáng tạo nghệ thuật thị giác —
142 9019 Hoạt động sáng tạo nghệ thuật khác —
143 9039 Hoạt động hỗ trợ khác cho sáng tạo nghệ thuật và biểu diễn nghệ thuật —
144 9101 Hoạt động thư viện và lưu trữ —
145 9102 Hoạt động bảo tồn, bảo tàng —
146 9103 Hoạt động của các vườn bách thảo, bách thú và khu bảo tồn tự nhiên —
147 9111 Hoạt động thư viện —
148 9112 Hoạt động lưu trữ —
149 9121 Hoạt động bảo tàng và sưu tập —
150 9122 Hoạt động di tích lịch sử và di tích —
151 9141 Hoạt động của các vườn bách thảo và bách thú —
152 9200 Hoạt động xổ số, cá cược và đánh bạc —
153 9411 Hoạt động của các hiệp hội kinh doanh và nghiệp chủ —
154 9412 Hoạt động của các hội nghề nghiệp —
155 9420 Hoạt động của công đoàn —
156 9491 Hoạt động của các tổ chức tôn giáo —
157 9499 Hoạt động của các tổ chức khác chưa được phân vào đâu —
158 9510 Sửa chữa, bảo dưỡng máy tính, thiết bị thông tin và truyền thông —
159 9511 Sửa chữa máy vi tính và thiết bị ngoại vi —
160 9523 Sửa chữa giày, dép, hàng da và giả da —
161 9524 Sửa chữa giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự —
162 9529 Sửa chữa đồ dùng cá nhân và gia đình khác —
163 9532 Sửa chữa, bảo dưỡng mô tô, xe máy —
164 9540 Hoạt động dịch vụ trung gian cho sửa chữa, bảo dưỡng máy tính, đồ dùng cá nhân và gia đình, ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác —
165 9690 Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác —
166 9810 Hoạt động sản xuất các sản phẩm vật chất tự tiêu dùng của hộ gia đình —
167 9820 Hoạt động sản xuất các sản phẩm dịch vụ tự tiêu dùng của hộ gia đình —
168 9900 Hoạt động của các tổ chức và cơ quan quốc tế —