FindBase — Mã số thuế

Doanh nghiệp theo ngành nghề tại Tỉnh Khánh Hòa

Theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam, cấp bốn chữ số — đúng cấp mà hồ sơ đăng ký thuế dùng. Cột Doanh nghiệp là số đơn vị khai ngành đó làm ngành chính.

🏭 Ngành có doanh nghiệp tại Tỉnh Khánh Hòa 381 ngành

# Mã ngành Tên ngành Doanh nghiệp
61 8299 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu 54
62 1104 Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng 53
63 4651 Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm 53
64 2599 Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu 52
65 3011 Đóng tàu và cấu kiện nổi 52
66 0118 Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh 51
67 0210 Trồng rừng và chăm sóc rừng 51
68 9329 Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu 51
69 2395 Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao 50
70 4530 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác 50
71 4102 Xây dựng nhà không để ở 49
72 4741 Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh 48
73 2220 Sản xuất sản phẩm từ plastic 47
74 1610 Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ 46
75 8129 Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác 46
76 1811 In ấn 45
77 4711 Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp 45
78 7490 Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu 44
79 4520 Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác 42
80 3530 Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hòa không khí và sản xuất nước đá 41
81 4210 Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ 40
82 6201 Lập trình máy vi tính 40
83 4221 Xây dựng công trình điện 39
84 7730 Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác 39
85 4771 Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh 38
86 5820 Xuất bản phần mềm 34
87 8010 Hoạt động bảo vệ cá nhân 34
88 0121 Trồng cây ăn quả 33
89 4772 Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh 33
90 9000 Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí 33
91 1030 Chế biến và bảo quản rau quả 30
92 1010 Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt 29
93 9610 Dịch vụ tắm hơi, massage và các dịch vụ tăng cường sức khỏe tương tự (trừ hoạt động thể thao) 28
94 0119 Trồng cây hàng năm khác 27
95 0150 Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp 27
96 3512 Truyền tải và phân phối điện 27
97 8560 Dịch vụ hỗ trợ giáo dục 27
98 9631 Cắt tóc, làm đầu, gội đầu 27
99 4723 Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh 25
100 6920 Hoạt động liên quan đến kế toán, kiểm toán và tư vấn về thuế 25
101 9311 Hoạt động của các cơ sở thể thao 25
102 0128 Trồng cây gia vị, cây dược liệu 24
103 1077 Sản xuất cà phê 24
104 3315 Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) 24
105 8130 Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan 24
106 0161 Hoạt động dịch vụ trồng trọt 23
107 2023 Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh 23
108 4631 Bán buôn gạo 23
109 4761 Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh 23
110 0323 Sản xuất giống thủy sản 22
111 1061 Xay xát và sản xuất bột thô 22
112 3290 Sản xuất khác chưa được phân vào đâu 22
113 3312 Sửa chữa máy móc, thiết bị 22
114 7830 Cung ứng và quản lý nguồn lao động 22
115 8411 Hoạt động của Đảng Cộng sản, tổ chức chính trị - xã hội, hoạt động quản lý nhà nước nói chung và kinh tế tổng hợp 22
116 5225 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ 21
117 8551 Giáo dục thể thao và giải trí 21
118 3510 Sản xuất, truyền tải và phân phối điện 20
119 4229 Xây dựng công trình công ích khác 20
120 4673 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng 20

Ngành chưa có dữ liệu 196 ngành

Ngành nghề đang được bổ sung dần theo từng lượt tra cứu. Những ngành dưới đây chưa có doanh nghiệp nào trong kho.

# Mã ngành Tên ngành Doanh nghiệp
61 3020 Sản xuất đầu máy xe lửa, xe điện và toa xe —
62 3030 Sản xuất máy bay, tàu vũ trụ và máy móc liên quan —
63 3040 Sản xuất xe cơ giới chiến đấu dùng trong quân đội —
64 3091 Sản xuất mô tô, xe máy —
65 3099 Sản xuất phương tiện và thiết bị vận tải khác chưa được phân vào đâu —
66 3102 Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng kim loại —
67 3109 Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng vật liệu khác —
68 3212 Sản xuất đồ giả kim hoàn và chi tiết liên quan —
69 3220 Sản xuất nhạc cụ —
70 3319 Sửa chữa thiết bị khác —
71 3520 Sản xuất khí đốt, phân phối nhiên liệu khí bằng đường ống —
72 3540 Hoạt động trung gian hoặc đại lý điện, khí đốt —
73 4340 Hoạt động dịch vụ trung gian cho xây dựng chuyên dụng —
74 4724 Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào trong các cửa hàng chuyên doanh —
75 4764 Bán lẻ trò chơi, đồ chơi trong các cửa hàng chuyên doanh —
76 4769 Bán lẻ sản phẩm văn hóa, giải trí khác chưa phân vào đâu —
77 4774 Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng trong các cửa hàng chuyên doanh —
78 4784 Bán lẻ thiết bị gia đình khác lưu động hoặc tại chợ —
79 4785 Bán lẻ hàng văn hóa, giải trí lưu động hoặc tại chợ —
80 4790 Hoạt động dịch vụ trung gian bán lẻ —
81 4911 Vận tải hành khách đường sắt —
82 4912 Vận tải hàng hóa đường sắt —
83 4921 Vận tải hành khách bằng xe buýt trong nội thành —
84 4929 Vận tải hành khách bằng xe buýt loại khác —
85 4940 Vận tải đường ống —
86 5232 Hoạt động dịch vụ trung gian cho vận tải hành khách —
87 5330 Hoạt động dịch vụ trung gian cho hoạt động bưu chính và chuyển phát —
88 5640 Hoạt động dịch vụ trung gian cho dịch vụ ăn uống —
89 5811 Xuất bản sách —
90 5812 Xuất bản các danh mục chỉ dẫn và địa chỉ —
91 5813 Xuất bản báo, tạp chí và các ấn phẩm định kỳ —
92 5819 Hoạt động xuất bản khác —
93 5912 Hoạt động hậu kỳ —
94 5914 Hoạt động chiếu phim —
95 6010 Hoạt động phát thanh —
96 6020 Hoạt động xây dựng chương trình truyền hình, phát sóng truyền hình và phân phối video —
97 6021 Hoạt động truyền hình —
98 6022 Chương trình cáp, vệ tinh và các chương trình thuê bao khác —
99 6031 Hoạt động thông tấn —
100 6039 Hoạt động các trang mạng xã hội và hoạt động phân phối nội dung khác —
101 6130 Hoạt động viễn thông vệ tinh —
102 6211 Phát triển trò chơi điện tử, phần mềm trò chơi điện tử và các công cụ phần mềm trò chơi điện tử —
103 6321 Hoạt động thông tấn —
104 6329 Dịch vụ thông tin khác chưa được phân vào đâu —
105 6391 Hoạt động thông tấn —
106 6399 Dịch vụ thông tin khác chưa được phân vào đâu —
107 6411 Hoạt động ngân hàng trung ương —
108 6420 Hoạt động công ty nắm giữ tài sản —
109 6421 Hoạt động công ty nắm giữ tài sản —
110 6422 Hoạt động của các kênh dẫn vốn —
111 6430 Hoạt động quỹ tín thác, các quỹ và các tổ chức tài chính khác —
112 6431 Hoạt động quỹ thị trường tiền tệ —
113 6432 Hoạt động quỹ đầu tư phi thị trường tiền tệ —
114 6433 Hoạt động quỹ tín thác, tài sản và tài khoản đại lý —
115 6491 Hoạt động cho thuê tài chính —
116 6493 Hoạt động bao thanh toán —
117 6494 Hoạt động chứng khoán hóa —
118 6495 Hoạt động cấp tín dụng khác —
119 6499 Hoạt động dịch vụ tài chính khác chưa được phân vào đâu (trừ bảo hiểm và bảo hiểm xã hội) —
120 6511 Bảo hiểm nhân thọ —