FindBase — Mã số thuế

Doanh nghiệp theo ngành nghề tại Tỉnh Khánh Hòa

Theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam, cấp bốn chữ số — đúng cấp mà hồ sơ đăng ký thuế dùng. Cột Doanh nghiệp là số đơn vị khai ngành đó làm ngành chính.

🏭 Ngành có doanh nghiệp tại Tỉnh Khánh Hòa 381 ngành

# Mã ngành Tên ngành Doanh nghiệp
121 5320 Chuyển phát 20
122 0145 Chăn nuôi lợn 19
123 4789 Bán lẻ hàng hóa khác lưu động hoặc tại chợ 19
124 8610 Hoạt động của các bệnh viện, trạm xá 19
125 3320 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp 18
126 4730 Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh 18
127 5310 Bưu chính 18
128 5621 Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) 18
129 5629 Dịch vụ ăn uống khác 18
130 8532 Đào tạo trung cấp 18
131 0146 Chăn nuôi gia cầm 17
132 0990 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác mỏ và quặng khác 17
133 5021 Vận tải hành khách đường thủy nội địa 17
134 6619 Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu 17
135 8121 Vệ sinh chung nhà cửa 17
136 0893 Khai thác muối 16
137 2392 Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét 16
138 2396 Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá 16
139 4390 Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác 16
140 4543 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy 16
141 6209 Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính 16
142 8219 Photo, chuẩn bị tài liệu và các hoạt động hỗ trợ văn phòng đặc biệt khác 16
143 1622 Sản xuất đồ gỗ xây dựng 15
144 1392 Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục) 14
145 5590 Cơ sở lưu trú khác 14
146 6219 Lập trình máy tính khác 14
147 6622 Hoạt động của đại lý và môi giới bảo hiểm 14
148 3314 Sửa chữa thiết bị điện 13
149 5012 Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương 13
150 5224 Bốc xếp hàng hóa 13
151 6190 Hoạt động viễn thông khác 13
152 7214 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nông nghiệp 13
153 9531 Sửa chữa, bảo dưỡng ô tô và xe có động cơ khác 13
154 4311 Phá dỡ 12
155 4791 Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet 12
156 5011 Vận tải hành khách ven biển và viễn dương 12
157 5210 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa 12
158 6821 Dịch vụ trung gian cho hoạt động bất động sản 12
159 7120 Kiểm tra và phân tích kỹ thuật 12
160 9312 Hoạt động của các câu lạc bộ thể thao 12
161 9321 Hoạt động của các công viên vui chơi và công viên theo chủ đề 12
162 9620 Giặt là, làm sạch các sản phẩm dệt và lông thú 12
163 1075 Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn 11
164 2011 Sản xuất hóa chất cơ bản 11
165 2100 Sản xuất thuốc, hóa dược và dược liệu 11
166 3513 Truyền tải và phân phối điện 11
167 4291 Xây dựng công trình thủy 11
168 8511 Giáo dục nhà trẻ 11
169 1071 Sản xuất các loại bánh từ bột 10
170 2012 Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ 10
171 3700 Thoát nước và xử lý nước thải 10
172 5223 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải hàng không 10
173 8512 Giáo dục mẫu giáo 10
174 8699 Hoạt động y tế khác chưa được phân vào đâu 10
175 9200 Hoạt động xổ số, cá cược và đánh bạc 10
176 0141 Chăn nuôi trâu, bò 9
177 0149 Chăn nuôi khác 9
178 1073 Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo 9
179 4223 Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc 9
180 5520 Dịch vụ lưu trú ngắn ngày khác 9

Ngành chưa có dữ liệu 196 ngành

Ngành nghề đang được bổ sung dần theo từng lượt tra cứu. Những ngành dưới đây chưa có doanh nghiệp nào trong kho.

# Mã ngành Tên ngành Doanh nghiệp
61 3020 Sản xuất đầu máy xe lửa, xe điện và toa xe —
62 3030 Sản xuất máy bay, tàu vũ trụ và máy móc liên quan —
63 3040 Sản xuất xe cơ giới chiến đấu dùng trong quân đội —
64 3091 Sản xuất mô tô, xe máy —
65 3099 Sản xuất phương tiện và thiết bị vận tải khác chưa được phân vào đâu —
66 3102 Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng kim loại —
67 3109 Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng vật liệu khác —
68 3212 Sản xuất đồ giả kim hoàn và chi tiết liên quan —
69 3220 Sản xuất nhạc cụ —
70 3319 Sửa chữa thiết bị khác —
71 3520 Sản xuất khí đốt, phân phối nhiên liệu khí bằng đường ống —
72 3540 Hoạt động trung gian hoặc đại lý điện, khí đốt —
73 4340 Hoạt động dịch vụ trung gian cho xây dựng chuyên dụng —
74 4724 Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào trong các cửa hàng chuyên doanh —
75 4764 Bán lẻ trò chơi, đồ chơi trong các cửa hàng chuyên doanh —
76 4769 Bán lẻ sản phẩm văn hóa, giải trí khác chưa phân vào đâu —
77 4774 Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng trong các cửa hàng chuyên doanh —
78 4784 Bán lẻ thiết bị gia đình khác lưu động hoặc tại chợ —
79 4785 Bán lẻ hàng văn hóa, giải trí lưu động hoặc tại chợ —
80 4790 Hoạt động dịch vụ trung gian bán lẻ —
81 4911 Vận tải hành khách đường sắt —
82 4912 Vận tải hàng hóa đường sắt —
83 4921 Vận tải hành khách bằng xe buýt trong nội thành —
84 4929 Vận tải hành khách bằng xe buýt loại khác —
85 4940 Vận tải đường ống —
86 5232 Hoạt động dịch vụ trung gian cho vận tải hành khách —
87 5330 Hoạt động dịch vụ trung gian cho hoạt động bưu chính và chuyển phát —
88 5640 Hoạt động dịch vụ trung gian cho dịch vụ ăn uống —
89 5811 Xuất bản sách —
90 5812 Xuất bản các danh mục chỉ dẫn và địa chỉ —
91 5813 Xuất bản báo, tạp chí và các ấn phẩm định kỳ —
92 5819 Hoạt động xuất bản khác —
93 5912 Hoạt động hậu kỳ —
94 5914 Hoạt động chiếu phim —
95 6010 Hoạt động phát thanh —
96 6020 Hoạt động xây dựng chương trình truyền hình, phát sóng truyền hình và phân phối video —
97 6021 Hoạt động truyền hình —
98 6022 Chương trình cáp, vệ tinh và các chương trình thuê bao khác —
99 6031 Hoạt động thông tấn —
100 6039 Hoạt động các trang mạng xã hội và hoạt động phân phối nội dung khác —
101 6130 Hoạt động viễn thông vệ tinh —
102 6211 Phát triển trò chơi điện tử, phần mềm trò chơi điện tử và các công cụ phần mềm trò chơi điện tử —
103 6321 Hoạt động thông tấn —
104 6329 Dịch vụ thông tin khác chưa được phân vào đâu —
105 6391 Hoạt động thông tấn —
106 6399 Dịch vụ thông tin khác chưa được phân vào đâu —
107 6411 Hoạt động ngân hàng trung ương —
108 6420 Hoạt động công ty nắm giữ tài sản —
109 6421 Hoạt động công ty nắm giữ tài sản —
110 6422 Hoạt động của các kênh dẫn vốn —
111 6430 Hoạt động quỹ tín thác, các quỹ và các tổ chức tài chính khác —
112 6431 Hoạt động quỹ thị trường tiền tệ —
113 6432 Hoạt động quỹ đầu tư phi thị trường tiền tệ —
114 6433 Hoạt động quỹ tín thác, tài sản và tài khoản đại lý —
115 6491 Hoạt động cho thuê tài chính —
116 6493 Hoạt động bao thanh toán —
117 6494 Hoạt động chứng khoán hóa —
118 6495 Hoạt động cấp tín dụng khác —
119 6499 Hoạt động dịch vụ tài chính khác chưa được phân vào đâu (trừ bảo hiểm và bảo hiểm xã hội) —
120 6511 Bảo hiểm nhân thọ —