FindBase — Mã số thuế

Doanh nghiệp theo ngành nghề tại Tỉnh Khánh Hòa

Theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam, cấp bốn chữ số — đúng cấp mà hồ sơ đăng ký thuế dùng. Cột Doanh nghiệp là số đơn vị khai ngành đó làm ngành chính.

🏭 Ngành có doanh nghiệp tại Tỉnh Khánh Hòa 381 ngành

Ngành chưa có dữ liệu 196 ngành

Ngành nghề đang được bổ sung dần theo từng lượt tra cứu. Những ngành dưới đây chưa có doanh nghiệp nào trong kho.

# Mã ngành Tên ngành Doanh nghiệp
61 3020 Sản xuất đầu máy xe lửa, xe điện và toa xe —
62 3030 Sản xuất máy bay, tàu vũ trụ và máy móc liên quan —
63 3040 Sản xuất xe cơ giới chiến đấu dùng trong quân đội —
64 3091 Sản xuất mô tô, xe máy —
65 3099 Sản xuất phương tiện và thiết bị vận tải khác chưa được phân vào đâu —
66 3102 Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng kim loại —
67 3109 Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng vật liệu khác —
68 3212 Sản xuất đồ giả kim hoàn và chi tiết liên quan —
69 3220 Sản xuất nhạc cụ —
70 3319 Sửa chữa thiết bị khác —
71 3520 Sản xuất khí đốt, phân phối nhiên liệu khí bằng đường ống —
72 3540 Hoạt động trung gian hoặc đại lý điện, khí đốt —
73 4340 Hoạt động dịch vụ trung gian cho xây dựng chuyên dụng —
74 4724 Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào trong các cửa hàng chuyên doanh —
75 4764 Bán lẻ trò chơi, đồ chơi trong các cửa hàng chuyên doanh —
76 4769 Bán lẻ sản phẩm văn hóa, giải trí khác chưa phân vào đâu —
77 4774 Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng trong các cửa hàng chuyên doanh —
78 4784 Bán lẻ thiết bị gia đình khác lưu động hoặc tại chợ —
79 4785 Bán lẻ hàng văn hóa, giải trí lưu động hoặc tại chợ —
80 4790 Hoạt động dịch vụ trung gian bán lẻ —
81 4911 Vận tải hành khách đường sắt —
82 4912 Vận tải hàng hóa đường sắt —
83 4921 Vận tải hành khách bằng xe buýt trong nội thành —
84 4929 Vận tải hành khách bằng xe buýt loại khác —
85 4940 Vận tải đường ống —
86 5232 Hoạt động dịch vụ trung gian cho vận tải hành khách —
87 5330 Hoạt động dịch vụ trung gian cho hoạt động bưu chính và chuyển phát —
88 5640 Hoạt động dịch vụ trung gian cho dịch vụ ăn uống —
89 5811 Xuất bản sách —
90 5812 Xuất bản các danh mục chỉ dẫn và địa chỉ —
91 5813 Xuất bản báo, tạp chí và các ấn phẩm định kỳ —
92 5819 Hoạt động xuất bản khác —
93 5912 Hoạt động hậu kỳ —
94 5914 Hoạt động chiếu phim —
95 6010 Hoạt động phát thanh —
96 6020 Hoạt động xây dựng chương trình truyền hình, phát sóng truyền hình và phân phối video —
97 6021 Hoạt động truyền hình —
98 6022 Chương trình cáp, vệ tinh và các chương trình thuê bao khác —
99 6031 Hoạt động thông tấn —
100 6039 Hoạt động các trang mạng xã hội và hoạt động phân phối nội dung khác —
101 6130 Hoạt động viễn thông vệ tinh —
102 6211 Phát triển trò chơi điện tử, phần mềm trò chơi điện tử và các công cụ phần mềm trò chơi điện tử —
103 6321 Hoạt động thông tấn —
104 6329 Dịch vụ thông tin khác chưa được phân vào đâu —
105 6391 Hoạt động thông tấn —
106 6399 Dịch vụ thông tin khác chưa được phân vào đâu —
107 6411 Hoạt động ngân hàng trung ương —
108 6420 Hoạt động công ty nắm giữ tài sản —
109 6421 Hoạt động công ty nắm giữ tài sản —
110 6422 Hoạt động của các kênh dẫn vốn —
111 6430 Hoạt động quỹ tín thác, các quỹ và các tổ chức tài chính khác —
112 6431 Hoạt động quỹ thị trường tiền tệ —
113 6432 Hoạt động quỹ đầu tư phi thị trường tiền tệ —
114 6433 Hoạt động quỹ tín thác, tài sản và tài khoản đại lý —
115 6491 Hoạt động cho thuê tài chính —
116 6493 Hoạt động bao thanh toán —
117 6494 Hoạt động chứng khoán hóa —
118 6495 Hoạt động cấp tín dụng khác —
119 6499 Hoạt động dịch vụ tài chính khác chưa được phân vào đâu (trừ bảo hiểm và bảo hiểm xã hội) —
120 6511 Bảo hiểm nhân thọ —