FindBase — Mã số thuế

Doanh nghiệp theo ngành nghề tại Tỉnh Khánh Hòa

Theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam, cấp bốn chữ số — đúng cấp mà hồ sơ đăng ký thuế dùng. Cột Doanh nghiệp là số đơn vị khai ngành đó làm ngành chính.

🏭 Ngành có doanh nghiệp tại Tỉnh Khánh Hòa 381 ngành

# Mã ngành Tên ngành Doanh nghiệp
1 5510 Dịch vụ lưu trú ngắn ngày 1.257
2 4632 Bán buôn thực phẩm 988
3 4101 Xây dựng nhà để ở 985
4 4663 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng 754
5 7110 Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan 704
6 5610 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động 651
7 4649 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình 478
8 4933 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ 473
9 0321 Nuôi trồng thủy sản biển 361
10 0810 Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét 253
11 4773 Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh 248
12 7911 Đại lý du lịch 244
13 6810 Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê 217
14 4659 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác 214
15 1020 Chế biến, bảo quản thủy sản và các sản phẩm từ thủy sản 210
16 4669 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu 203
17 4620 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống 198
18 6820 Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất 198
19 4661 Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan 197
20 3511 Sản xuất điện 196
21 4299 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác 188
22 7310 Quảng cáo 164
23 8559 Giáo dục khác chưa được phân vào đâu 162
24 4633 Bán buôn đồ uống 153
25 2592 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại 149
26 7912 Điều hành tua du lịch 146
27 5229 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải 133
28 7020 Hoạt động tư vấn quản lý 131
29 1629 Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện 129
30 4321 Lắp đặt hệ thống điện 127
31 4641 Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép 122
32 4932 Vận tải hành khách đường bộ khác 118
33 4722 Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh 114
34 4662 Bán buôn kim loại và quặng kim loại 110
35 4752 Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh 110
36 4330 Hoàn thiện công trình xây dựng 96
37 3100 Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế 95
38 4610 Đại lý, môi giới, đấu giá 91
39 4511 Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác 90
40 8620 Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa 90
41 4759 Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh 89
42 0322 Nuôi trồng thủy sản nội địa 85
43 4690 Bán buôn tổng hợp 78
44 5630 Dịch vụ phục vụ đồ uống 78
45 4322 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hòa không khí 75
46 1079 Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu 73
47 1410 May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) 73
48 4212 Xây dựng công trình đường bộ 72
49 7410 Hoạt động thiết kế chuyên dụng 71
50 4312 Chuẩn bị mặt bằng 67
51 4652 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông 67
52 4931 Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) 67
53 7710 Cho thuê xe có động cơ 67
54 4541 Bán mô tô, xe máy 66
55 8230 Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại 66
56 8531 Đào tạo sơ cấp 66
57 4719 Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp 62
58 4329 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác 59
59 7990 Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch 59
60 2511 Sản xuất các cấu kiện kim loại 55

Ngành chưa có dữ liệu 196 ngành

Ngành nghề đang được bổ sung dần theo từng lượt tra cứu. Những ngành dưới đây chưa có doanh nghiệp nào trong kho.

# Mã ngành Tên ngành Doanh nghiệp
121 6512 Bảo hiểm phi nhân thọ —
122 6513 Bảo hiểm sức khỏe —
123 6520 Tái bảo hiểm —
124 6530 Bảo hiểm xã hội —
125 6611 Quản lý thị trường tài chính —
126 6612 Môi giới hợp đồng hàng hóa và chứng khoán —
127 6621 Đánh giá rủi ro và thiệt hại —
128 6630 Hoạt động quản lý quỹ —
129 7010 Hoạt động của trụ sở văn phòng —
130 7210 Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học tự nhiên và kỹ thuật —
131 7213 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học y, dược —
132 7220 Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học xã hội và nhân văn —
133 7221 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học xã hội —
134 7222 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nhân văn —
135 7430 Hoạt động phiên dịch —
136 7491 Hoạt động môi giới và tiếp thị bằng sáng chế —
137 7499 Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác còn lại chưa được phân vào đâu —
138 7722 Cho thuê băng, đĩa video —
139 7750 Hoạt động dịch vụ trung gian cho thuê đồ dùng hữu hình và tài sản vô hình phi tài chính —
140 7821 Cung ứng lao động tạm thời —
141 7822 Cung ứng nguồn nhân lực khác —
142 8019 Dịch vụ bảo đảm an toàn khác —
143 8210 Hoạt động hành chính và hỗ trợ văn phòng —
144 8240 Hoạt động dịch vụ trung gian cho các hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh chưa được phân vào đâu (trừ trung gian tài chính) —
145 8292 Dịch vụ đóng gói —
146 8412 Hoạt động quản lý nhà nước trong các lĩnh vực y tế, giáo dục, văn hóa và các dịch vụ xã hội khác (trừ bảo đảm xã hội bắt buộc) —
147 8413 Hoạt động quản lý nhà nước trong các lĩnh vực kinh tế chuyên ngành —
148 8414 Hoạt động quản lý nhà nước trong các lĩnh vực kinh tế chuyên ngành —
149 8421 Hoạt động ngoại giao —
150 8422 Hoạt động quốc phòng —
151 8423 Hoạt động an ninh, trật tự, an toàn xã hội —
152 8430 Hoạt động bảo đảm xã hội bắt buộc —
153 8510 Giáo dục mầm non —
154 8520 Giáo dục tiểu học —
155 8533 Đào tạo cao đẳng —
156 8541 Đào tạo đại học —
157 8542 Đào tạo thạc sỹ —
158 8543 Đào tạo tiến sỹ —
159 8553 Hoạt động đào tạo sử dụng phương tiện vận tải phi thương mại —
160 8554 Giáo dục dự bị đại học —
161 8561 Hoạt động dịch vụ trung gian cho các khóa học và gia sư —
162 8692 Hoạt động của hệ thống cơ sở chỉnh hình, phục hồi chức năng —
163 8693 Hoạt động của hệ thống cơ sở chỉnh hình, phục hồi chức năng —
164 8720 Hoạt động chăm sóc sức khỏe người bị thiểu năng, tâm thần và người nghiện —
165 8791 Hoạt động dịch vụ trung gian cho các hoạt động chăm sóc tập trung —
166 8799 Hoạt động chăm sóc tập trung khác chưa được phân vào đâu —
167 8810 Hoạt động trợ giúp xã hội không tập trung đối với người có công, thương bệnh binh, người già và người tàn tật —
168 9011 Hoạt động sáng tác văn học và sáng tác âm nhạc —
169 9012 Hoạt động sáng tạo nghệ thuật thị giác —
170 9019 Hoạt động sáng tạo nghệ thuật khác —
171 9031 Hoạt động của cơ sở và địa điểm nghệ thuật —
172 9039 Hoạt động hỗ trợ khác cho sáng tạo nghệ thuật và biểu diễn nghệ thuật —
173 9101 Hoạt động thư viện và lưu trữ —
174 9102 Hoạt động bảo tồn, bảo tàng —
175 9103 Hoạt động của các vườn bách thảo, bách thú và khu bảo tồn tự nhiên —
176 9111 Hoạt động thư viện —
177 9112 Hoạt động lưu trữ —
178 9122 Hoạt động di tích lịch sử và di tích —
179 9130 Bảo tồn, phục hồi và các hoạt động hỗ trợ khác cho di sản văn hóa —
180 9141 Hoạt động của các vườn bách thảo và bách thú —