FindBase — Mã số thuế

Doanh nghiệp theo ngành nghề tại Tỉnh Khánh Hòa

Theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam, cấp bốn chữ số — đúng cấp mà hồ sơ đăng ký thuế dùng. Cột Doanh nghiệp là số đơn vị khai ngành đó làm ngành chính.

🏭 Ngành có doanh nghiệp tại Tỉnh Khánh Hòa 381 ngành

# Mã ngành Tên ngành Doanh nghiệp
181 5911 Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình 9
182 6110 Hoạt động viễn thông có dây 9
183 6419 Hoạt động trung gian tiền tệ khác 9
184 7721 Cho thuê thiết bị thể thao, vui chơi giải trí 9
185 8522 Giáo dục trung học cơ sở 9
186 0129 Trồng cây lâu năm khác 8
187 1621 Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác 8
188 1702 Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa 8
189 2829 Sản xuất máy chuyên dụng khác 8
190 4100 Xây dựng nhà các loại 8
191 4740 Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin và truyền thông 8
192 7810 Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm 8
193 9639 Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác còn lại chưa được phân vào đâu 8
194 3811 Thu gom rác thải không độc hại 7
195 3830 Tái chế phế liệu 7
196 4653 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp 7
197 4753 Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh 7
198 4781 Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ 7
199 6492 Hoạt động cấp tín dụng khác 7
200 0131 Nhân và chăm sóc cây giống hàng năm 6
201 2029 Sản xuất sản phẩm hóa chất khác chưa được phân vào đâu 6
202 2394 Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao 6
203 2410 Sản xuất sắt, thép, gang 6
204 2610 Sản xuất linh kiện điện tử 6
205 4222 Xây dựng công trình cấp, thoát nước 6
206 4763 Bán lẻ thiết bị, dụng cụ thể dục, thể thao trong các cửa hàng chuyên doanh 6
207 5022 Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa 6
208 6120 Hoạt động viễn thông không dây 6
209 6202 Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính 6
210 6910 Hoạt động pháp luật 6
211 7420 Hoạt động nhiếp ảnh 6
212 9522 Sửa chữa thiết bị, đồ dùng gia đình 6
213 0111 Trồng lúa 5
214 0162 Hoạt động dịch vụ chăn nuôi 5
215 1062 Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột 5
216 1080 Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản 5
217 1399 Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu 5
218 1709 Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu 5
219 2022 Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít 5
220 2399 Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu 5
221 2821 Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp 5
222 3240 Sản xuất đồ chơi, trò chơi 5
223 4642 Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ nội thất tương tự trong gia đình, văn phòng, cửa hàng; thảm, đệm và thiết bị chiếu sáng 5
224 4672 Bán buôn kim loại và quặng kim loại 5
225 4751 Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh 5
226 4783 Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin liên lạc lưu động hoặc tại chợ 5
227 5829 Xuất bản phần mềm khác 5
228 6310 Cơ sở hạ tầng công nghệ thông tin, xử lý dữ liệu, lưu trữ và các hoạt động liên quan 5
229 7212 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ 5
230 8211 Dịch vụ hành chính văn phòng tổng hợp 5
231 0311 Khai thác thủy sản biển 4
232 1040 Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật 4
233 1200 Sản xuất sản phẩm thuốc lá 4
234 1311 Sản xuất sợi 4
235 2591 Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại 4
236 3101 Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng gỗ 4
237 3211 Sản xuất đồ kim hoàn và chi tiết liên quan 4
238 4512 Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống) 4
239 5221 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ 4
240 6290 Hoạt động dịch vụ máy tính và công nghệ thông tin khác 4

Ngành chưa có dữ liệu 196 ngành

Ngành nghề đang được bổ sung dần theo từng lượt tra cứu. Những ngành dưới đây chưa có doanh nghiệp nào trong kho.

# Mã ngành Tên ngành Doanh nghiệp
121 6512 Bảo hiểm phi nhân thọ —
122 6513 Bảo hiểm sức khỏe —
123 6520 Tái bảo hiểm —
124 6530 Bảo hiểm xã hội —
125 6611 Quản lý thị trường tài chính —
126 6612 Môi giới hợp đồng hàng hóa và chứng khoán —
127 6621 Đánh giá rủi ro và thiệt hại —
128 6630 Hoạt động quản lý quỹ —
129 7010 Hoạt động của trụ sở văn phòng —
130 7210 Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học tự nhiên và kỹ thuật —
131 7213 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học y, dược —
132 7220 Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học xã hội và nhân văn —
133 7221 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học xã hội —
134 7222 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nhân văn —
135 7430 Hoạt động phiên dịch —
136 7491 Hoạt động môi giới và tiếp thị bằng sáng chế —
137 7499 Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác còn lại chưa được phân vào đâu —
138 7722 Cho thuê băng, đĩa video —
139 7750 Hoạt động dịch vụ trung gian cho thuê đồ dùng hữu hình và tài sản vô hình phi tài chính —
140 7821 Cung ứng lao động tạm thời —
141 7822 Cung ứng nguồn nhân lực khác —
142 8019 Dịch vụ bảo đảm an toàn khác —
143 8210 Hoạt động hành chính và hỗ trợ văn phòng —
144 8240 Hoạt động dịch vụ trung gian cho các hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh chưa được phân vào đâu (trừ trung gian tài chính) —
145 8292 Dịch vụ đóng gói —
146 8412 Hoạt động quản lý nhà nước trong các lĩnh vực y tế, giáo dục, văn hóa và các dịch vụ xã hội khác (trừ bảo đảm xã hội bắt buộc) —
147 8413 Hoạt động quản lý nhà nước trong các lĩnh vực kinh tế chuyên ngành —
148 8414 Hoạt động quản lý nhà nước trong các lĩnh vực kinh tế chuyên ngành —
149 8421 Hoạt động ngoại giao —
150 8422 Hoạt động quốc phòng —
151 8423 Hoạt động an ninh, trật tự, an toàn xã hội —
152 8430 Hoạt động bảo đảm xã hội bắt buộc —
153 8510 Giáo dục mầm non —
154 8520 Giáo dục tiểu học —
155 8533 Đào tạo cao đẳng —
156 8541 Đào tạo đại học —
157 8542 Đào tạo thạc sỹ —
158 8543 Đào tạo tiến sỹ —
159 8553 Hoạt động đào tạo sử dụng phương tiện vận tải phi thương mại —
160 8554 Giáo dục dự bị đại học —
161 8561 Hoạt động dịch vụ trung gian cho các khóa học và gia sư —
162 8692 Hoạt động của hệ thống cơ sở chỉnh hình, phục hồi chức năng —
163 8693 Hoạt động của hệ thống cơ sở chỉnh hình, phục hồi chức năng —
164 8720 Hoạt động chăm sóc sức khỏe người bị thiểu năng, tâm thần và người nghiện —
165 8791 Hoạt động dịch vụ trung gian cho các hoạt động chăm sóc tập trung —
166 8799 Hoạt động chăm sóc tập trung khác chưa được phân vào đâu —
167 8810 Hoạt động trợ giúp xã hội không tập trung đối với người có công, thương bệnh binh, người già và người tàn tật —
168 9011 Hoạt động sáng tác văn học và sáng tác âm nhạc —
169 9012 Hoạt động sáng tạo nghệ thuật thị giác —
170 9019 Hoạt động sáng tạo nghệ thuật khác —
171 9031 Hoạt động của cơ sở và địa điểm nghệ thuật —
172 9039 Hoạt động hỗ trợ khác cho sáng tạo nghệ thuật và biểu diễn nghệ thuật —
173 9101 Hoạt động thư viện và lưu trữ —
174 9102 Hoạt động bảo tồn, bảo tàng —
175 9103 Hoạt động của các vườn bách thảo, bách thú và khu bảo tồn tự nhiên —
176 9111 Hoạt động thư viện —
177 9112 Hoạt động lưu trữ —
178 9122 Hoạt động di tích lịch sử và di tích —
179 9130 Bảo tồn, phục hồi và các hoạt động hỗ trợ khác cho di sản văn hóa —
180 9141 Hoạt động của các vườn bách thảo và bách thú —