FindBase — Mã số thuế

Doanh nghiệp theo ngành nghề tại Tỉnh Lai Châu

Theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam, cấp bốn chữ số — đúng cấp mà hồ sơ đăng ký thuế dùng. Cột Doanh nghiệp là số đơn vị khai ngành đó làm ngành chính.

🏭 Ngành có doanh nghiệp tại Tỉnh Lai Châu 192 ngành

# Mã ngành Tên ngành Doanh nghiệp
121 5520 Dịch vụ lưu trú ngắn ngày khác 2
122 6622 Hoạt động của đại lý và môi giới bảo hiểm 2
123 7490 Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu 2
124 8423 Hoạt động an ninh, trật tự, an toàn xã hội 2
125 8699 Hoạt động y tế khác chưa được phân vào đâu 2
126 9610 Dịch vụ tắm hơi, massage và các dịch vụ tăng cường sức khỏe tương tự (trừ hoạt động thể thao) 2
127 0111 Trồng lúa 1
128 0114 Trồng cây mía 1
129 0129 Trồng cây lâu năm khác 1
130 0231 Khai thác lâm sản khác trừ gỗ 1
131 0323 Sản xuất giống thủy sản 1
132 0510 Khai thác và thu gom than cứng 1
133 0710 Khai thác quặng sắt 1
134 0899 Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu 1
135 1010 Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt 1
136 1020 Chế biến, bảo quản thủy sản và các sản phẩm từ thủy sản 1
137 1079 Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu 1
138 1103 Sản xuất bia và mạch nha ủ men bia 1
139 1322 Sản xuất hàng may sẵn (trừ trang phục) 1
140 1399 Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu 1
141 1622 Sản xuất đồ gỗ xây dựng 1
142 1812 Dịch vụ liên quan đến in 1
143 2012 Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ 1
144 2396 Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá 1
145 2599 Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu 1
146 3211 Sản xuất đồ kim hoàn và chi tiết liên quan 1
147 3290 Sản xuất khác chưa được phân vào đâu 1
148 3320 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp 1
149 3600 Khai thác, xử lý và cung cấp nước 1
150 3821 Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại 1
151 3830 Tái chế phế liệu 1
152 4322 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hòa không khí 1
153 4329 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác 1
154 4330 Hoàn thiện công trình xây dựng 1
155 4513 Đại lý ô tô và xe có động cơ khác 1
156 4520 Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác 1
157 4542 Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy 1
158 4642 Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ nội thất tương tự trong gia đình, văn phòng, cửa hàng; thảm, đệm và thiết bị chiếu sáng 1
159 4723 Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh 1
160 4781 Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ 1
161 4783 Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin liên lạc lưu động hoặc tại chợ 1
162 5210 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa 1
163 5224 Bốc xếp hàng hóa 1
164 5320 Chuyển phát 1
165 5629 Dịch vụ ăn uống khác 1
166 6120 Hoạt động viễn thông không dây 1
167 6209 Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính 1
168 6290 Hoạt động dịch vụ máy tính và công nghệ thông tin khác 1
169 6311 Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan 1
170 6391 Hoạt động thông tấn 1
171 6492 Hoạt động cấp tín dụng khác 1
172 6619 Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu 1
173 6629 Hoạt động hỗ trợ khác cho bảo hiểm và bảo hiểm xã hội 1
174 6820 Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất 1
175 7020 Hoạt động tư vấn quản lý 1
176 7120 Kiểm tra và phân tích kỹ thuật 1
177 7810 Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm 1
178 7822 Cung ứng nguồn nhân lực khác 1
179 8011 Dịch vụ điều tra và hoạt động bảo vệ tư nhân 1
180 8121 Vệ sinh chung nhà cửa 1

Ngành chưa có dữ liệu 385 ngành

Ngành nghề đang được bổ sung dần theo từng lượt tra cứu. Những ngành dưới đây chưa có doanh nghiệp nào trong kho.

# Mã ngành Tên ngành Doanh nghiệp
61 1410 May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) —
62 1420 Sản xuất sản phẩm từ da lông thú —
63 1430 Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc —
64 1511 Thuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú —
65 1512 Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm —
66 1520 Sản xuất giày dép —
67 1610 Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ —
68 1621 Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác —
69 1623 Sản xuất bao bì bằng gỗ —
70 1701 Sản xuất bột giấy, giấy và bìa —
71 1702 Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa —
72 1709 Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu —
73 1820 Sao chép bản ghi các loại —
74 1910 Sản xuất than cốc —
75 1920 Sản xuất sản phẩm dầu mỏ tinh chế —
76 2011 Sản xuất hóa chất cơ bản —
77 2013 Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh —
78 2021 Sản xuất thuốc trừ sâu và sản phẩm hóa chất khác dùng trong nông nghiệp —
79 2022 Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít —
80 2029 Sản xuất sản phẩm hóa chất khác chưa được phân vào đâu —
81 2030 Sản xuất sợi nhân tạo —
82 2211 Sản xuất săm, lốp cao su; đắp và tái chế lốp cao su —
83 2212 Sản xuất sản phẩm khác từ cao su —
84 2219 Sản xuất sản phẩm khác từ cao su —
85 2310 Sản xuất thủy tinh và sản phẩm từ thủy tinh —
86 2391 Sản xuất sản phẩm chịu lửa —
87 2392 Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét —
88 2393 Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác —
89 2399 Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu —
90 2410 Sản xuất sắt, thép, gang —
91 2420 Sản xuất kim loại màu và kim loại quý —
92 2431 Đúc sắt, thép —
93 2432 Đúc kim loại màu —
94 2512 Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại —
95 2513 Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm) —
96 2520 Sản xuất vũ khí và đạn dược —
97 2591 Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại —
98 2593 Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng —
99 2610 Sản xuất linh kiện điện tử —
100 2611 Sản xuất pin mặt trời, tấm pin mặt trời và bộ biến tần quang điện —
101 2619 Sản xuất linh kiện điện tử khác —
102 2620 Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính —
103 2630 Sản xuất thiết bị truyền thông —
104 2640 Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng —
105 2651 Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển —
106 2652 Sản xuất đồng hồ —
107 2660 Sản xuất thiết bị bức xạ, thiết bị điện tử trong y học, điện liệu pháp —
108 2670 Sản xuất thiết bị và dụng cụ quang học —
109 2680 Sản xuất băng, đĩa từ tính và quang học —
110 2710 Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện —
111 2720 Sản xuất pin và ắc quy —
112 2731 Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học —
113 2732 Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác —
114 2733 Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại —
115 2740 Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng —
116 2750 Sản xuất đồ điện dân dụng —
117 2790 Sản xuất thiết bị điện khác —
118 2811 Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy) —
119 2812 Sản xuất thiết bị sử dụng năng lượng chiết lưu —
120 2813 Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác —