FindBase — Mã số thuế

Doanh nghiệp theo ngành nghề tại Tỉnh Lai Châu

Theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam, cấp bốn chữ số — đúng cấp mà hồ sơ đăng ký thuế dùng. Cột Doanh nghiệp là số đơn vị khai ngành đó làm ngành chính.

🏭 Ngành có doanh nghiệp tại Tỉnh Lai Châu 192 ngành

Ngành chưa có dữ liệu 385 ngành

Ngành nghề đang được bổ sung dần theo từng lượt tra cứu. Những ngành dưới đây chưa có doanh nghiệp nào trong kho.

# Mã ngành Tên ngành Doanh nghiệp
61 1410 May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) —
62 1420 Sản xuất sản phẩm từ da lông thú —
63 1430 Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc —
64 1511 Thuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú —
65 1512 Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm —
66 1520 Sản xuất giày dép —
67 1610 Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ —
68 1621 Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác —
69 1623 Sản xuất bao bì bằng gỗ —
70 1701 Sản xuất bột giấy, giấy và bìa —
71 1702 Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa —
72 1709 Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu —
73 1820 Sao chép bản ghi các loại —
74 1910 Sản xuất than cốc —
75 1920 Sản xuất sản phẩm dầu mỏ tinh chế —
76 2011 Sản xuất hóa chất cơ bản —
77 2013 Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh —
78 2021 Sản xuất thuốc trừ sâu và sản phẩm hóa chất khác dùng trong nông nghiệp —
79 2022 Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít —
80 2029 Sản xuất sản phẩm hóa chất khác chưa được phân vào đâu —
81 2030 Sản xuất sợi nhân tạo —
82 2211 Sản xuất săm, lốp cao su; đắp và tái chế lốp cao su —
83 2212 Sản xuất sản phẩm khác từ cao su —
84 2219 Sản xuất sản phẩm khác từ cao su —
85 2310 Sản xuất thủy tinh và sản phẩm từ thủy tinh —
86 2391 Sản xuất sản phẩm chịu lửa —
87 2392 Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét —
88 2393 Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác —
89 2399 Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu —
90 2410 Sản xuất sắt, thép, gang —
91 2420 Sản xuất kim loại màu và kim loại quý —
92 2431 Đúc sắt, thép —
93 2432 Đúc kim loại màu —
94 2512 Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại —
95 2513 Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm) —
96 2520 Sản xuất vũ khí và đạn dược —
97 2591 Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại —
98 2593 Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng —
99 2610 Sản xuất linh kiện điện tử —
100 2611 Sản xuất pin mặt trời, tấm pin mặt trời và bộ biến tần quang điện —
101 2619 Sản xuất linh kiện điện tử khác —
102 2620 Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính —
103 2630 Sản xuất thiết bị truyền thông —
104 2640 Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng —
105 2651 Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển —
106 2652 Sản xuất đồng hồ —
107 2660 Sản xuất thiết bị bức xạ, thiết bị điện tử trong y học, điện liệu pháp —
108 2670 Sản xuất thiết bị và dụng cụ quang học —
109 2680 Sản xuất băng, đĩa từ tính và quang học —
110 2710 Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện —
111 2720 Sản xuất pin và ắc quy —
112 2731 Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học —
113 2732 Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác —
114 2733 Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại —
115 2740 Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng —
116 2750 Sản xuất đồ điện dân dụng —
117 2790 Sản xuất thiết bị điện khác —
118 2811 Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy) —
119 2812 Sản xuất thiết bị sử dụng năng lượng chiết lưu —
120 2813 Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác —