FindBase — Mã số thuế

Doanh nghiệp theo ngành nghề tại Tỉnh Lai Châu

Theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam, cấp bốn chữ số — đúng cấp mà hồ sơ đăng ký thuế dùng. Cột Doanh nghiệp là số đơn vị khai ngành đó làm ngành chính.

🏭 Ngành có doanh nghiệp tại Tỉnh Lai Châu 192 ngành

Ngành chưa có dữ liệu 385 ngành

Ngành nghề đang được bổ sung dần theo từng lượt tra cứu. Những ngành dưới đây chưa có doanh nghiệp nào trong kho.

# Mã ngành Tên ngành Doanh nghiệp
121 2814 Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động —
122 2815 Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung —
123 2816 Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp —
124 2817 Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính) —
125 2818 Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén —
126 2819 Sản xuất máy thông dụng khác —
127 2821 Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp —
128 2822 Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại —
129 2823 Sản xuất máy luyện kim —
130 2824 Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng —
131 2825 Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá —
132 2826 Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da —
133 2829 Sản xuất máy chuyên dụng khác —
134 2910 Sản xuất xe có động cơ —
135 2920 Sản xuất thân xe có động cơ, rơ moóc và bán rơ moóc —
136 2930 Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe có động cơ và động cơ xe —
137 3011 Đóng tàu và cấu kiện nổi —
138 3012 Đóng thuyền, xuồng thể thao và giải trí —
139 3020 Sản xuất đầu máy xe lửa, xe điện và toa xe —
140 3030 Sản xuất máy bay, tàu vũ trụ và máy móc liên quan —
141 3040 Sản xuất xe cơ giới chiến đấu dùng trong quân đội —
142 3091 Sản xuất mô tô, xe máy —
143 3092 Sản xuất xe đạp và xe cho người tàn tật —
144 3099 Sản xuất phương tiện và thiết bị vận tải khác chưa được phân vào đâu —
145 3101 Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng gỗ —
146 3102 Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng kim loại —
147 3109 Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng vật liệu khác —
148 3212 Sản xuất đồ giả kim hoàn và chi tiết liên quan —
149 3220 Sản xuất nhạc cụ —
150 3230 Sản xuất dụng cụ thể dục, thể thao —
151 3240 Sản xuất đồ chơi, trò chơi —
152 3250 Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng —
153 3311 Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn —
154 3313 Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học —
155 3314 Sửa chữa thiết bị điện —
156 3315 Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) —
157 3319 Sửa chữa thiết bị khác —
158 3520 Sản xuất khí đốt, phân phối nhiên liệu khí bằng đường ống —
159 3530 Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hòa không khí và sản xuất nước đá —
160 3540 Hoạt động trung gian hoặc đại lý điện, khí đốt —
161 3700 Thoát nước và xử lý nước thải —
162 3811 Thu gom rác thải không độc hại —
163 3812 Thu gom rác thải độc hại —
164 3822 Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại —
165 3900 Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác —
166 4211 Xây dựng công trình đường sắt —
167 4220 Xây dựng công trình công ích —
168 4290 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác —
169 4292 Xây dựng công trình khai khoáng —
170 4293 Xây dựng công trình chế biến, chế tạo —
171 4311 Phá dỡ —
172 4340 Hoạt động dịch vụ trung gian cho xây dựng chuyên dụng —
173 4512 Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống) —
174 4634 Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào —
175 4671 Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan —
176 4724 Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào trong các cửa hàng chuyên doanh —
177 4753 Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh —
178 4761 Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh —
179 4762 Bán lẻ băng đĩa âm thanh, hình ảnh (kể cả băng, đĩa trắng) trong các cửa hàng chuyên doanh —
180 4763 Bán lẻ thiết bị, dụng cụ thể dục, thể thao trong các cửa hàng chuyên doanh —