FindBase — Mã số thuế

Doanh nghiệp theo ngành nghề tại Tỉnh Lai Châu

Theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam, cấp bốn chữ số — đúng cấp mà hồ sơ đăng ký thuế dùng. Cột Doanh nghiệp là số đơn vị khai ngành đó làm ngành chính.

🏭 Ngành có doanh nghiệp tại Tỉnh Lai Châu 192 ngành

# Mã ngành Tên ngành Doanh nghiệp
61 8521 Giáo dục tiểu học 6
62 0127 Trồng cây chè 5
63 0150 Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp 5
64 1811 In ấn 5
65 2023 Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh 5
66 4530 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác 5
67 4633 Bán buôn đồ uống 5
68 4652 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông 5
69 4679 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu 5
70 4740 Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin và truyền thông 5
71 6110 Hoạt động viễn thông có dây 5
72 6419 Hoạt động trung gian tiền tệ khác 5
73 6810 Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê 5
74 7912 Điều hành tua du lịch 5
75 0161 Hoạt động dịch vụ trồng trọt 4
76 1030 Chế biến và bảo quản rau quả 4
77 1040 Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật 4
78 1101 Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh 4
79 4653 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp 4
80 4672 Bán buôn kim loại và quặng kim loại 4
81 5229 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải 4
82 7710 Cho thuê xe có động cơ 4
83 7990 Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch 4
84 0112 Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác 3
85 0113 Trồng cây lấy củ có chất bột 3
86 0141 Chăn nuôi trâu, bò 3
87 0146 Chăn nuôi gia cầm 3
88 1062 Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột 3
89 1629 Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện 3
90 2511 Sản xuất các cấu kiện kim loại 3
91 4100 Xây dựng nhà các loại 3
92 4223 Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc 3
93 4291 Xây dựng công trình thủy 3
94 4631 Bán buôn gạo 3
95 4641 Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép 3
96 4730 Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh 3
97 4742 Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh 3
98 4771 Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh 3
99 5820 Xuất bản phần mềm 3
100 5829 Xuất bản phần mềm khác 3
101 8531 Đào tạo sơ cấp 3
102 8532 Đào tạo trung cấp 3
103 8620 Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa 3
104 0131 Nhân và chăm sóc cây giống hàng năm 2
105 0162 Hoạt động dịch vụ chăn nuôi 2
106 1080 Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản 2
107 2220 Sản xuất sản phẩm từ plastic 2
108 2394 Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao 2
109 3100 Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế 2
110 3312 Sửa chữa máy móc, thiết bị 2
111 4222 Xây dựng công trình cấp, thoát nước 2
112 4229 Xây dựng công trình công ích khác 2
113 4312 Chuẩn bị mặt bằng 2
114 4321 Lắp đặt hệ thống điện 2
115 4610 Đại lý, môi giới, đấu giá 2
116 4721 Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh 2
117 4751 Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh 2
118 4782 Bán lẻ hàng dệt, may sẵn, giày dép lưu động hoặc tại chợ 2
119 5222 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy 2
120 5225 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ 2

Ngành chưa có dữ liệu 385 ngành

Ngành nghề đang được bổ sung dần theo từng lượt tra cứu. Những ngành dưới đây chưa có doanh nghiệp nào trong kho.

# Mã ngành Tên ngành Doanh nghiệp
241 6399 Dịch vụ thông tin khác chưa được phân vào đâu —
242 6411 Hoạt động ngân hàng trung ương —
243 6420 Hoạt động công ty nắm giữ tài sản —
244 6421 Hoạt động công ty nắm giữ tài sản —
245 6422 Hoạt động của các kênh dẫn vốn —
246 6430 Hoạt động quỹ tín thác, các quỹ và các tổ chức tài chính khác —
247 6431 Hoạt động quỹ thị trường tiền tệ —
248 6432 Hoạt động quỹ đầu tư phi thị trường tiền tệ —
249 6433 Hoạt động quỹ tín thác, tài sản và tài khoản đại lý —
250 6491 Hoạt động cho thuê tài chính —
251 6493 Hoạt động bao thanh toán —
252 6494 Hoạt động chứng khoán hóa —
253 6495 Hoạt động cấp tín dụng khác —
254 6499 Hoạt động dịch vụ tài chính khác chưa được phân vào đâu (trừ bảo hiểm và bảo hiểm xã hội) —
255 6511 Bảo hiểm nhân thọ —
256 6512 Bảo hiểm phi nhân thọ —
257 6513 Bảo hiểm sức khỏe —
258 6520 Tái bảo hiểm —
259 6530 Bảo hiểm xã hội —
260 6611 Quản lý thị trường tài chính —
261 6612 Môi giới hợp đồng hàng hóa và chứng khoán —
262 6621 Đánh giá rủi ro và thiệt hại —
263 6630 Hoạt động quản lý quỹ —
264 6821 Dịch vụ trung gian cho hoạt động bất động sản —
265 6829 Hoạt động bất động sản khác trên cơ sở phí hoặc hợp đồng —
266 6910 Hoạt động pháp luật —
267 6920 Hoạt động liên quan đến kế toán, kiểm toán và tư vấn về thuế —
268 7010 Hoạt động của trụ sở văn phòng —
269 7210 Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học tự nhiên và kỹ thuật —
270 7211 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên —
271 7212 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ —
272 7213 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học y, dược —
273 7214 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nông nghiệp —
274 7220 Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học xã hội và nhân văn —
275 7221 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học xã hội —
276 7222 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nhân văn —
277 7320 Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận —
278 7330 Hoạt động quan hệ công chúng —
279 7410 Hoạt động thiết kế chuyên dụng —
280 7420 Hoạt động nhiếp ảnh —
281 7430 Hoạt động phiên dịch —
282 7491 Hoạt động môi giới và tiếp thị bằng sáng chế —
283 7499 Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác còn lại chưa được phân vào đâu —
284 7500 Hoạt động thú y —
285 7721 Cho thuê thiết bị thể thao, vui chơi giải trí —
286 7722 Cho thuê băng, đĩa video —
287 7729 Cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình khác —
288 7730 Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác —
289 7740 Cho thuê tài sản vô hình phi tài chính —
290 7750 Hoạt động dịch vụ trung gian cho thuê đồ dùng hữu hình và tài sản vô hình phi tài chính —
291 7820 Cung ứng lao động tạm thời —
292 7821 Cung ứng lao động tạm thời —
293 7920 Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch —
294 8010 Hoạt động bảo vệ cá nhân —
295 8019 Dịch vụ bảo đảm an toàn khác —
296 8020 Dịch vụ hệ thống bảo đảm an toàn —
297 8030 Dịch vụ điều tra —
298 8110 Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp —
299 8129 Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác —
300 8130 Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan —