FindBase — Mã số thuế

Doanh nghiệp theo ngành nghề tại Tỉnh Lai Châu

Theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam, cấp bốn chữ số — đúng cấp mà hồ sơ đăng ký thuế dùng. Cột Doanh nghiệp là số đơn vị khai ngành đó làm ngành chính.

🏭 Ngành có doanh nghiệp tại Tỉnh Lai Châu 192 ngành

Ngành chưa có dữ liệu 385 ngành

Ngành nghề đang được bổ sung dần theo từng lượt tra cứu. Những ngành dưới đây chưa có doanh nghiệp nào trong kho.

# Mã ngành Tên ngành Doanh nghiệp
241 6399 Dịch vụ thông tin khác chưa được phân vào đâu —
242 6411 Hoạt động ngân hàng trung ương —
243 6420 Hoạt động công ty nắm giữ tài sản —
244 6421 Hoạt động công ty nắm giữ tài sản —
245 6422 Hoạt động của các kênh dẫn vốn —
246 6430 Hoạt động quỹ tín thác, các quỹ và các tổ chức tài chính khác —
247 6431 Hoạt động quỹ thị trường tiền tệ —
248 6432 Hoạt động quỹ đầu tư phi thị trường tiền tệ —
249 6433 Hoạt động quỹ tín thác, tài sản và tài khoản đại lý —
250 6491 Hoạt động cho thuê tài chính —
251 6493 Hoạt động bao thanh toán —
252 6494 Hoạt động chứng khoán hóa —
253 6495 Hoạt động cấp tín dụng khác —
254 6499 Hoạt động dịch vụ tài chính khác chưa được phân vào đâu (trừ bảo hiểm và bảo hiểm xã hội) —
255 6511 Bảo hiểm nhân thọ —
256 6512 Bảo hiểm phi nhân thọ —
257 6513 Bảo hiểm sức khỏe —
258 6520 Tái bảo hiểm —
259 6530 Bảo hiểm xã hội —
260 6611 Quản lý thị trường tài chính —
261 6612 Môi giới hợp đồng hàng hóa và chứng khoán —
262 6621 Đánh giá rủi ro và thiệt hại —
263 6630 Hoạt động quản lý quỹ —
264 6821 Dịch vụ trung gian cho hoạt động bất động sản —
265 6829 Hoạt động bất động sản khác trên cơ sở phí hoặc hợp đồng —
266 6910 Hoạt động pháp luật —
267 6920 Hoạt động liên quan đến kế toán, kiểm toán và tư vấn về thuế —
268 7010 Hoạt động của trụ sở văn phòng —
269 7210 Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học tự nhiên và kỹ thuật —
270 7211 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên —
271 7212 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ —
272 7213 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học y, dược —
273 7214 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nông nghiệp —
274 7220 Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học xã hội và nhân văn —
275 7221 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học xã hội —
276 7222 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nhân văn —
277 7320 Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận —
278 7330 Hoạt động quan hệ công chúng —
279 7410 Hoạt động thiết kế chuyên dụng —
280 7420 Hoạt động nhiếp ảnh —
281 7430 Hoạt động phiên dịch —
282 7491 Hoạt động môi giới và tiếp thị bằng sáng chế —
283 7499 Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác còn lại chưa được phân vào đâu —
284 7500 Hoạt động thú y —
285 7721 Cho thuê thiết bị thể thao, vui chơi giải trí —
286 7722 Cho thuê băng, đĩa video —
287 7729 Cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình khác —
288 7730 Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác —
289 7740 Cho thuê tài sản vô hình phi tài chính —
290 7750 Hoạt động dịch vụ trung gian cho thuê đồ dùng hữu hình và tài sản vô hình phi tài chính —
291 7820 Cung ứng lao động tạm thời —
292 7821 Cung ứng lao động tạm thời —
293 7920 Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch —
294 8010 Hoạt động bảo vệ cá nhân —
295 8019 Dịch vụ bảo đảm an toàn khác —
296 8020 Dịch vụ hệ thống bảo đảm an toàn —
297 8030 Dịch vụ điều tra —
298 8110 Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp —
299 8129 Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác —
300 8130 Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan —