FindBase — Mã số thuế

Doanh nghiệp theo ngành nghề tại Tỉnh Lai Châu

Theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam, cấp bốn chữ số — đúng cấp mà hồ sơ đăng ký thuế dùng. Cột Doanh nghiệp là số đơn vị khai ngành đó làm ngành chính.

🏭 Ngành có doanh nghiệp tại Tỉnh Lai Châu 192 ngành

Ngành chưa có dữ liệu 385 ngành

Ngành nghề đang được bổ sung dần theo từng lượt tra cứu. Những ngành dưới đây chưa có doanh nghiệp nào trong kho.

# Mã ngành Tên ngành Doanh nghiệp
301 8210 Hoạt động hành chính và hỗ trợ văn phòng —
302 8211 Dịch vụ hành chính văn phòng tổng hợp —
303 8219 Photo, chuẩn bị tài liệu và các hoạt động hỗ trợ văn phòng đặc biệt khác —
304 8240 Hoạt động dịch vụ trung gian cho các hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh chưa được phân vào đâu (trừ trung gian tài chính) —
305 8291 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ thanh toán, tín dụng —
306 8292 Dịch vụ đóng gói —
307 8412 Hoạt động quản lý nhà nước trong các lĩnh vực y tế, giáo dục, văn hóa và các dịch vụ xã hội khác (trừ bảo đảm xã hội bắt buộc) —
308 8414 Hoạt động quản lý nhà nước trong các lĩnh vực kinh tế chuyên ngành —
309 8421 Hoạt động ngoại giao —
310 8422 Hoạt động quốc phòng —
311 8430 Hoạt động bảo đảm xã hội bắt buộc —
312 8510 Giáo dục mầm non —
313 8512 Giáo dục mẫu giáo —
314 8520 Giáo dục tiểu học —
315 8533 Đào tạo cao đẳng —
316 8541 Đào tạo đại học —
317 8542 Đào tạo thạc sỹ —
318 8543 Đào tạo tiến sỹ —
319 8551 Giáo dục thể thao và giải trí —
320 8552 Giáo dục văn hóa nghệ thuật —
321 8553 Hoạt động đào tạo sử dụng phương tiện vận tải phi thương mại —
322 8554 Giáo dục dự bị đại học —
323 8560 Dịch vụ hỗ trợ giáo dục —
324 8561 Hoạt động dịch vụ trung gian cho các khóa học và gia sư —
325 8569 Hoạt động hỗ trợ giáo dục khác —
326 8610 Hoạt động của các bệnh viện, trạm xá —
327 8692 Hoạt động của hệ thống cơ sở chỉnh hình, phục hồi chức năng —
328 8693 Hoạt động của hệ thống cơ sở chỉnh hình, phục hồi chức năng —
329 8710 Hoạt động của các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng —
330 8720 Hoạt động chăm sóc sức khỏe người bị thiểu năng, tâm thần và người nghiện —
331 8730 Hoạt động chăm sóc sức khỏe người có công, người già và người khuyết tật không có khả năng tự chăm sóc —
332 8790 Hoạt động chăm sóc tập trung khác —
333 8791 Hoạt động dịch vụ trung gian cho các hoạt động chăm sóc tập trung —
334 8799 Hoạt động chăm sóc tập trung khác chưa được phân vào đâu —
335 8810 Hoạt động trợ giúp xã hội không tập trung đối với người có công, thương bệnh binh, người già và người tàn tật —
336 8890 Hoạt động trợ giúp xã hội không tập trung khác —
337 9011 Hoạt động sáng tác văn học và sáng tác âm nhạc —
338 9012 Hoạt động sáng tạo nghệ thuật thị giác —
339 9019 Hoạt động sáng tạo nghệ thuật khác —
340 9020 Hoạt động biểu diễn nghệ thuật —
341 9031 Hoạt động của cơ sở và địa điểm nghệ thuật —
342 9039 Hoạt động hỗ trợ khác cho sáng tạo nghệ thuật và biểu diễn nghệ thuật —
343 9101 Hoạt động thư viện và lưu trữ —
344 9102 Hoạt động bảo tồn, bảo tàng —
345 9103 Hoạt động của các vườn bách thảo, bách thú và khu bảo tồn tự nhiên —
346 9111 Hoạt động thư viện —
347 9112 Hoạt động lưu trữ —
348 9121 Hoạt động bảo tàng và sưu tập —
349 9122 Hoạt động di tích lịch sử và di tích —
350 9130 Bảo tồn, phục hồi và các hoạt động hỗ trợ khác cho di sản văn hóa —
351 9141 Hoạt động của các vườn bách thảo và bách thú —
352 9142 Hoạt động của khu bảo tồn thiên nhiên —
353 9200 Hoạt động xổ số, cá cược và đánh bạc —
354 9312 Hoạt động của các câu lạc bộ thể thao —
355 9319 Hoạt động thể thao khác —
356 9321 Hoạt động của các công viên vui chơi và công viên theo chủ đề —
357 9411 Hoạt động của các hiệp hội kinh doanh và nghiệp chủ —
358 9412 Hoạt động của các hội nghề nghiệp —
359 9420 Hoạt động của công đoàn —
360 9491 Hoạt động của các tổ chức tôn giáo —