FindBase — Mã số thuế

Doanh nghiệp theo ngành nghề tại Tỉnh Lai Châu

Theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam, cấp bốn chữ số — đúng cấp mà hồ sơ đăng ký thuế dùng. Cột Doanh nghiệp là số đơn vị khai ngành đó làm ngành chính.

🏭 Ngành có doanh nghiệp tại Tỉnh Lai Châu 192 ngành

Ngành chưa có dữ liệu 385 ngành

Ngành nghề đang được bổ sung dần theo từng lượt tra cứu. Những ngành dưới đây chưa có doanh nghiệp nào trong kho.

# Mã ngành Tên ngành Doanh nghiệp
361 9499 Hoạt động của các tổ chức khác chưa được phân vào đâu —
362 9510 Sửa chữa, bảo dưỡng máy tính, thiết bị thông tin và truyền thông —
363 9511 Sửa chữa máy vi tính và thiết bị ngoại vi —
364 9512 Sửa chữa thiết bị liên lạc —
365 9521 Sửa chữa thiết bị nghe nhìn điện tử gia dụng —
366 9523 Sửa chữa giày, dép, hàng da và giả da —
367 9524 Sửa chữa giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự —
368 9529 Sửa chữa đồ dùng cá nhân và gia đình khác —
369 9531 Sửa chữa, bảo dưỡng ô tô và xe có động cơ khác —
370 9532 Sửa chữa, bảo dưỡng mô tô, xe máy —
371 9540 Hoạt động dịch vụ trung gian cho sửa chữa, bảo dưỡng máy tính, đồ dùng cá nhân và gia đình, ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác —
372 9620 Giặt là, làm sạch các sản phẩm dệt và lông thú —
373 9621 Dịch vụ làm tóc —
374 9622 Dịch vụ chăm sóc sắc đẹp và các hoạt động làm đẹp khác —
375 9623 Dịch vụ spa và xông hơi —
376 9630 Hoạt động dịch vụ phục vụ tang lễ và các dịch vụ liên quan —
377 9632 Hoạt động dịch vụ phục vụ tang lễ —
378 9633 Hoạt động dịch vụ phục vụ hôn lễ —
379 9639 Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác còn lại chưa được phân vào đâu —
380 9640 Hoạt động trung gian cho dịch vụ cá nhân —
381 9690 Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác —
382 9700 Hoạt động làm thuê công việc gia đình trong các hộ gia đình —
383 9810 Hoạt động sản xuất các sản phẩm vật chất tự tiêu dùng của hộ gia đình —
384 9820 Hoạt động sản xuất các sản phẩm dịch vụ tự tiêu dùng của hộ gia đình —
385 9900 Hoạt động của các tổ chức và cơ quan quốc tế —