FindBase — Mã số thuế

Doanh nghiệp theo ngành nghề tại Tỉnh Lâm Đồng

Theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam, cấp bốn chữ số — đúng cấp mà hồ sơ đăng ký thuế dùng. Cột Doanh nghiệp là số đơn vị khai ngành đó làm ngành chính.

🏭 Ngành có doanh nghiệp tại Tỉnh Lâm Đồng 404 ngành

# Mã ngành Tên ngành Doanh nghiệp
61 4651 Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm 61
62 5630 Dịch vụ phục vụ đồ uống 60
63 4679 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu 59
64 1104 Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng 58
65 2395 Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao 58
66 3510 Sản xuất, truyền tải và phân phối điện 57
67 4741 Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh 57
68 4541 Bán mô tô, xe máy 56
69 7990 Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch 56
70 2220 Sản xuất sản phẩm từ plastic 54
71 0146 Chăn nuôi gia cầm 52
72 4641 Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép 50
73 4330 Hoàn thiện công trình xây dựng 49
74 4719 Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp 48
75 7410 Hoạt động thiết kế chuyên dụng 48
76 7710 Cho thuê xe có động cơ 47
77 4520 Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác 44
78 4711 Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp 44
79 4730 Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh 44
80 4530 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác 42
81 4631 Bán buôn gạo 42
82 4772 Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh 42
83 0321 Nuôi trồng thủy sản biển 41
84 4653 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp 41
85 4221 Xây dựng công trình điện 40
86 8010 Hoạt động bảo vệ cá nhân 39
87 4329 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác 38
88 8230 Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại 38
89 7730 Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác 37
90 2012 Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ 36
91 6622 Hoạt động của đại lý và môi giới bảo hiểm 36
92 0161 Hoạt động dịch vụ trồng trọt 35
93 1811 In ấn 35
94 7020 Hoạt động tư vấn quản lý 35
95 0131 Nhân và chăm sóc cây giống hàng năm 34
96 0150 Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp 34
97 4390 Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác 34
98 0119 Trồng cây hàng năm khác 32
99 2511 Sản xuất các cấu kiện kim loại 31
100 3530 Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hòa không khí và sản xuất nước đá 31
101 4673 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng 31
102 4322 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hòa không khí 30
103 2013 Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh 29
104 8551 Giáo dục thể thao và giải trí 29
105 2023 Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh 28
106 6201 Lập trình máy vi tính 28
107 9610 Dịch vụ tắm hơi, massage và các dịch vụ tăng cường sức khỏe tương tự (trừ hoạt động thể thao) 28
108 1061 Xay xát và sản xuất bột thô 26
109 1702 Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa 26
110 2392 Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét 26
111 8560 Dịch vụ hỗ trợ giáo dục 26
112 9531 Sửa chữa, bảo dưỡng ô tô và xe có động cơ khác 25
113 5310 Bưu chính 23
114 6821 Dịch vụ trung gian cho hoạt động bất động sản 23
115 8532 Đào tạo trung cấp 23
116 1071 Sản xuất các loại bánh từ bột 21
117 1311 Sản xuất sợi 21
118 7490 Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu 21
119 8129 Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác 20
120 0141 Chăn nuôi trâu, bò 19

Ngành chưa có dữ liệu 173 ngành

Ngành nghề đang được bổ sung dần theo từng lượt tra cứu. Những ngành dưới đây chưa có doanh nghiệp nào trong kho.

# Mã ngành Tên ngành Doanh nghiệp
121 7330 Hoạt động quan hệ công chúng —
122 7430 Hoạt động phiên dịch —
123 7491 Hoạt động môi giới và tiếp thị bằng sáng chế —
124 7722 Cho thuê băng, đĩa video —
125 7750 Hoạt động dịch vụ trung gian cho thuê đồ dùng hữu hình và tài sản vô hình phi tài chính —
126 7822 Cung ứng nguồn nhân lực khác —
127 8019 Dịch vụ bảo đảm an toàn khác —
128 8020 Dịch vụ hệ thống bảo đảm an toàn —
129 8030 Dịch vụ điều tra —
130 8110 Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp —
131 8210 Hoạt động hành chính và hỗ trợ văn phòng —
132 8240 Hoạt động dịch vụ trung gian cho các hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh chưa được phân vào đâu (trừ trung gian tài chính) —
133 8412 Hoạt động quản lý nhà nước trong các lĩnh vực y tế, giáo dục, văn hóa và các dịch vụ xã hội khác (trừ bảo đảm xã hội bắt buộc) —
134 8414 Hoạt động quản lý nhà nước trong các lĩnh vực kinh tế chuyên ngành —
135 8421 Hoạt động ngoại giao —
136 8422 Hoạt động quốc phòng —
137 8430 Hoạt động bảo đảm xã hội bắt buộc —
138 8510 Giáo dục mầm non —
139 8520 Giáo dục tiểu học —
140 8533 Đào tạo cao đẳng —
141 8542 Đào tạo thạc sỹ —
142 8543 Đào tạo tiến sỹ —
143 8554 Giáo dục dự bị đại học —
144 8561 Hoạt động dịch vụ trung gian cho các khóa học và gia sư —
145 8791 Hoạt động dịch vụ trung gian cho các hoạt động chăm sóc tập trung —
146 8799 Hoạt động chăm sóc tập trung khác chưa được phân vào đâu —
147 8810 Hoạt động trợ giúp xã hội không tập trung đối với người có công, thương bệnh binh, người già và người tàn tật —
148 9012 Hoạt động sáng tạo nghệ thuật thị giác —
149 9019 Hoạt động sáng tạo nghệ thuật khác —
150 9031 Hoạt động của cơ sở và địa điểm nghệ thuật —
151 9039 Hoạt động hỗ trợ khác cho sáng tạo nghệ thuật và biểu diễn nghệ thuật —
152 9103 Hoạt động của các vườn bách thảo, bách thú và khu bảo tồn tự nhiên —
153 9111 Hoạt động thư viện —
154 9121 Hoạt động bảo tàng và sưu tập —
155 9122 Hoạt động di tích lịch sử và di tích —
156 9130 Bảo tồn, phục hồi và các hoạt động hỗ trợ khác cho di sản văn hóa —
157 9141 Hoạt động của các vườn bách thảo và bách thú —
158 9142 Hoạt động của khu bảo tồn thiên nhiên —
159 9200 Hoạt động xổ số, cá cược và đánh bạc —
160 9411 Hoạt động của các hiệp hội kinh doanh và nghiệp chủ —
161 9420 Hoạt động của công đoàn —
162 9491 Hoạt động của các tổ chức tôn giáo —
163 9512 Sửa chữa thiết bị liên lạc —
164 9521 Sửa chữa thiết bị nghe nhìn điện tử gia dụng —
165 9523 Sửa chữa giày, dép, hàng da và giả da —
166 9524 Sửa chữa giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự —
167 9532 Sửa chữa, bảo dưỡng mô tô, xe máy —
168 9540 Hoạt động dịch vụ trung gian cho sửa chữa, bảo dưỡng máy tính, đồ dùng cá nhân và gia đình, ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác —
169 9640 Hoạt động trung gian cho dịch vụ cá nhân —
170 9700 Hoạt động làm thuê công việc gia đình trong các hộ gia đình —
171 9810 Hoạt động sản xuất các sản phẩm vật chất tự tiêu dùng của hộ gia đình —
172 9820 Hoạt động sản xuất các sản phẩm dịch vụ tự tiêu dùng của hộ gia đình —
173 9900 Hoạt động của các tổ chức và cơ quan quốc tế —