FindBase — Mã số thuế

Doanh nghiệp theo ngành nghề tại Tỉnh Lâm Đồng

Theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam, cấp bốn chữ số — đúng cấp mà hồ sơ đăng ký thuế dùng. Cột Doanh nghiệp là số đơn vị khai ngành đó làm ngành chính.

🏭 Ngành có doanh nghiệp tại Tỉnh Lâm Đồng 404 ngành

# Mã ngành Tên ngành Doanh nghiệp
361 3012 Đóng thuyền, xuồng thể thao và giải trí 1
362 3099 Sản xuất phương tiện và thiết bị vận tải khác chưa được phân vào đâu 1
363 3220 Sản xuất nhạc cụ 1
364 3230 Sản xuất dụng cụ thể dục, thể thao 1
365 3313 Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học 1
366 3315 Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) 1
367 3812 Thu gom rác thải độc hại 1
368 4293 Xây dựng công trình chế biến, chế tạo 1
369 4762 Bán lẻ băng đĩa âm thanh, hình ảnh (kể cả băng, đĩa trắng) trong các cửa hàng chuyên doanh 1
370 4774 Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng trong các cửa hàng chuyên doanh 1
371 5021 Vận tải hành khách đường thủy nội địa 1
372 5120 Vận tải hàng hóa hàng không 1
373 5223 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải hàng không 1
374 5232 Hoạt động dịch vụ trung gian cho vận tải hành khách 1
375 5530 Hoạt động dịch vụ trung gian cho dịch vụ lưu trú 1
376 5811 Xuất bản sách 1
377 5819 Hoạt động xuất bản khác 1
378 5821 Xuất bản trò chơi điện tử 1
379 5914 Hoạt động chiếu phim 1
380 5920 Hoạt động ghi âm và xuất bản âm nhạc 1
381 6399 Dịch vụ thông tin khác chưa được phân vào đâu 1
382 6421 Hoạt động công ty nắm giữ tài sản 1
383 6530 Bảo hiểm xã hội 1
384 7210 Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học tự nhiên và kỹ thuật 1
385 7211 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên 1
386 7320 Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận 1
387 7499 Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác còn lại chưa được phân vào đâu 1
388 7500 Hoạt động thú y 1
389 7740 Cho thuê tài sản vô hình phi tài chính 1
390 7821 Cung ứng lao động tạm thời 1
391 8291 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ thanh toán, tín dụng 1
392 8541 Đào tạo đại học 1
393 8553 Hoạt động đào tạo sử dụng phương tiện vận tải phi thương mại 1
394 8692 Hoạt động của hệ thống cơ sở chỉnh hình, phục hồi chức năng 1
395 8693 Hoạt động của hệ thống cơ sở chỉnh hình, phục hồi chức năng 1
396 8790 Hoạt động chăm sóc tập trung khác 1
397 8890 Hoạt động trợ giúp xã hội không tập trung khác 1
398 9011 Hoạt động sáng tác văn học và sáng tác âm nhạc 1
399 9112 Hoạt động lưu trữ 1
400 9412 Hoạt động của các hội nghề nghiệp 1
401 9510 Sửa chữa, bảo dưỡng máy tính, thiết bị thông tin và truyền thông 1
402 9522 Sửa chữa thiết bị, đồ dùng gia đình 1
403 9529 Sửa chữa đồ dùng cá nhân và gia đình khác 1
404 9633 Hoạt động dịch vụ phục vụ hôn lễ 1

Ngành chưa có dữ liệu 173 ngành

Ngành nghề đang được bổ sung dần theo từng lượt tra cứu. Những ngành dưới đây chưa có doanh nghiệp nào trong kho.

# Mã ngành Tên ngành Doanh nghiệp
121 7330 Hoạt động quan hệ công chúng —
122 7430 Hoạt động phiên dịch —
123 7491 Hoạt động môi giới và tiếp thị bằng sáng chế —
124 7722 Cho thuê băng, đĩa video —
125 7750 Hoạt động dịch vụ trung gian cho thuê đồ dùng hữu hình và tài sản vô hình phi tài chính —
126 7822 Cung ứng nguồn nhân lực khác —
127 8019 Dịch vụ bảo đảm an toàn khác —
128 8020 Dịch vụ hệ thống bảo đảm an toàn —
129 8030 Dịch vụ điều tra —
130 8110 Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp —
131 8210 Hoạt động hành chính và hỗ trợ văn phòng —
132 8240 Hoạt động dịch vụ trung gian cho các hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh chưa được phân vào đâu (trừ trung gian tài chính) —
133 8412 Hoạt động quản lý nhà nước trong các lĩnh vực y tế, giáo dục, văn hóa và các dịch vụ xã hội khác (trừ bảo đảm xã hội bắt buộc) —
134 8414 Hoạt động quản lý nhà nước trong các lĩnh vực kinh tế chuyên ngành —
135 8421 Hoạt động ngoại giao —
136 8422 Hoạt động quốc phòng —
137 8430 Hoạt động bảo đảm xã hội bắt buộc —
138 8510 Giáo dục mầm non —
139 8520 Giáo dục tiểu học —
140 8533 Đào tạo cao đẳng —
141 8542 Đào tạo thạc sỹ —
142 8543 Đào tạo tiến sỹ —
143 8554 Giáo dục dự bị đại học —
144 8561 Hoạt động dịch vụ trung gian cho các khóa học và gia sư —
145 8791 Hoạt động dịch vụ trung gian cho các hoạt động chăm sóc tập trung —
146 8799 Hoạt động chăm sóc tập trung khác chưa được phân vào đâu —
147 8810 Hoạt động trợ giúp xã hội không tập trung đối với người có công, thương bệnh binh, người già và người tàn tật —
148 9012 Hoạt động sáng tạo nghệ thuật thị giác —
149 9019 Hoạt động sáng tạo nghệ thuật khác —
150 9031 Hoạt động của cơ sở và địa điểm nghệ thuật —
151 9039 Hoạt động hỗ trợ khác cho sáng tạo nghệ thuật và biểu diễn nghệ thuật —
152 9103 Hoạt động của các vườn bách thảo, bách thú và khu bảo tồn tự nhiên —
153 9111 Hoạt động thư viện —
154 9121 Hoạt động bảo tàng và sưu tập —
155 9122 Hoạt động di tích lịch sử và di tích —
156 9130 Bảo tồn, phục hồi và các hoạt động hỗ trợ khác cho di sản văn hóa —
157 9141 Hoạt động của các vườn bách thảo và bách thú —
158 9142 Hoạt động của khu bảo tồn thiên nhiên —
159 9200 Hoạt động xổ số, cá cược và đánh bạc —
160 9411 Hoạt động của các hiệp hội kinh doanh và nghiệp chủ —
161 9420 Hoạt động của công đoàn —
162 9491 Hoạt động của các tổ chức tôn giáo —
163 9512 Sửa chữa thiết bị liên lạc —
164 9521 Sửa chữa thiết bị nghe nhìn điện tử gia dụng —
165 9523 Sửa chữa giày, dép, hàng da và giả da —
166 9524 Sửa chữa giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự —
167 9532 Sửa chữa, bảo dưỡng mô tô, xe máy —
168 9540 Hoạt động dịch vụ trung gian cho sửa chữa, bảo dưỡng máy tính, đồ dùng cá nhân và gia đình, ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác —
169 9640 Hoạt động trung gian cho dịch vụ cá nhân —
170 9700 Hoạt động làm thuê công việc gia đình trong các hộ gia đình —
171 9810 Hoạt động sản xuất các sản phẩm vật chất tự tiêu dùng của hộ gia đình —
172 9820 Hoạt động sản xuất các sản phẩm dịch vụ tự tiêu dùng của hộ gia đình —
173 9900 Hoạt động của các tổ chức và cơ quan quốc tế —