FindBase — Mã số thuế

Doanh nghiệp theo ngành nghề tại Tỉnh Lạng Sơn

Theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam, cấp bốn chữ số — đúng cấp mà hồ sơ đăng ký thuế dùng. Cột Doanh nghiệp là số đơn vị khai ngành đó làm ngành chính.

🏭 Ngành có doanh nghiệp tại Tỉnh Lạng Sơn 272 ngành

# Mã ngành Tên ngành Doanh nghiệp
181 4642 Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ nội thất tương tự trong gia đình, văn phòng, cửa hàng; thảm, đệm và thiết bị chiếu sáng 2
182 4761 Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh 2
183 4781 Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ 2
184 4783 Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin liên lạc lưu động hoặc tại chợ 2
185 6201 Lập trình máy vi tính 2
186 6202 Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính 2
187 6612 Môi giới hợp đồng hàng hóa và chứng khoán 2
188 6629 Hoạt động hỗ trợ khác cho bảo hiểm và bảo hiểm xã hội 2
189 7020 Hoạt động tư vấn quản lý 2
190 7810 Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm 2
191 7990 Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch 2
192 8130 Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan 2
193 8512 Giáo dục mẫu giáo 2
194 8551 Giáo dục thể thao và giải trí 2
195 9321 Hoạt động của các công viên vui chơi và công viên theo chủ đề 2
196 9329 Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu 2
197 9622 Dịch vụ chăm sóc sắc đẹp và các hoạt động làm đẹp khác 2
198 0112 Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác 1
199 0114 Trồng cây mía 1
200 0116 Trồng cây lấy sợi 1
201 0127 Trồng cây chè 1
202 0144 Chăn nuôi dê, cừu 1
203 0164 Xử lý hạt giống để nhân giống 1
204 0231 Khai thác lâm sản khác trừ gỗ 1
205 0322 Nuôi trồng thủy sản nội địa 1
206 0899 Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu 1
207 1062 Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột 1
208 1073 Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo 1
209 1077 Sản xuất cà phê 1
210 1080 Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản 1
211 1102 Sản xuất rượu vang 1
212 1200 Sản xuất sản phẩm thuốc lá 1
213 1313 Hoàn thiện sản phẩm dệt 1
214 1399 Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu 1
215 1511 Thuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú 1
216 1623 Sản xuất bao bì bằng gỗ 1
217 1812 Dịch vụ liên quan đến in 1
218 2021 Sản xuất thuốc trừ sâu và sản phẩm hóa chất khác dùng trong nông nghiệp 1
219 2022 Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít 1
220 2100 Sản xuất thuốc, hóa dược và dược liệu 1
221 2219 Sản xuất sản phẩm khác từ cao su 1
222 2399 Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu 1
223 2513 Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm) 1
224 2619 Sản xuất linh kiện điện tử khác 1
225 2620 Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính 1
226 2651 Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển 1
227 2710 Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện 1
228 2790 Sản xuất thiết bị điện khác 1
229 2819 Sản xuất máy thông dụng khác 1
230 2825 Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá 1
231 2829 Sản xuất máy chuyên dụng khác 1
232 2930 Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe có động cơ và động cơ xe 1
233 3109 Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng vật liệu khác 1
234 3240 Sản xuất đồ chơi, trò chơi 1
235 3900 Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác 1
236 4100 Xây dựng nhà các loại 1
237 4211 Xây dựng công trình đường sắt 1
238 4223 Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc 1
239 4291 Xây dựng công trình thủy 1
240 4292 Xây dựng công trình khai khoáng 1

Ngành chưa có dữ liệu 305 ngành

Ngành nghề đang được bổ sung dần theo từng lượt tra cứu. Những ngành dưới đây chưa có doanh nghiệp nào trong kho.

# Mã ngành Tên ngành Doanh nghiệp
61 2512 Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại —
62 2520 Sản xuất vũ khí và đạn dược —
63 2591 Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại —
64 2593 Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng —
65 2610 Sản xuất linh kiện điện tử —
66 2611 Sản xuất pin mặt trời, tấm pin mặt trời và bộ biến tần quang điện —
67 2630 Sản xuất thiết bị truyền thông —
68 2652 Sản xuất đồng hồ —
69 2660 Sản xuất thiết bị bức xạ, thiết bị điện tử trong y học, điện liệu pháp —
70 2670 Sản xuất thiết bị và dụng cụ quang học —
71 2680 Sản xuất băng, đĩa từ tính và quang học —
72 2720 Sản xuất pin và ắc quy —
73 2731 Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học —
74 2732 Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác —
75 2733 Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại —
76 2750 Sản xuất đồ điện dân dụng —
77 2811 Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy) —
78 2812 Sản xuất thiết bị sử dụng năng lượng chiết lưu —
79 2813 Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác —
80 2814 Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động —
81 2815 Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung —
82 2816 Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp —
83 2817 Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính) —
84 2818 Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén —
85 2821 Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp —
86 2822 Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại —
87 2823 Sản xuất máy luyện kim —
88 2824 Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng —
89 2826 Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da —
90 2920 Sản xuất thân xe có động cơ, rơ moóc và bán rơ moóc —
91 3011 Đóng tàu và cấu kiện nổi —
92 3012 Đóng thuyền, xuồng thể thao và giải trí —
93 3020 Sản xuất đầu máy xe lửa, xe điện và toa xe —
94 3030 Sản xuất máy bay, tàu vũ trụ và máy móc liên quan —
95 3040 Sản xuất xe cơ giới chiến đấu dùng trong quân đội —
96 3092 Sản xuất xe đạp và xe cho người tàn tật —
97 3099 Sản xuất phương tiện và thiết bị vận tải khác chưa được phân vào đâu —
98 3101 Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng gỗ —
99 3102 Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng kim loại —
100 3211 Sản xuất đồ kim hoàn và chi tiết liên quan —
101 3212 Sản xuất đồ giả kim hoàn và chi tiết liên quan —
102 3220 Sản xuất nhạc cụ —
103 3311 Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn —
104 3313 Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học —
105 3315 Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) —
106 3319 Sửa chữa thiết bị khác —
107 3320 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp —
108 3510 Sản xuất, truyền tải và phân phối điện —
109 3520 Sản xuất khí đốt, phân phối nhiên liệu khí bằng đường ống —
110 3530 Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hòa không khí và sản xuất nước đá —
111 3540 Hoạt động trung gian hoặc đại lý điện, khí đốt —
112 3812 Thu gom rác thải độc hại —
113 3822 Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại —
114 4220 Xây dựng công trình công ích —
115 4222 Xây dựng công trình cấp, thoát nước —
116 4290 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác —
117 4340 Hoạt động dịch vụ trung gian cho xây dựng chuyên dụng —
118 4542 Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy —
119 4721 Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh —
120 4723 Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh —