FindBase — Mã số thuế

Doanh nghiệp theo ngành nghề tại Tỉnh Lào Cai

Theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam, cấp bốn chữ số — đúng cấp mà hồ sơ đăng ký thuế dùng. Cột Doanh nghiệp là số đơn vị khai ngành đó làm ngành chính.

🏭 Ngành có doanh nghiệp tại Tỉnh Lào Cai 321 ngành

# Mã ngành Tên ngành Doanh nghiệp
181 9531 Sửa chữa, bảo dưỡng ô tô và xe có động cơ khác 5
182 9632 Hoạt động dịch vụ phục vụ tang lễ 5
183 0891 Khai thác khoáng hóa chất và khoáng phân bón 4
184 1075 Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn 4
185 1392 Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục) 4
186 1702 Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa 4
187 2610 Sản xuất linh kiện điện tử 4
188 2829 Sản xuất máy chuyên dụng khác 4
189 3513 Truyền tải và phân phối điện 4
190 3830 Tái chế phế liệu 4
191 4100 Xây dựng nhà các loại 4
192 4220 Xây dựng công trình công ích 4
193 4542 Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy 4
194 4543 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy 4
195 4723 Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh 4
196 4782 Bán lẻ hàng dệt, may sẵn, giày dép lưu động hoặc tại chợ 4
197 5590 Cơ sở lưu trú khác 4
198 5621 Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) 4
199 6201 Lập trình máy vi tính 4
200 7822 Cung ứng nguồn nhân lực khác 4
201 8121 Vệ sinh chung nhà cửa 4
202 8699 Hoạt động y tế khác chưa được phân vào đâu 4
203 1040 Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật 3
204 1430 Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc 3
205 2021 Sản xuất thuốc trừ sâu và sản phẩm hóa chất khác dùng trong nông nghiệp 3
206 2410 Sản xuất sắt, thép, gang 3
207 3011 Đóng tàu và cấu kiện nổi 3
208 3101 Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng gỗ 3
209 3821 Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại 3
210 4513 Đại lý ô tô và xe có động cơ khác 3
211 4672 Bán buôn kim loại và quặng kim loại 3
212 4751 Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh 3
213 4753 Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh 3
214 4761 Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh 3
215 5520 Dịch vụ lưu trú ngắn ngày khác 3
216 6120 Hoạt động viễn thông không dây 3
217 6202 Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính 3
218 6920 Hoạt động liên quan đến kế toán, kiểm toán và tư vấn về thuế 3
219 7810 Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm 3
220 8511 Giáo dục nhà trẻ 3
221 8710 Hoạt động của các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng 3
222 9020 Hoạt động biểu diễn nghệ thuật 3
223 9631 Cắt tóc, làm đầu, gội đầu 3
224 9639 Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác còn lại chưa được phân vào đâu 3
225 0111 Trồng lúa 2
226 1071 Sản xuất các loại bánh từ bột 2
227 1074 Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự 2
228 1311 Sản xuất sợi 2
229 1512 Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm 2
230 2391 Sản xuất sản phẩm chịu lửa 2
231 2821 Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp 2
232 3250 Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng 2
233 3313 Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học 2
234 3700 Thoát nước và xử lý nước thải 2
235 4724 Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào trong các cửa hàng chuyên doanh 2
236 4790 Hoạt động dịch vụ trung gian bán lẻ 2
237 5222 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy 2
238 5231 Hoạt động dịch vụ trung gian cho vận tải hàng hóa 2
239 5630 Dịch vụ phục vụ đồ uống 2
240 6209 Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính 2

Ngành chưa có dữ liệu 256 ngành

Ngành nghề đang được bổ sung dần theo từng lượt tra cứu. Những ngành dưới đây chưa có doanh nghiệp nào trong kho.

# Mã ngành Tên ngành Doanh nghiệp
121 4920 Vận tải bằng xe buýt —
122 4921 Vận tải hành khách bằng xe buýt trong nội thành —
123 4922 Vận tải hành khách bằng xe buýt giữa nội thành và ngoại thành, liên tỉnh —
124 4929 Vận tải hành khách bằng xe buýt loại khác —
125 4940 Vận tải đường ống —
126 5011 Vận tải hành khách ven biển và viễn dương —
127 5012 Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương —
128 5110 Vận tải hành khách hàng không —
129 5120 Vận tải hàng hóa hàng không —
130 5330 Hoạt động dịch vụ trung gian cho hoạt động bưu chính và chuyển phát —
131 5530 Hoạt động dịch vụ trung gian cho dịch vụ lưu trú —
132 5640 Hoạt động dịch vụ trung gian cho dịch vụ ăn uống —
133 5811 Xuất bản sách —
134 5812 Xuất bản các danh mục chỉ dẫn và địa chỉ —
135 5813 Xuất bản báo, tạp chí và các ấn phẩm định kỳ —
136 5819 Hoạt động xuất bản khác —
137 5821 Xuất bản trò chơi điện tử —
138 5829 Xuất bản phần mềm khác —
139 5912 Hoạt động hậu kỳ —
140 5913 Hoạt động phát hành phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình —
141 5914 Hoạt động chiếu phim —
142 5920 Hoạt động ghi âm và xuất bản âm nhạc —
143 6010 Hoạt động phát thanh —
144 6020 Hoạt động xây dựng chương trình truyền hình, phát sóng truyền hình và phân phối video —
145 6021 Hoạt động truyền hình —
146 6022 Chương trình cáp, vệ tinh và các chương trình thuê bao khác —
147 6031 Hoạt động thông tấn —
148 6039 Hoạt động các trang mạng xã hội và hoạt động phân phối nội dung khác —
149 6130 Hoạt động viễn thông vệ tinh —
150 6211 Phát triển trò chơi điện tử, phần mềm trò chơi điện tử và các công cụ phần mềm trò chơi điện tử —
151 6321 Hoạt động thông tấn —
152 6329 Dịch vụ thông tin khác chưa được phân vào đâu —
153 6391 Hoạt động thông tấn —
154 6411 Hoạt động ngân hàng trung ương —
155 6420 Hoạt động công ty nắm giữ tài sản —
156 6421 Hoạt động công ty nắm giữ tài sản —
157 6422 Hoạt động của các kênh dẫn vốn —
158 6430 Hoạt động quỹ tín thác, các quỹ và các tổ chức tài chính khác —
159 6431 Hoạt động quỹ thị trường tiền tệ —
160 6432 Hoạt động quỹ đầu tư phi thị trường tiền tệ —
161 6433 Hoạt động quỹ tín thác, tài sản và tài khoản đại lý —
162 6491 Hoạt động cho thuê tài chính —
163 6493 Hoạt động bao thanh toán —
164 6494 Hoạt động chứng khoán hóa —
165 6495 Hoạt động cấp tín dụng khác —
166 6512 Bảo hiểm phi nhân thọ —
167 6513 Bảo hiểm sức khỏe —
168 6520 Tái bảo hiểm —
169 6530 Bảo hiểm xã hội —
170 6611 Quản lý thị trường tài chính —
171 6612 Môi giới hợp đồng hàng hóa và chứng khoán —
172 6621 Đánh giá rủi ro và thiệt hại —
173 6629 Hoạt động hỗ trợ khác cho bảo hiểm và bảo hiểm xã hội —
174 6630 Hoạt động quản lý quỹ —
175 6829 Hoạt động bất động sản khác trên cơ sở phí hoặc hợp đồng —
176 7010 Hoạt động của trụ sở văn phòng —
177 7210 Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học tự nhiên và kỹ thuật —
178 7213 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học y, dược —
179 7220 Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học xã hội và nhân văn —
180 7221 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học xã hội —