FindBase — Mã số thuế

Doanh nghiệp theo ngành nghề tại Tỉnh Lào Cai

Theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam, cấp bốn chữ số — đúng cấp mà hồ sơ đăng ký thuế dùng. Cột Doanh nghiệp là số đơn vị khai ngành đó làm ngành chính.

🏭 Ngành có doanh nghiệp tại Tỉnh Lào Cai 321 ngành

# Mã ngành Tên ngành Doanh nghiệp
301 7214 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nông nghiệp 1
302 7729 Cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình khác 1
303 8011 Dịch vụ điều tra và hoạt động bảo vệ tư nhân 1
304 8110 Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp 1
305 8211 Dịch vụ hành chính văn phòng tổng hợp 1
306 8412 Hoạt động quản lý nhà nước trong các lĩnh vực y tế, giáo dục, văn hóa và các dịch vụ xã hội khác (trừ bảo đảm xã hội bắt buộc) 1
307 8413 Hoạt động quản lý nhà nước trong các lĩnh vực kinh tế chuyên ngành 1
308 8533 Đào tạo cao đẳng 1
309 9031 Hoạt động của cơ sở và địa điểm nghệ thuật 1
310 9112 Hoạt động lưu trữ 1
311 9200 Hoạt động xổ số, cá cược và đánh bạc 1
312 9491 Hoạt động của các tổ chức tôn giáo 1
313 9499 Hoạt động của các tổ chức khác chưa được phân vào đâu 1
314 9522 Sửa chữa thiết bị, đồ dùng gia đình 1
315 9524 Sửa chữa giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự 1
316 9532 Sửa chữa, bảo dưỡng mô tô, xe máy 1
317 9621 Dịch vụ làm tóc 1
318 9622 Dịch vụ chăm sóc sắc đẹp và các hoạt động làm đẹp khác 1
319 9630 Hoạt động dịch vụ phục vụ tang lễ và các dịch vụ liên quan 1
320 9633 Hoạt động dịch vụ phục vụ hôn lễ 1
321 9640 Hoạt động trung gian cho dịch vụ cá nhân 1

Ngành chưa có dữ liệu 256 ngành

Ngành nghề đang được bổ sung dần theo từng lượt tra cứu. Những ngành dưới đây chưa có doanh nghiệp nào trong kho.

# Mã ngành Tên ngành Doanh nghiệp
121 4920 Vận tải bằng xe buýt —
122 4921 Vận tải hành khách bằng xe buýt trong nội thành —
123 4922 Vận tải hành khách bằng xe buýt giữa nội thành và ngoại thành, liên tỉnh —
124 4929 Vận tải hành khách bằng xe buýt loại khác —
125 4940 Vận tải đường ống —
126 5011 Vận tải hành khách ven biển và viễn dương —
127 5012 Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương —
128 5110 Vận tải hành khách hàng không —
129 5120 Vận tải hàng hóa hàng không —
130 5330 Hoạt động dịch vụ trung gian cho hoạt động bưu chính và chuyển phát —
131 5530 Hoạt động dịch vụ trung gian cho dịch vụ lưu trú —
132 5640 Hoạt động dịch vụ trung gian cho dịch vụ ăn uống —
133 5811 Xuất bản sách —
134 5812 Xuất bản các danh mục chỉ dẫn và địa chỉ —
135 5813 Xuất bản báo, tạp chí và các ấn phẩm định kỳ —
136 5819 Hoạt động xuất bản khác —
137 5821 Xuất bản trò chơi điện tử —
138 5829 Xuất bản phần mềm khác —
139 5912 Hoạt động hậu kỳ —
140 5913 Hoạt động phát hành phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình —
141 5914 Hoạt động chiếu phim —
142 5920 Hoạt động ghi âm và xuất bản âm nhạc —
143 6010 Hoạt động phát thanh —
144 6020 Hoạt động xây dựng chương trình truyền hình, phát sóng truyền hình và phân phối video —
145 6021 Hoạt động truyền hình —
146 6022 Chương trình cáp, vệ tinh và các chương trình thuê bao khác —
147 6031 Hoạt động thông tấn —
148 6039 Hoạt động các trang mạng xã hội và hoạt động phân phối nội dung khác —
149 6130 Hoạt động viễn thông vệ tinh —
150 6211 Phát triển trò chơi điện tử, phần mềm trò chơi điện tử và các công cụ phần mềm trò chơi điện tử —
151 6321 Hoạt động thông tấn —
152 6329 Dịch vụ thông tin khác chưa được phân vào đâu —
153 6391 Hoạt động thông tấn —
154 6411 Hoạt động ngân hàng trung ương —
155 6420 Hoạt động công ty nắm giữ tài sản —
156 6421 Hoạt động công ty nắm giữ tài sản —
157 6422 Hoạt động của các kênh dẫn vốn —
158 6430 Hoạt động quỹ tín thác, các quỹ và các tổ chức tài chính khác —
159 6431 Hoạt động quỹ thị trường tiền tệ —
160 6432 Hoạt động quỹ đầu tư phi thị trường tiền tệ —
161 6433 Hoạt động quỹ tín thác, tài sản và tài khoản đại lý —
162 6491 Hoạt động cho thuê tài chính —
163 6493 Hoạt động bao thanh toán —
164 6494 Hoạt động chứng khoán hóa —
165 6495 Hoạt động cấp tín dụng khác —
166 6512 Bảo hiểm phi nhân thọ —
167 6513 Bảo hiểm sức khỏe —
168 6520 Tái bảo hiểm —
169 6530 Bảo hiểm xã hội —
170 6611 Quản lý thị trường tài chính —
171 6612 Môi giới hợp đồng hàng hóa và chứng khoán —
172 6621 Đánh giá rủi ro và thiệt hại —
173 6629 Hoạt động hỗ trợ khác cho bảo hiểm và bảo hiểm xã hội —
174 6630 Hoạt động quản lý quỹ —
175 6829 Hoạt động bất động sản khác trên cơ sở phí hoặc hợp đồng —
176 7010 Hoạt động của trụ sở văn phòng —
177 7210 Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học tự nhiên và kỹ thuật —
178 7213 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học y, dược —
179 7220 Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học xã hội và nhân văn —
180 7221 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học xã hội —