FindBase — Mã số thuế

Doanh nghiệp theo ngành nghề tại Tỉnh Lào Cai

Theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam, cấp bốn chữ số — đúng cấp mà hồ sơ đăng ký thuế dùng. Cột Doanh nghiệp là số đơn vị khai ngành đó làm ngành chính.

🏭 Ngành có doanh nghiệp tại Tỉnh Lào Cai 321 ngành

# Mã ngành Tên ngành Doanh nghiệp
121 4771 Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh 10
122 5022 Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa 10
123 7730 Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác 10
124 8129 Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác 10
125 8551 Giáo dục thể thao và giải trí 10
126 9311 Hoạt động của các cơ sở thể thao 10
127 0129 Trồng cây lâu năm khác 9
128 0161 Hoạt động dịch vụ trồng trọt 9
129 1062 Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột 9
130 4222 Xây dựng công trình cấp, thoát nước 9
131 6619 Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu 9
132 0119 Trồng cây hàng năm khác 8
133 0149 Chăn nuôi khác 8
134 0162 Hoạt động dịch vụ chăn nuôi 8
135 1030 Chế biến và bảo quản rau quả 8
136 2392 Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét 8
137 3312 Sửa chữa máy móc, thiết bị 8
138 3530 Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hòa không khí và sản xuất nước đá 8
139 4653 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp 8
140 5221 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ 8
141 6110 Hoạt động viễn thông có dây 8
142 6190 Hoạt động viễn thông khác 8
143 6419 Hoạt động trung gian tiền tệ khác 8
144 6492 Hoạt động cấp tín dụng khác 8
145 7490 Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu 8
146 7830 Cung ứng và quản lý nguồn lao động 8
147 8521 Giáo dục tiểu học 8
148 8532 Đào tạo trung cấp 8
149 0220 Khai thác gỗ 7
150 0730 Khai thác quặng kim loại quí hiếm 7
151 1061 Xay xát và sản xuất bột thô 7
152 2022 Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít 7
153 3240 Sản xuất đồ chơi, trò chơi 7
154 3290 Sản xuất khác chưa được phân vào đâu 7
155 3320 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp 7
156 3512 Truyền tải và phân phối điện 7
157 3600 Khai thác, xử lý và cung cấp nước 7
158 4791 Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet 7
159 5224 Bốc xếp hàng hóa 7
160 5629 Dịch vụ ăn uống khác 7
161 8560 Dịch vụ hỗ trợ giáo dục 7
162 0127 Trồng cây chè 6
163 1709 Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu 6
164 2012 Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ 6
165 2420 Sản xuất kim loại màu và kim loại quý 6
166 3211 Sản xuất đồ kim hoàn và chi tiết liên quan 6
167 5225 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ 6
168 5820 Xuất bản phần mềm 6
169 8010 Hoạt động bảo vệ cá nhân 6
170 8512 Giáo dục mẫu giáo 6
171 8569 Hoạt động hỗ trợ giáo dục khác 6
172 0131 Nhân và chăm sóc cây giống hàng năm 5
173 0240 Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp 5
174 3811 Thu gom rác thải không độc hại 5
175 4223 Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc 5
176 4512 Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống) 5
177 4740 Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin và truyền thông 5
178 6821 Dịch vụ trung gian cho hoạt động bất động sản 5
179 7120 Kiểm tra và phân tích kỹ thuật 5
180 8522 Giáo dục trung học cơ sở 5

Ngành chưa có dữ liệu 256 ngành

Ngành nghề đang được bổ sung dần theo từng lượt tra cứu. Những ngành dưới đây chưa có doanh nghiệp nào trong kho.

# Mã ngành Tên ngành Doanh nghiệp
181 7222 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nhân văn —
182 7320 Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận —
183 7330 Hoạt động quan hệ công chúng —
184 7420 Hoạt động nhiếp ảnh —
185 7430 Hoạt động phiên dịch —
186 7491 Hoạt động môi giới và tiếp thị bằng sáng chế —
187 7499 Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác còn lại chưa được phân vào đâu —
188 7500 Hoạt động thú y —
189 7721 Cho thuê thiết bị thể thao, vui chơi giải trí —
190 7722 Cho thuê băng, đĩa video —
191 7740 Cho thuê tài sản vô hình phi tài chính —
192 7750 Hoạt động dịch vụ trung gian cho thuê đồ dùng hữu hình và tài sản vô hình phi tài chính —
193 7821 Cung ứng lao động tạm thời —
194 7920 Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch —
195 8019 Dịch vụ bảo đảm an toàn khác —
196 8020 Dịch vụ hệ thống bảo đảm an toàn —
197 8030 Dịch vụ điều tra —
198 8130 Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan —
199 8210 Hoạt động hành chính và hỗ trợ văn phòng —
200 8219 Photo, chuẩn bị tài liệu và các hoạt động hỗ trợ văn phòng đặc biệt khác —
201 8220 Hoạt động dịch vụ liên quan đến các cuộc gọi —
202 8240 Hoạt động dịch vụ trung gian cho các hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh chưa được phân vào đâu (trừ trung gian tài chính) —
203 8291 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ thanh toán, tín dụng —
204 8292 Dịch vụ đóng gói —
205 8414 Hoạt động quản lý nhà nước trong các lĩnh vực kinh tế chuyên ngành —
206 8421 Hoạt động ngoại giao —
207 8422 Hoạt động quốc phòng —
208 8423 Hoạt động an ninh, trật tự, an toàn xã hội —
209 8430 Hoạt động bảo đảm xã hội bắt buộc —
210 8510 Giáo dục mầm non —
211 8520 Giáo dục tiểu học —
212 8541 Đào tạo đại học —
213 8542 Đào tạo thạc sỹ —
214 8543 Đào tạo tiến sỹ —
215 8552 Giáo dục văn hóa nghệ thuật —
216 8553 Hoạt động đào tạo sử dụng phương tiện vận tải phi thương mại —
217 8554 Giáo dục dự bị đại học —
218 8561 Hoạt động dịch vụ trung gian cho các khóa học và gia sư —
219 8691 Hoạt động y tế dự phòng —
220 8692 Hoạt động của hệ thống cơ sở chỉnh hình, phục hồi chức năng —
221 8693 Hoạt động của hệ thống cơ sở chỉnh hình, phục hồi chức năng —
222 8730 Hoạt động chăm sóc sức khỏe người có công, người già và người khuyết tật không có khả năng tự chăm sóc —
223 8791 Hoạt động dịch vụ trung gian cho các hoạt động chăm sóc tập trung —
224 8799 Hoạt động chăm sóc tập trung khác chưa được phân vào đâu —
225 8810 Hoạt động trợ giúp xã hội không tập trung đối với người có công, thương bệnh binh, người già và người tàn tật —
226 8890 Hoạt động trợ giúp xã hội không tập trung khác —
227 9011 Hoạt động sáng tác văn học và sáng tác âm nhạc —
228 9012 Hoạt động sáng tạo nghệ thuật thị giác —
229 9019 Hoạt động sáng tạo nghệ thuật khác —
230 9039 Hoạt động hỗ trợ khác cho sáng tạo nghệ thuật và biểu diễn nghệ thuật —
231 9101 Hoạt động thư viện và lưu trữ —
232 9102 Hoạt động bảo tồn, bảo tàng —
233 9103 Hoạt động của các vườn bách thảo, bách thú và khu bảo tồn tự nhiên —
234 9111 Hoạt động thư viện —
235 9121 Hoạt động bảo tàng và sưu tập —
236 9122 Hoạt động di tích lịch sử và di tích —
237 9130 Bảo tồn, phục hồi và các hoạt động hỗ trợ khác cho di sản văn hóa —
238 9141 Hoạt động của các vườn bách thảo và bách thú —
239 9142 Hoạt động của khu bảo tồn thiên nhiên —
240 9321 Hoạt động của các công viên vui chơi và công viên theo chủ đề —