| 181 |
7222 |
Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nhân văn
|
— |
| 182 |
7320 |
Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận
|
— |
| 183 |
7330 |
Hoạt động quan hệ công chúng
|
— |
| 184 |
7420 |
Hoạt động nhiếp ảnh
|
— |
| 185 |
7430 |
Hoạt động phiên dịch
|
— |
| 186 |
7491 |
Hoạt động môi giới và tiếp thị bằng sáng chế
|
— |
| 187 |
7499 |
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác còn lại chưa được phân vào đâu
|
— |
| 188 |
7500 |
Hoạt động thú y
|
— |
| 189 |
7721 |
Cho thuê thiết bị thể thao, vui chơi giải trí
|
— |
| 190 |
7722 |
Cho thuê băng, đĩa video
|
— |
| 191 |
7740 |
Cho thuê tài sản vô hình phi tài chính
|
— |
| 192 |
7750 |
Hoạt động dịch vụ trung gian cho thuê đồ dùng hữu hình và tài sản vô hình phi tài chính
|
— |
| 193 |
7821 |
Cung ứng lao động tạm thời
|
— |
| 194 |
7920 |
Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch
|
— |
| 195 |
8019 |
Dịch vụ bảo đảm an toàn khác
|
— |
| 196 |
8020 |
Dịch vụ hệ thống bảo đảm an toàn
|
— |
| 197 |
8030 |
Dịch vụ điều tra
|
— |
| 198 |
8130 |
Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan
|
— |
| 199 |
8210 |
Hoạt động hành chính và hỗ trợ văn phòng
|
— |
| 200 |
8219 |
Photo, chuẩn bị tài liệu và các hoạt động hỗ trợ văn phòng đặc biệt khác
|
— |
| 201 |
8220 |
Hoạt động dịch vụ liên quan đến các cuộc gọi
|
— |
| 202 |
8240 |
Hoạt động dịch vụ trung gian cho các hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh chưa được phân vào đâu (trừ trung gian tài chính)
|
— |
| 203 |
8291 |
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ thanh toán, tín dụng
|
— |
| 204 |
8292 |
Dịch vụ đóng gói
|
— |
| 205 |
8414 |
Hoạt động quản lý nhà nước trong các lĩnh vực kinh tế chuyên ngành
|
— |
| 206 |
8421 |
Hoạt động ngoại giao
|
— |
| 207 |
8422 |
Hoạt động quốc phòng
|
— |
| 208 |
8423 |
Hoạt động an ninh, trật tự, an toàn xã hội
|
— |
| 209 |
8430 |
Hoạt động bảo đảm xã hội bắt buộc
|
— |
| 210 |
8510 |
Giáo dục mầm non
|
— |
| 211 |
8520 |
Giáo dục tiểu học
|
— |
| 212 |
8541 |
Đào tạo đại học
|
— |
| 213 |
8542 |
Đào tạo thạc sỹ
|
— |
| 214 |
8543 |
Đào tạo tiến sỹ
|
— |
| 215 |
8552 |
Giáo dục văn hóa nghệ thuật
|
— |
| 216 |
8553 |
Hoạt động đào tạo sử dụng phương tiện vận tải phi thương mại
|
— |
| 217 |
8554 |
Giáo dục dự bị đại học
|
— |
| 218 |
8561 |
Hoạt động dịch vụ trung gian cho các khóa học và gia sư
|
— |
| 219 |
8691 |
Hoạt động y tế dự phòng
|
— |
| 220 |
8692 |
Hoạt động của hệ thống cơ sở chỉnh hình, phục hồi chức năng
|
— |
| 221 |
8693 |
Hoạt động của hệ thống cơ sở chỉnh hình, phục hồi chức năng
|
— |
| 222 |
8730 |
Hoạt động chăm sóc sức khỏe người có công, người già và người khuyết tật không có khả năng tự chăm sóc
|
— |
| 223 |
8791 |
Hoạt động dịch vụ trung gian cho các hoạt động chăm sóc tập trung
|
— |
| 224 |
8799 |
Hoạt động chăm sóc tập trung khác chưa được phân vào đâu
|
— |
| 225 |
8810 |
Hoạt động trợ giúp xã hội không tập trung đối với người có công, thương bệnh binh, người già và người tàn tật
|
— |
| 226 |
8890 |
Hoạt động trợ giúp xã hội không tập trung khác
|
— |
| 227 |
9011 |
Hoạt động sáng tác văn học và sáng tác âm nhạc
|
— |
| 228 |
9012 |
Hoạt động sáng tạo nghệ thuật thị giác
|
— |
| 229 |
9019 |
Hoạt động sáng tạo nghệ thuật khác
|
— |
| 230 |
9039 |
Hoạt động hỗ trợ khác cho sáng tạo nghệ thuật và biểu diễn nghệ thuật
|
— |
| 231 |
9101 |
Hoạt động thư viện và lưu trữ
|
— |
| 232 |
9102 |
Hoạt động bảo tồn, bảo tàng
|
— |
| 233 |
9103 |
Hoạt động của các vườn bách thảo, bách thú và khu bảo tồn tự nhiên
|
— |
| 234 |
9111 |
Hoạt động thư viện
|
— |
| 235 |
9121 |
Hoạt động bảo tàng và sưu tập
|
— |
| 236 |
9122 |
Hoạt động di tích lịch sử và di tích
|
— |
| 237 |
9130 |
Bảo tồn, phục hồi và các hoạt động hỗ trợ khác cho di sản văn hóa
|
— |
| 238 |
9141 |
Hoạt động của các vườn bách thảo và bách thú
|
— |
| 239 |
9142 |
Hoạt động của khu bảo tồn thiên nhiên
|
— |
| 240 |
9321 |
Hoạt động của các công viên vui chơi và công viên theo chủ đề
|
— |