FindBase — Mã số thuế

Doanh nghiệp theo ngành nghề tại Tỉnh Lào Cai

Theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam, cấp bốn chữ số — đúng cấp mà hồ sơ đăng ký thuế dùng. Cột Doanh nghiệp là số đơn vị khai ngành đó làm ngành chính.

🏭 Ngành có doanh nghiệp tại Tỉnh Lào Cai 321 ngành

# Mã ngành Tên ngành Doanh nghiệp
61 4321 Lắp đặt hệ thống điện 26
62 4651 Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm 26
63 6820 Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất 26
64 2220 Sản xuất sản phẩm từ plastic 25
65 4741 Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh 25
66 0145 Chăn nuôi lợn 24
67 4329 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác 24
68 4330 Hoàn thiện công trình xây dựng 24
69 0146 Chăn nuôi gia cầm 23
70 4673 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng 23
71 1701 Sản xuất bột giấy, giấy và bìa 22
72 1010 Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt 20
73 6622 Hoạt động của đại lý và môi giới bảo hiểm 20
74 3510 Sản xuất, truyền tải và phân phối điện 19
75 4722 Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh 19
76 0141 Chăn nuôi trâu, bò 18
77 3100 Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế 18
78 4520 Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác 18
79 4730 Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh 18
80 5210 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa 18
81 5229 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải 18
82 2023 Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh 17
83 2599 Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu 17
84 4772 Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh 17
85 0163 Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch 16
86 2029 Sản xuất sản phẩm hóa chất khác chưa được phân vào đâu 16
87 4210 Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ 16
88 5320 Chuyển phát 16
89 7020 Hoạt động tư vấn quản lý 16
90 4610 Đại lý, môi giới, đấu giá 15
91 4390 Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác 14
92 7410 Hoạt động thiết kế chuyên dụng 14
93 7710 Cho thuê xe có động cơ 14
94 1104 Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng 13
95 1410 May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) 13
96 1811 In ấn 13
97 8230 Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại 13
98 0121 Trồng cây ăn quả 12
99 0899 Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu 12
100 0990 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác mỏ và quặng khác 12
101 1622 Sản xuất đồ gỗ xây dựng 12
102 2394 Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao 12
103 4783 Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin liên lạc lưu động hoặc tại chợ 12
104 5310 Bưu chính 12
105 9329 Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu 12
106 0150 Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp 11
107 4291 Xây dựng công trình thủy 11
108 4322 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hòa không khí 11
109 4631 Bán buôn gạo 11
110 4679 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu 11
111 5911 Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình 11
112 8610 Hoạt động của các bệnh viện, trạm xá 11
113 9610 Dịch vụ tắm hơi, massage và các dịch vụ tăng cường sức khỏe tương tự (trừ hoạt động thể thao) 11
114 1020 Chế biến, bảo quản thủy sản và các sản phẩm từ thủy sản 10
115 1101 Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh 10
116 2011 Sản xuất hóa chất cơ bản 10
117 2511 Sản xuất các cấu kiện kim loại 10
118 3314 Sửa chữa thiết bị điện 10
119 4311 Phá dỡ 10
120 4711 Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp 10

Ngành chưa có dữ liệu 256 ngành

Ngành nghề đang được bổ sung dần theo từng lượt tra cứu. Những ngành dưới đây chưa có doanh nghiệp nào trong kho.

# Mã ngành Tên ngành Doanh nghiệp
1 0112 Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác —
2 0113 Trồng cây lấy củ có chất bột —
3 0114 Trồng cây mía —
4 0115 Trồng cây thuốc lá, thuốc lào —
5 0116 Trồng cây lấy sợi —
6 0117 Trồng cây có hạt chứa dầu —
7 0122 Trồng cây lấy quả chứa dầu —
8 0123 Trồng cây điều —
9 0124 Trồng cây hồ tiêu —
10 0125 Trồng cây cao su —
11 0126 Trồng cây cà phê —
12 0130 Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp —
13 0142 Chăn nuôi ngựa, lừa, la —
14 0144 Chăn nuôi dê, cừu —
15 0164 Xử lý hạt giống để nhân giống —
16 0170 Săn bắt, đánh bẫy và hoạt động dịch vụ có liên quan —
17 0221 Khai thác gỗ —
18 0222 Khai thác lâm sản khác trừ gỗ —
19 0230 Thu nhặt sản phẩm từ rừng không phải gỗ và lâm sản khác —
20 0232 Thu nhặt lâm sản khác trừ gỗ —
21 0311 Khai thác thủy sản biển —
22 0321 Nuôi trồng thủy sản biển —
23 0323 Sản xuất giống thủy sản —
24 0331 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác thủy sản —
25 0332 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ nuôi trồng thủy sản —
26 0610 Khai thác dầu thô —
27 0620 Khai thác khí đốt tự nhiên —
28 0721 Khai thác quặng uranium và quặng thorium —
29 0729 Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt —
30 0892 Khai thác và thu gom than bùn —
31 0893 Khai thác muối —
32 0910 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác dầu thô và khí tự nhiên —
33 1072 Sản xuất đường —
34 1077 Sản xuất cà phê —
35 1200 Sản xuất sản phẩm thuốc lá —
36 1312 Sản xuất vải dệt thoi —
37 1313 Hoàn thiện sản phẩm dệt —
38 1321 Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác —
39 1322 Sản xuất hàng may sẵn (trừ trang phục) —
40 1323 Sản xuất thảm, chăn đệm —
41 1324 Sản xuất các loại dây bện và lưới —
42 1329 Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu —
43 1391 Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác —
44 1393 Sản xuất thảm, chăn, đệm —
45 1394 Sản xuất các loại dây bện và lưới —
46 1399 Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu —
47 1420 Sản xuất sản phẩm từ da lông thú —
48 1511 Thuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú —
49 1520 Sản xuất giày dép —
50 1623 Sản xuất bao bì bằng gỗ —
51 1820 Sao chép bản ghi các loại —
52 1920 Sản xuất sản phẩm dầu mỏ tinh chế —
53 2030 Sản xuất sợi nhân tạo —
54 2211 Sản xuất săm, lốp cao su; đắp và tái chế lốp cao su —
55 2212 Sản xuất sản phẩm khác từ cao su —
56 2219 Sản xuất sản phẩm khác từ cao su —
57 2310 Sản xuất thủy tinh và sản phẩm từ thủy tinh —
58 2393 Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác —
59 2512 Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại —
60 2513 Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm) —