Doanh nghiệp ngành Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Mã ngành 4669 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 24.749 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2006
Công ty TNHH Sản xuất Và xuất nhập khẩu Tài Nguyên Số 19, ngách 13, ngõ 241, phố Khâm Thiên, Phường Văn Miếu - Quốc Tử Giám, TP Hà Nội, Việt Nam. 0102004003Tạm ngừng hoạt động
- 2006 Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2006
Công ty cổ phần đầu tư Và phát triển Phú Hưng Tầng 3, Số 105 Phố Láng Hạ, Phường Đống Đa, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101991364Đang hoạt động
-
2006
Công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ Ioc Việt Nam Số 16, ngõ 53, phố Linh Lang, Phường Giảng Võ, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101991300Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2006 Đang hoạt động
-
2006
Công ty cổ phần Tổ Hợp Chuyển Giao Công Nghệ Số 15, ngõ 71 phố Đỗ Quang, Phường Yên Hòa, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101990508Đang hoạt động
-
2006
Công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ Ngân Phú Số 18, ngõ 73, đường Tân Triều, Phường Thanh Liệt, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101988160Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2006
Công ty cổ phần đầu tư kỹ thuật nông nghiệp Và phát triển Nông Thôn Trung Ương P 207, Công ty Vật liệu xây dựng và xuất nhập khẩu Hồng Hà, ngõ 109 Trường Chinh, Phường Phương Liệt, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101985667Đang hoạt động
-
2006
Công ty cổ phần Nguồn Lực Việt Nam Số 32 ngõ 221 Tôn Đức Thắng, Phường Văn Miếu - Quốc Tử Giám, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101983652Tạm ngừng hoạt động
-
2006
Công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ Thiên Lộc Phát Số 18C ngõ 68 phố Thanh Lân, Phường Vĩnh Hưng, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101977521Đang hoạt động
-
2006
Công ty cổ phần đầu tư phát triển Điện Lực Và Hạ Tầng Đông Nam Á Số nhà 38 ngõ 32 Đỗ Đức Dục, Phường Từ Liêm, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101974915Đang hoạt động
-
2006
Công ty TNHH Trang Sức LD Phòng 1706, toà nhà 17T6, khu đô thị mới Trung Hoà Nhân Chính, Phường Yên Hòa, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101958550Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 11.841
- 2 Thành phố Hà Nội 2.878
- 3 Tỉnh Đồng Nai 1.740
- 4 Thành phố Hải Phòng 1.013
- 5 Thành phố Cần Thơ 988
- 6 Tỉnh Bắc Ninh 978
- 7 Thành phố Đà Nẵng 539
- 8 Tỉnh Lâm Đồng 486
- 9 Tỉnh Hưng Yên 463
- 10 Tỉnh Gia Lai 431
- 11 Tỉnh An Giang 365
- 12 Tỉnh Đắk Lắk 363
- 13 Tỉnh Ninh Bình 333
- 14 Tỉnh Thanh Hóa 314
- 15 Tỉnh Khánh Hòa 203
- 16 Tỉnh Nghệ An 195
- 17 Tỉnh Thái Nguyên 195
- 18 Tỉnh Phú Thọ 166
- 19 Tỉnh Quảng Ninh 166
- 20 Tỉnh Cà Mau 142
- 21 Tỉnh Đồng Tháp 140
- 22 Tỉnh Tây Ninh 138
- 23 Tỉnh Quảng Ngãi 121
- 24 Tỉnh Lào Cai 113
- 25 Thành phố Huế 98
- 26 Tỉnh Hà Tĩnh 69
- 27 Tỉnh Quảng Trị 68
- 28 Tỉnh Lạng Sơn 60
- 29 Tỉnh Vĩnh Long 46
- 30 Tỉnh Sơn La 36
- 31 Tỉnh Tuyên Quang 35
- 32 Tỉnh Cao Bằng 12
- 33 Tỉnh Điện Biên 8
- 34 Tỉnh Lai Châu 6