Doanh nghiệp ngành Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Mã ngành 4669 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 24.749 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2019
Công ty TNHH MTV Quý Ngọc Phát Số 215 đường Cần Vương, Phường Quy Nhơn Nam, Gia Lai, Việt Nam. 4101545670Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2019
Công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ Tân Đại Việt 311 Hùng Vương, Phường Quy Nhơn Bắc, Gia Lai, Việt Nam. 4101545543Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2019
Công ty TNHH Nông nghiệp Lasting Số 30 đường Xuân Thủy, Phường Quy Nhơn Nam, Gia Lai, Việt Nam. 4101544250Tạm ngừng hoạt động
- 2019 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2019
Công ty TNHH Xuất nhập khẩu sản xuất thương mại dịch vụ Ngân Phúc 585/1 Trần Hưng Đạo, Phường Quy Nhơn, Gia Lai, Việt Nam. 4101544155Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2019
Công ty TNHH Công Nghệ nông nghiệp Bình Định Xóm 1, Thôn Biểu Chánh, Xã Tuy Phước Bắc, Gia Lai, Việt Nam. 4101543842Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2019
Công ty TNHH MTV Thương mại - Dịch vụ Gia Long 104 Thành Thái, Phường Quy Nhơn Nam, Gia Lai, Việt Nam. 4101543458Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2019
Công ty TNHH Thương mại sản xuất Đại Phú 39 Trần Đại Nghĩa, Phường Quy Nhơn Bắc, Gia Lai, Việt Nam. 4101542694Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2019
Công ty TNHH Dịch vụ Hậu Cần Nghề Cá Công Thạnh Thửa đất số 573, Tờ bản đồ số 12, Tổ 5, Khu phố Công Thạnh, Phường Hoài Nhơn Bắc, Gia Lai, Việt Nam. 4101540009Tạm ngừng hoạt động
-
2019
Công ty TNHH Thương mại đầu tư dịch vụ Gia Bảo Số 334 đường Nguyễn Huệ, Xã Tuy Phước, Gia Lai, Việt Nam. 4101539571Đang hoạt động
-
2019
Công ty TNHH Sản xuất thương mại Greenstar Tổ 1, Khu vực 7, Phường Quy Nhơn Bắc, Gia Lai, Việt Nam. 4101537817Đang hoạt động
-
2019
Công ty TNHH Công Nghệ Nhiệt Lạnh công nghiệp 12 Ngô Tất Tố, Phường Quy Nhơn Nam, Gia Lai, Việt Nam. 4101537084Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 11.841
- 2 Thành phố Hà Nội 2.878
- 3 Tỉnh Đồng Nai 1.740
- 4 Thành phố Hải Phòng 1.013
- 5 Thành phố Cần Thơ 988
- 6 Tỉnh Bắc Ninh 978
- 7 Thành phố Đà Nẵng 539
- 8 Tỉnh Lâm Đồng 486
- 9 Tỉnh Hưng Yên 463
- 10 Tỉnh Gia Lai 431
- 11 Tỉnh An Giang 365
- 12 Tỉnh Đắk Lắk 363
- 13 Tỉnh Ninh Bình 333
- 14 Tỉnh Thanh Hóa 314
- 15 Tỉnh Khánh Hòa 203
- 16 Tỉnh Nghệ An 195
- 17 Tỉnh Thái Nguyên 195
- 18 Tỉnh Phú Thọ 166
- 19 Tỉnh Quảng Ninh 166
- 20 Tỉnh Cà Mau 142
- 21 Tỉnh Đồng Tháp 140
- 22 Tỉnh Tây Ninh 138
- 23 Tỉnh Quảng Ngãi 121
- 24 Tỉnh Lào Cai 113
- 25 Thành phố Huế 98
- 26 Tỉnh Hà Tĩnh 69
- 27 Tỉnh Quảng Trị 68
- 28 Tỉnh Lạng Sơn 60
- 29 Tỉnh Vĩnh Long 46
- 30 Tỉnh Sơn La 36
- 31 Tỉnh Tuyên Quang 35
- 32 Tỉnh Cao Bằng 12
- 33 Tỉnh Điện Biên 8
- 34 Tỉnh Lai Châu 6