Doanh nghiệp ngành Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Mã ngành 4649 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 40.075 đơn vị khai đây là ngành chính.
- 2002 Đang hoạt động
-
2002
Công ty TNHH Phát triển Công Nghệ Và thương mại Thăng Long Số 559 Kim Mã, Phường Giảng Võ, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101218034Đang hoạt động
-
2002
Công ty TNHH Vàng Bạc Đá Quý Tiến Thành Tầng 1, Số 159 Hàng Bạc, Phường Hoàn Kiếm, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101214865Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2002
Công ty TNHH Thương mại Và kỹ thuật Thịnh Khôi Số 5, phố Trung Kính, Phường Yên Hòa, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101213452Đang hoạt động
-
2002
Công ty TNHH Sản xuất Kính Ngọc An BT 10 - 19 khu đô thị An Hưng, Phường Dương Nội, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101212723Đang hoạt động
- 2002 Đang hoạt động
-
2002
Công ty TNHH Gendis Tầng 17, tòa nhà Prime Centre, 53 Quang Trung, Phường Hai Bà Trưng, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101203969Đang hoạt động
-
2002
Công ty TNHH Thương mại Dược Phẩm Châu Âu Số 17, ngõ 221, phố Nguyễn Khuyến, Phường Văn Miếu - Quốc Tử Giám, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101198902Đang hoạt động
-
2002
Công Ty TNHH Thể Thao Khánh An P105- B5 Núi Trúc, p. Giảng Võ, Phường Giảng Võ, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101198564Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2002
Công ty TNHH Thương mại Dược Phẩm Trung Nghĩa Nhà M103, Số 35 phố Cự Lộc, Phường Thanh Xuân, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101198349Đang hoạt động
-
2001
Công ty TNHH Sản xuất Và thương mại Việt Vương Số 42, phố Tôn Đức Thắng, Phường Ô Chợ Dừa, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101193968Đang hoạt động
-
2001
Công ty TNHH Dược Phẩm Hoa Lan Số 29 ngõ 236/18 đường Khương Đình, Phường Khương Đình, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101189270Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 13.684
- 2 Thành phố Hà Nội 10.314
- 3 Tỉnh Đồng Nai 1.749
- 4 Thành phố Hải Phòng 1.717
- 5 Thành phố Đà Nẵng 1.242
- 6 Thành phố Cần Thơ 1.147
- 7 Tỉnh Bắc Ninh 971
- 8 Tỉnh Thanh Hóa 866
- 9 Tỉnh Hưng Yên 830
- 10 Tỉnh Ninh Bình 772
- 11 Tỉnh Nghệ An 594
- 12 Tỉnh Phú Thọ 550
- 13 Tỉnh Lâm Đồng 535
- 14 Tỉnh Gia Lai 487
- 15 Tỉnh Khánh Hòa 478
- 16 Tỉnh Quảng Ninh 457
- 17 Tỉnh Đắk Lắk 429
- 18 Tỉnh Cà Mau 358
- 19 Tỉnh An Giang 352
- 20 Tỉnh Thái Nguyên 299
- 21 Tỉnh Tây Ninh 281
- 22 Tỉnh Quảng Ngãi 243
- 23 Tỉnh Quảng Trị 230
- 24 Tỉnh Vĩnh Long 222
- 25 Tỉnh Lạng Sơn 187
- 26 Tỉnh Sơn La 186
- 27 Tỉnh Hà Tĩnh 184
- 28 Tỉnh Đồng Tháp 183
- 29 Thành phố Huế 182
- 30 Tỉnh Lào Cai 126
- 31 Tỉnh Tuyên Quang 63
- 32 Tỉnh Điện Biên 45
- 33 Tỉnh Lai Châu 41
- 34 Tỉnh Cao Bằng 14