Doanh nghiệp ngành Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Mã ngành 4649 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 40.075 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2025
Công ty TNHH Phân Phối Phước Hậu Thửa đất số 208, Tờ bản đồ số 49, Đường 1 tháng 5, Khu vực 18, Phường Ngã Bảy, TP Cần Thơ, Việt Nam. 6300389236Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH TMDV Phương Quyên Thửa đất số 431, Tờ bản đồ số 11A, ấp Trường Hưng, Xã Trường Long Tây, TP Cần Thơ, Việt Nam. 6300388666Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2025
Công ty TNHH Sản xuất thương mại Công Sơn Số 99, Ấp Thạnh Lợi A1, Xã Thạnh Hòa, TP Cần Thơ, Việt Nam. 6300388433Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2025 Đang hoạt động
- 2025 Đang hoạt động
-
2025
Công ty trách nhiệm hữu hạn Dược Phẩm Thuận Phát Pharma 430, Ấp 3, Xã Vị Thanh 1, TP Cần Thơ, Việt Nam. 6300381861Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Xây dựng thương mại dịch vụ xuất nhập khẩu Miền Nam 193 ấp 4, Xã Vị Thanh 1, TP Cần Thơ, Việt Nam. 6300362026Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2023
Công ty TNHH Xây dựng thương mại dịch vụ xuất nhập khẩu Lộc Phát Số 205, ấp 4, Xã Vị Thanh 1, TP Cần Thơ, Việt Nam. 6300362019Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2023
Công ty TNHH Xây dựng thương mại dịch vụ xuất nhập khẩu Ngọc Trang số 202 ấp Thị Tứ, Xã Tân Hòa, TP Cần Thơ, Việt Nam. 6300361907Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2023
Công ty TNHH Xây dựng thương mại dịch vụ xuất nhập khẩu Kim Liên B7 Lô 11, Khu dân cư Vượt lũ ấp Thị Tứ, Xã Tân Hòa, TP Cần Thơ, Việt Nam. 6300361872Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2021 Đang hoạt động
- 2015 Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 13.684
- 2 Thành phố Hà Nội 10.314
- 3 Tỉnh Đồng Nai 1.749
- 4 Thành phố Hải Phòng 1.717
- 5 Thành phố Đà Nẵng 1.242
- 6 Thành phố Cần Thơ 1.147
- 7 Tỉnh Bắc Ninh 971
- 8 Tỉnh Thanh Hóa 866
- 9 Tỉnh Hưng Yên 830
- 10 Tỉnh Ninh Bình 772
- 11 Tỉnh Nghệ An 594
- 12 Tỉnh Phú Thọ 550
- 13 Tỉnh Lâm Đồng 535
- 14 Tỉnh Gia Lai 487
- 15 Tỉnh Khánh Hòa 478
- 16 Tỉnh Quảng Ninh 457
- 17 Tỉnh Đắk Lắk 429
- 18 Tỉnh Cà Mau 358
- 19 Tỉnh An Giang 352
- 20 Tỉnh Thái Nguyên 299
- 21 Tỉnh Tây Ninh 281
- 22 Tỉnh Quảng Ngãi 243
- 23 Tỉnh Quảng Trị 230
- 24 Tỉnh Vĩnh Long 222
- 25 Tỉnh Lạng Sơn 187
- 26 Tỉnh Sơn La 186
- 27 Tỉnh Hà Tĩnh 184
- 28 Tỉnh Đồng Tháp 183
- 29 Thành phố Huế 182
- 30 Tỉnh Lào Cai 126
- 31 Tỉnh Tuyên Quang 63
- 32 Tỉnh Điện Biên 45
- 33 Tỉnh Lai Châu 41
- 34 Tỉnh Cao Bằng 14