Doanh nghiệp ngành Bán buôn gạo
Mã ngành 4631 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 3.117 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2024
Công ty TNHH Một thành viên thương mại Phúc Nguyên VN Số 517, ấp Thanh Phước, Xã Thạnh Phú, Huyện Cờ Đỏ, Thành phố Cần Thơ 1801774279Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Lương Thực Thu Đông Thửa đất số 1012, tờ bản đồ số 08, đường tỉnh 921, ấp Thạnh Hưng 1, Xã Trung Hưng, Huyện Cờ Đỏ, Thành phố Cần Thơ 1801774173Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Sản xuất thương mại dịch vụ Tổng Hợp Quang Minh Phát Số 30A, Ấp Trường Trung, Xã Trường Thành, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801774046Tạm ngừng hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Một thành viên Nông sản xuất Khẩu Thốt Nốt Khu vực Lân Thạnh 2, Phường Trung Kiên, Quận Thốt Nốt, Thành phố Cần Thơ 1801773758Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Sản xuất thương mại Lam Vy 2/3 Bùi Thị Xuân, Phường Ninh Kiều, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801773500Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH TM Phát triển Tổng Hợp Tây Đô 230 Tầm Vu, Phường Tân An, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801772793Chờ xác minh tình trạng hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2024 Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2024
Công ty TNHH Một thành viên Ngân Kim Ngân Số 1686 Khu Vực Thạnh Phước 1, Phường Thạnh Hòa, Quận Thốt Nốt, Thành phố Cần Thơ 1801772024Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Nông Sản Quốc Thắng Block 02 đường số 4, KĐTM Đại Ngân, Phường Tân An, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801771655Đang hoạt động
- 2024 Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Lúa Gạo Vĩnh Thạnh Thửa đất số 109, tờ bản đồ số 83, Ấp Qui Lân 5, Xã Thạnh Quới, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801770972Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2024
Công ty cổ phần đầu tư phát triển Mita 132 Đường A2, KDC Hưng Phú, Phường Hưng Phú, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801770933Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Bán buôn gạo làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 660
- 2 Thành phố Cần Thơ 504
- 3 Tỉnh An Giang 355
- 4 Tỉnh Đồng Tháp 342
- 5 Thành phố Hà Nội 230
- 6 Tỉnh Tây Ninh 126
- 7 Tỉnh Đồng Nai 105
- 8 Tỉnh Vĩnh Long 98
- 9 Thành phố Hải Phòng 77
- 10 Tỉnh Hưng Yên 74
- 11 Tỉnh Ninh Bình 44
- 12 Tỉnh Cà Mau 43
- 13 Tỉnh Lâm Đồng 42
- 14 Tỉnh Thanh Hóa 40
- 15 Tỉnh Phú Thọ 39
- 16 Thành phố Đà Nẵng 38
- 17 Tỉnh Nghệ An 35
- 18 Tỉnh Bắc Ninh 33
- 19 Tỉnh Gia Lai 28
- 20 Tỉnh Quảng Ninh 28
- 21 Tỉnh Đắk Lắk 26
- 22 Tỉnh Khánh Hòa 23
- 23 Thành phố Huế 20
- 24 Tỉnh Quảng Trị 18
- 25 Tỉnh Thái Nguyên 17
- 26 Tỉnh Quảng Ngãi 15
- 27 Tỉnh Sơn La 12
- 28 Tỉnh Lào Cai 11
- 29 Tỉnh Hà Tĩnh 8
- 30 Tỉnh Điện Biên 7
- 31 Tỉnh Tuyên Quang 5
- 32 Tỉnh Lai Châu 3
- 33 Tỉnh Lạng Sơn 3
- 34 Tỉnh Cao Bằng 2