Doanh nghiệp ngành Bán buôn gạo
Mã ngành 4631 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 3.117 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2023
Công ty TNHH Thương mại Khánh Khoa 257/8 ấp Thạnh Lộc 1, Xã Trung Thạnh, Huyện Cờ Đỏ, Thành phố Cần Thơ 1801755325Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Lương Thực Mỹ Thuận Số 965 ấp Thạnh Trung, Xã Trung Hưng, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801755036Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Châu Thành Food 117 Rạch Vạn Lịch, ấp Thạnh Lộc 1, Xã Trung An, Huyện Cờ Đỏ, Thành phố Cần Thơ 1801754762Đang hoạt động
-
2023
Công ty cổ phần Chế Biến Nông Sản Ruby Cần Thơ Số 169 đường Nguyễn Thị Minh Khai, Phường Ninh Kiều, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801754547Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2023 Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Gạo Hoàng Kiếm Số 58, ấp Thạnh Lợi 1, Xã Trung An, Huyện Cờ Đỏ, Thành phố Cần Thơ 1801750630Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Đầu tư thương mại Aruna Lô C5-33, Đường số 7, Trung Tâm Thương Mại Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thành phố Cần Thơ 1801749226Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Một thành viên thương mại nông nghiệp Hưng Thành Phát Khu Vực Thới Xương 2, Phường Thới Long, Quận Ô Môn, Thành phố Cần Thơ 1801748335Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Nguyễn Hà Như Phúc 155 Tổ 7, KV Phụng Thạnh 1, Phường Thuận Hưng, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801747532Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Thành Đạt Cờ Đỏ Ấp Thạnh Lợi, Xã Trung Thạnh, Huyện Cờ Đỏ, Thành phố Cần Thơ 1801746200Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Thương mại Khả Vi Số 47/2 Ấp Phú Thọ, Xã Trường Xuân, Huyện Thới Lai, Thành phố Cần Thơ 1801745486Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Gạo Phương Ngọc B37, Đường số 57, KDC 586, Phường Hưng Phú, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801745341Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Bán buôn gạo làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 660
- 2 Thành phố Cần Thơ 504
- 3 Tỉnh An Giang 355
- 4 Tỉnh Đồng Tháp 342
- 5 Thành phố Hà Nội 230
- 6 Tỉnh Tây Ninh 126
- 7 Tỉnh Đồng Nai 105
- 8 Tỉnh Vĩnh Long 98
- 9 Thành phố Hải Phòng 77
- 10 Tỉnh Hưng Yên 74
- 11 Tỉnh Ninh Bình 44
- 12 Tỉnh Cà Mau 43
- 13 Tỉnh Lâm Đồng 42
- 14 Tỉnh Thanh Hóa 40
- 15 Tỉnh Phú Thọ 39
- 16 Thành phố Đà Nẵng 38
- 17 Tỉnh Nghệ An 35
- 18 Tỉnh Bắc Ninh 33
- 19 Tỉnh Gia Lai 28
- 20 Tỉnh Quảng Ninh 28
- 21 Tỉnh Đắk Lắk 26
- 22 Tỉnh Khánh Hòa 23
- 23 Thành phố Huế 20
- 24 Tỉnh Quảng Trị 18
- 25 Tỉnh Thái Nguyên 17
- 26 Tỉnh Quảng Ngãi 15
- 27 Tỉnh Sơn La 12
- 28 Tỉnh Lào Cai 11
- 29 Tỉnh Hà Tĩnh 8
- 30 Tỉnh Điện Biên 7
- 31 Tỉnh Tuyên Quang 5
- 32 Tỉnh Lai Châu 3
- 33 Tỉnh Lạng Sơn 3
- 34 Tỉnh Cao Bằng 2