Doanh nghiệp ngành Bán buôn gạo
Mã ngành 4631 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 3.117 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2022
Công ty TNHH Kinh Doanh phát triển Hoàng Phát Số 208 M1/2 KV5 KDC Cái Sơn, Hàng Bàng, Phường Tân An, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801736065Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2022
Công ty TNHH Lương Thực Ngọc Mỹ Số nhà 1063, khu vực Lân Thạnh 2, Phường Thuận Hưng, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801736026Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Gạo Sóc Trăng 686, ấp Thạnh Hưng 1, Xã Trung Hưng, Huyện Cờ Đỏ, Thành phố Cần Thơ 1801736001Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Hạt Gạo Đồng Bằng Số 71, Lý Thái Tổ, KDC Hưng Phú 1, Phường Hưng Phú, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801735992Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Đặc Sản Gạo Miền Tây Số nhà B64, ngõ 117, phố Nguyễn Thị Định, Phường Yên Hòa, TP Hà Nội, Việt Nam. 1801735985Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Đầu tư thương mại Bất Động Sản Kim Cương Tỉnh lộ 919, ấp Trường Thọ, Xã Trường Xuân, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801735865Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Hoàng An Thư Thửa đất số 2354, tờ bản đồ số 3, Khu vực Thới Bình 2, Phường Thốt Nốt, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801735537Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Thuận Thuận Lợi Số 79, Quốc Lộ 91, KV Thới An 3, Phường Thốt Nốt, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801734614Đang hoạt động
-
2022
Công ty cổ phần Chế Biến xuất nhập khẩu Ngọc Thiên Hương Khu Vực Qui Thạnh 1, Phường Trung Kiên, Quận Thốt Nốt, Thành phố Cần Thơ 1801734318Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Nông nghiệp Phú Tân P10, đường số 44, KDC 586, Phường Hưng Phú, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801733882Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Thương mại xuất nhập khẩu Tường Phát JSC 49/12 Võ Trường Toản, Phường Cái Khế, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801733226Đang hoạt động
-
2022
Công ty cổ phần thương mại Agri Eco Việt Số 7, đường số 08, khu TĐC Đại học y dược, Phường Tân An, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801733138Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Bán buôn gạo làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 660
- 2 Thành phố Cần Thơ 504
- 3 Tỉnh An Giang 355
- 4 Tỉnh Đồng Tháp 342
- 5 Thành phố Hà Nội 230
- 6 Tỉnh Tây Ninh 126
- 7 Tỉnh Đồng Nai 105
- 8 Tỉnh Vĩnh Long 98
- 9 Thành phố Hải Phòng 77
- 10 Tỉnh Hưng Yên 74
- 11 Tỉnh Ninh Bình 44
- 12 Tỉnh Cà Mau 43
- 13 Tỉnh Lâm Đồng 42
- 14 Tỉnh Thanh Hóa 40
- 15 Tỉnh Phú Thọ 39
- 16 Thành phố Đà Nẵng 38
- 17 Tỉnh Nghệ An 35
- 18 Tỉnh Bắc Ninh 33
- 19 Tỉnh Gia Lai 28
- 20 Tỉnh Quảng Ninh 28
- 21 Tỉnh Đắk Lắk 26
- 22 Tỉnh Khánh Hòa 23
- 23 Thành phố Huế 20
- 24 Tỉnh Quảng Trị 18
- 25 Tỉnh Thái Nguyên 17
- 26 Tỉnh Quảng Ngãi 15
- 27 Tỉnh Sơn La 12
- 28 Tỉnh Lào Cai 11
- 29 Tỉnh Hà Tĩnh 8
- 30 Tỉnh Điện Biên 7
- 31 Tỉnh Tuyên Quang 5
- 32 Tỉnh Lai Châu 3
- 33 Tỉnh Lạng Sơn 3
- 34 Tỉnh Cao Bằng 2