Doanh nghiệp ngành Bán buôn gạo
Mã ngành 4631 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 3.117 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2022
Công ty TNHH Xây dựng thương mại dịch vụ Hoàng Cát Anh Khu vực Thới An 4, Phường Thốt Nốt, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801728709Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2022
Công ty TNHH Xuất nhập khẩu Hui Số 110 đường B12, khu dân cư Hưng Phú, Phường Hưng Phú, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801728642Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Lương Thực Hùng Phúc 331/10 Nguyễn Văn Linh, Phường Tân An, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801728498Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Một thành viên dịch vụ thương mại Lương Thực Phúc Lợi Số 61, Đường số 2, Khu TĐC Thới Nhựt, Phường Tân An, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801728385Đang hoạt động
- 2022 Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Thương mại Nông Sản Nam Bộ 153Q Trần Hưng Đạo, Phường Ninh Kiều, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801728089Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2022
Công ty TNHH Xuất nhập khẩu Lương Thực Và Thực Phẩm Tây Nam Bộ Số 136, Đường Ngô Thì Nhậm, Phường Tân An, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801728057Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2022
Công ty TNHH Đầu tư thương mại dịch vụ An An Khang 29H21/4 , KV3, Phường Tân An, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801727462Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Thương mại Bonanza Số 91C, Quốc lộ 1, Khu vực 2, Phường Cái Răng, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801726638Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2022
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Thiên Lam Thiên Phú Số 72Đ2, Nguyễn Văn Cừ, Khu vực 2, Phường Tân An, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801725384Đang hoạt động
-
2022
Công ty cổ phần thương mại sản xuất Phúc Tỷ Số 1A/6 - A4, KDC 3A, KV6, Phường An Bình, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801725306Tạm ngừng hoạt động
- 2022 Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Bán buôn gạo làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 660
- 2 Thành phố Cần Thơ 504
- 3 Tỉnh An Giang 355
- 4 Tỉnh Đồng Tháp 342
- 5 Thành phố Hà Nội 230
- 6 Tỉnh Tây Ninh 126
- 7 Tỉnh Đồng Nai 105
- 8 Tỉnh Vĩnh Long 98
- 9 Thành phố Hải Phòng 77
- 10 Tỉnh Hưng Yên 74
- 11 Tỉnh Ninh Bình 44
- 12 Tỉnh Cà Mau 43
- 13 Tỉnh Lâm Đồng 42
- 14 Tỉnh Thanh Hóa 40
- 15 Tỉnh Phú Thọ 39
- 16 Thành phố Đà Nẵng 38
- 17 Tỉnh Nghệ An 35
- 18 Tỉnh Bắc Ninh 33
- 19 Tỉnh Gia Lai 28
- 20 Tỉnh Quảng Ninh 28
- 21 Tỉnh Đắk Lắk 26
- 22 Tỉnh Khánh Hòa 23
- 23 Thành phố Huế 20
- 24 Tỉnh Quảng Trị 18
- 25 Tỉnh Thái Nguyên 17
- 26 Tỉnh Quảng Ngãi 15
- 27 Tỉnh Sơn La 12
- 28 Tỉnh Lào Cai 11
- 29 Tỉnh Hà Tĩnh 8
- 30 Tỉnh Điện Biên 7
- 31 Tỉnh Tuyên Quang 5
- 32 Tỉnh Lai Châu 3
- 33 Tỉnh Lạng Sơn 3
- 34 Tỉnh Cao Bằng 2