Doanh nghiệp ngành Bán buôn gạo
Mã ngành 4631 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 3.117 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2022
Công ty TNHH Lương Thực Trấn Quốc Số 4 đường B8, khu dân cư Hưng Phú, Phường Hưng Phú, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801716478Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Tổng Hợp Tín Thảo Thửa đất số 216, Tờ bản đồ số 26, khu vực Yên Thượng, Phường Cái Răng, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801716157Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2021
Công ty TNHH Santo Malai B23 Đường số 1, KDC Trung tâm văn hóa Tây Đô, Phường Cái Răng, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801715241Đang hoạt động
-
2021
Công ty TNHH Sản xuất thương mại dịch vụ TTVS 179, ấp Tân Long, Xã Phong Điền, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801713597Đang hoạt động
-
2021
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ xuất nhập khẩu Ngọc Phát Đạt Số 137 Nguyễn Đệ, Phường Cái Khế, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801713406Đang hoạt động
-
2021
Công ty cổ phần Lương Thực Hiệp Tài Phát Số 329B, ấp Phụng Lợi, Thị trấn Thạnh An, Huyện Vĩnh Thạnh, Thành phố Cần Thơ 1801713075Đang hoạt động
-
2021
Công ty TNHH Hạt Ngọc Tây Đô Số 19 Đường D10, khu dân cư Hồng Loan, Phường Cái Răng, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801712794Đang hoạt động
-
2021
Công ty TNHH Một thành viên Chế Biến Lương Thực Ngọc Son Tuyền Thửa đất số 1343, Tờ bản đồ số 5, KV Lân Thạnh 1, Phường Thuận Hưng, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801712378Đang hoạt động
- 2021 Đang hoạt động
-
2021
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Lương Thực Hào Sơn 65/15 đường Võ Trường Toản, Phường Cái Khế, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801711906Đang hoạt động
-
2021
Công ty cổ phần Nông Sản Hiệp Tài Phát Số 329B, ấp Phụng Lợi, Thị trấn Thạnh An, Huyện Vĩnh Thạnh, Thành phố Cần Thơ 1801711582Đang hoạt động
-
2021
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ sản xuất Chế Biến xuất nhập khẩu Đại Cát 745 KV 12, Phường Ô Môn, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801711529Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Bán buôn gạo làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 660
- 2 Thành phố Cần Thơ 504
- 3 Tỉnh An Giang 355
- 4 Tỉnh Đồng Tháp 342
- 5 Thành phố Hà Nội 230
- 6 Tỉnh Tây Ninh 126
- 7 Tỉnh Đồng Nai 105
- 8 Tỉnh Vĩnh Long 98
- 9 Thành phố Hải Phòng 77
- 10 Tỉnh Hưng Yên 74
- 11 Tỉnh Ninh Bình 44
- 12 Tỉnh Cà Mau 43
- 13 Tỉnh Lâm Đồng 42
- 14 Tỉnh Thanh Hóa 40
- 15 Tỉnh Phú Thọ 39
- 16 Thành phố Đà Nẵng 38
- 17 Tỉnh Nghệ An 35
- 18 Tỉnh Bắc Ninh 33
- 19 Tỉnh Gia Lai 28
- 20 Tỉnh Quảng Ninh 28
- 21 Tỉnh Đắk Lắk 26
- 22 Tỉnh Khánh Hòa 23
- 23 Thành phố Huế 20
- 24 Tỉnh Quảng Trị 18
- 25 Tỉnh Thái Nguyên 17
- 26 Tỉnh Quảng Ngãi 15
- 27 Tỉnh Sơn La 12
- 28 Tỉnh Lào Cai 11
- 29 Tỉnh Hà Tĩnh 8
- 30 Tỉnh Điện Biên 7
- 31 Tỉnh Tuyên Quang 5
- 32 Tỉnh Lai Châu 3
- 33 Tỉnh Lạng Sơn 3
- 34 Tỉnh Cao Bằng 2