Doanh nghiệp ngành Bán buôn gạo
Mã ngành 4631 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 3.117 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2022
Công ty TNHH Sản xuất thương mại Và xuất nhập khẩu Ngọc Việt LK 15, Số nhà 17 KĐTM Phú Lương, Phường Kiến Hưng, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110212180Đang hoạt động
-
2022
Công ty cổ phần Nông Sản Sạch Govafood Số 99 phố Phúc Xá, Phường Hồng Hà, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110206356Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2022
Công ty TNHH MTV Tổng Hợp Và Công Nghệ SST Số 9 ngách 156/25, Tổ 99 phố Dương Văn Bé, Phường Vĩnh Tuy, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110194541Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Lương Thực Duyên Hồng Số 2 ngõ 280 Đường 422, Thôn Lưu Xá, Xã Hoài Đức, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110188890Đang hoạt động
-
2022
Công ty cổ phần XNK Tam Sơn Tầng 2, số 58A Võ Văn Dũng, Phường Đống Đa, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110176888Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2022
Công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ Ab Việt Nam Tầng 4, Tòa nhà SKYLAND, N03 Đường Nguyễn Bá Khoản, Phường Yên Hòa, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110173277Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Đầu tư thương mại Và phát triển Vĩnh Hưng Tầng 3, Tòa nhà Golden Palace, Số 54 đường Lê Văn Lương, Phường Yên Hòa, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110173206Đang hoạt động
- 2022 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2022
Công ty TNHH TM Dịch vụ Phương Hiền Khu 8, thôn Bồng Mạc, Xã Yên Lãng, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110164628Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2022
Công ty TNHH MTV Nguyễn Nhân Số nhà 113, đường Hữu Hưng, Phường Tây Mỗ, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110162733Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2022
Công ty TNHH Dịch vụ thương mại Cát Minh Tầng 3 số 15C phố Hàn Thuyên, Phường Hai Bà Trưng, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110162324Đang hoạt động
- 2022 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Bán buôn gạo làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 660
- 2 Thành phố Cần Thơ 504
- 3 Tỉnh An Giang 355
- 4 Tỉnh Đồng Tháp 342
- 5 Thành phố Hà Nội 230
- 6 Tỉnh Tây Ninh 126
- 7 Tỉnh Đồng Nai 105
- 8 Tỉnh Vĩnh Long 98
- 9 Thành phố Hải Phòng 77
- 10 Tỉnh Hưng Yên 74
- 11 Tỉnh Ninh Bình 44
- 12 Tỉnh Cà Mau 43
- 13 Tỉnh Lâm Đồng 42
- 14 Tỉnh Thanh Hóa 40
- 15 Tỉnh Phú Thọ 39
- 16 Thành phố Đà Nẵng 38
- 17 Tỉnh Nghệ An 35
- 18 Tỉnh Bắc Ninh 33
- 19 Tỉnh Gia Lai 28
- 20 Tỉnh Quảng Ninh 28
- 21 Tỉnh Đắk Lắk 26
- 22 Tỉnh Khánh Hòa 23
- 23 Thành phố Huế 20
- 24 Tỉnh Quảng Trị 18
- 25 Tỉnh Thái Nguyên 17
- 26 Tỉnh Quảng Ngãi 15
- 27 Tỉnh Sơn La 12
- 28 Tỉnh Lào Cai 11
- 29 Tỉnh Hà Tĩnh 8
- 30 Tỉnh Điện Biên 7
- 31 Tỉnh Tuyên Quang 5
- 32 Tỉnh Lai Châu 3
- 33 Tỉnh Lạng Sơn 3
- 34 Tỉnh Cao Bằng 2