Doanh nghiệp ngành Bán buôn gạo
Mã ngành 4631 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 3.117 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2019
Công ty TNHH Global Nexus Số nhà 11 khu A - xí nghiệp 4, Xã Ngọc Hồi, TP Hà Nội, Việt Nam. 0108902934Đang hoạt động
-
2019
Công ty TNHH Thương mại Và đầu tư QTF Việt Nam Số 1C, ngõ 36 Xuân La, Phường Xuân Đỉnh, TP Hà Nội, Việt Nam. 0108881667Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2019
Công ty TNHH Thương mại Gạo Sạch Tuấn Phong Xóm Hạ, thôn Tăng Cấu, Xã Vật Lại, TP Hà Nội, Việt Nam. 0108873017Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2019
Công ty TNHH Một thành viên thương mại Điện Tử Trung Anh Số 07B Nghĩa Lộ, Phường Yên Nghĩa, TP Hà Nội, Việt Nam. 0108833286Đang hoạt động
-
2019
Công ty TNHH Du Lịch Lữ Hành Quốc Tế Trường Thăng Nhà số 7 Ngách 40/4 TDP Ngọc Trục, Phường Đại Mỗ, TP Hà Nội, Việt Nam. 0108829057Đang hoạt động
-
2019
Công ty cổ phần Camimex - Nutrition Tầng 17, Tòa nhà Prime Center, Số 53 Quang Trung, Phường Hai Bà Trưng, TP Hà Nội, Việt Nam. 0108795337Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2019
Công ty TNHH Thương mại đầu tư Stable Số nhà 05 ngõ 342 Hồ Tùng Mậu, Phường Phú Diễn, TP Hà Nội, Việt Nam. 0108794887Đang hoạt động
-
2019
Công ty TNHH Thương mại Và sản xuất Gạo G&G thôn Đồi 2, Xã Phú Nghĩa, TP Hà Nội, Việt Nam. 0108775066Đang hoạt động
-
2019
Công ty TNHH Thương mại Quốc Tế Phước Long Số nhà X6106, Tổ 12, Xã Thư Lâm, TP Hà Nội, Việt Nam. 0108735553Đang hoạt động
-
2019
Công ty TNHH Thương mại Quốc Tế Wym Việt Nam LK1-K10 Khu Đô Thị Splendora Bắc An Khánh, Xã Sơn Đồng, TP Hà Nội, Việt Nam. 0108725474Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2019
Công ty TNHH Vina Hải Lâm Số 5/92/117 đường Trần Cung, Phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội, Việt Nam. 0108713775Đang hoạt động
- 2019 Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Bán buôn gạo làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 660
- 2 Thành phố Cần Thơ 504
- 3 Tỉnh An Giang 355
- 4 Tỉnh Đồng Tháp 342
- 5 Thành phố Hà Nội 230
- 6 Tỉnh Tây Ninh 126
- 7 Tỉnh Đồng Nai 105
- 8 Tỉnh Vĩnh Long 98
- 9 Thành phố Hải Phòng 77
- 10 Tỉnh Hưng Yên 74
- 11 Tỉnh Ninh Bình 44
- 12 Tỉnh Cà Mau 43
- 13 Tỉnh Lâm Đồng 42
- 14 Tỉnh Thanh Hóa 40
- 15 Tỉnh Phú Thọ 39
- 16 Thành phố Đà Nẵng 38
- 17 Tỉnh Nghệ An 35
- 18 Tỉnh Bắc Ninh 33
- 19 Tỉnh Gia Lai 28
- 20 Tỉnh Quảng Ninh 28
- 21 Tỉnh Đắk Lắk 26
- 22 Tỉnh Khánh Hòa 23
- 23 Thành phố Huế 20
- 24 Tỉnh Quảng Trị 18
- 25 Tỉnh Thái Nguyên 17
- 26 Tỉnh Quảng Ngãi 15
- 27 Tỉnh Sơn La 12
- 28 Tỉnh Lào Cai 11
- 29 Tỉnh Hà Tĩnh 8
- 30 Tỉnh Điện Biên 7
- 31 Tỉnh Tuyên Quang 5
- 32 Tỉnh Lai Châu 3
- 33 Tỉnh Lạng Sơn 3
- 34 Tỉnh Cao Bằng 2