Doanh nghiệp ngành Bán buôn gạo
Mã ngành 4631 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 3.117 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2017
Công ty cổ phần Thực Phẩm Tươi Sạch Trung Ương Xóm 2, thôn Đình Xuyên, Xã Hòa Nam, Huyện Ứng Hoà, Thành phố Hà Nội 0107776892Đang hoạt động
-
2017
Công ty TNHH Thương mại Và đầu tư Minh Hưng Thôn Tảo Dương, Xã Dân Hòa, TP Hà Nội, Việt Nam. 0107760733Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2016
Công ty cổ phần đầu tư Diệp Long 224 đường Khương Đình, Phường Khương Đình, TP Hà Nội, Việt Nam. 0107626865Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2016
Công ty TNHH Dịch vụ, Thương mại Và đầu tư Hoàng Linh Số nhà 28, ngách 67, ngõ 279 Đội Cấn, Phường Ngọc Hà, TP Hà Nội, Việt Nam. 0107517337Đang hoạt động
-
2016
Công ty TNHH Hợp Tác Lai Phát Số 1 ngách 98, ngõ Thịnh Hào 3, Phường Ô Chợ Dừa, TP Hà Nội, Việt Nam. 0107401318Tạm ngừng hoạt động
-
2015
Công ty TNHH Đầu tư Và thương mại Healthyproducts Số 9 ngách 249/11/20 ngõ 249 đường Thạch Bàn, Phường Long Biên, TP Hà Nội, Việt Nam. 0107162243Đang hoạt động
-
2015
Công ty cổ phần phát triển thương mại Vũ Khang Số 25 ngõ 495 đường Xuân Đỉnh, Phường Xuân Đỉnh, TP Hà Nội, Việt Nam. 0107116416Tạm ngừng hoạt động
-
2015
Công ty TNHH Lương Thực Kỳ Anh Số nhà E20 Ngõ 68 đường Trung Kính, Phường Yên Hòa, TP Hà Nội, Việt Nam. 0106867603Tạm ngừng hoạt động
-
2015
Công ty TNHH Thương mại Myhaa Toàn Cầu Số 12, ngõ 477/28 Kim Mã, Phường Giảng Võ, TP Hà Nội, Việt Nam. 0106864539Đang hoạt động
-
2015
Công ty cổ phần Lương Thực Nam Bình Số 02, ngách 136/85 đường Cầu Diễn, Phường Tây Tựu, TP Hà Nội, Việt Nam. 0106800863Đang hoạt động
-
2014
Công ty TNHH Lương Thực Và Thực Phẩm Tân Phát Thôn Xâm Động, Xã Hồng Vân, TP Hà Nội, Việt Nam. 0106721192Đang hoạt động
-
2014
Công ty cổ phần Kinh Doanh Chế Biến Nông Sản Bảo Minh Số 123, phố Định Công Hạ, Phường Định Công, TP Hà Nội, Việt Nam. 0106705176Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Bán buôn gạo làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 660
- 2 Thành phố Cần Thơ 504
- 3 Tỉnh An Giang 355
- 4 Tỉnh Đồng Tháp 342
- 5 Thành phố Hà Nội 230
- 6 Tỉnh Tây Ninh 126
- 7 Tỉnh Đồng Nai 105
- 8 Tỉnh Vĩnh Long 98
- 9 Thành phố Hải Phòng 77
- 10 Tỉnh Hưng Yên 74
- 11 Tỉnh Ninh Bình 44
- 12 Tỉnh Cà Mau 43
- 13 Tỉnh Lâm Đồng 42
- 14 Tỉnh Thanh Hóa 40
- 15 Tỉnh Phú Thọ 39
- 16 Thành phố Đà Nẵng 38
- 17 Tỉnh Nghệ An 35
- 18 Tỉnh Bắc Ninh 33
- 19 Tỉnh Gia Lai 28
- 20 Tỉnh Quảng Ninh 28
- 21 Tỉnh Đắk Lắk 26
- 22 Tỉnh Khánh Hòa 23
- 23 Thành phố Huế 20
- 24 Tỉnh Quảng Trị 18
- 25 Tỉnh Thái Nguyên 17
- 26 Tỉnh Quảng Ngãi 15
- 27 Tỉnh Sơn La 12
- 28 Tỉnh Lào Cai 11
- 29 Tỉnh Hà Tĩnh 8
- 30 Tỉnh Điện Biên 7
- 31 Tỉnh Tuyên Quang 5
- 32 Tỉnh Lai Châu 3
- 33 Tỉnh Lạng Sơn 3
- 34 Tỉnh Cao Bằng 2