Doanh nghiệp ngành Bán buôn gạo
Mã ngành 4631 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 3.117 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2025
Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Lý Quốc Huy 181 Khu vực Thới An 4, Phường Thốt Nốt, TP Cần Thơ, Việt Nam 1801802688Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Một thành viên thương mại dịch vụ Tân Minh Đức Thửa đất số 59, tờ bản đồ số 18, Khu Vực Lân Thạnh 2, Phường Thuận Hưng, TP Cần Thơ, Việt Nam 1801802399Đang hoạt động
- 2025 Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Đức Tiến Long 147 Tổ 5, KV Thới Thạnh 2, Phường Thốt Nốt, TP Cần Thơ, Việt Nam 1801799516Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Lương Thực Danh Phú Tổ 13, Ấp Thạnh Phước 2, Xã Trung Hưng, TP Cần Thơ, Việt Nam 1801798128Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2025
Công ty TNHH Dịch vụ thương mại Lúa Gạo Bé Tám 1267 KV Phúc Lộc 3, Phường Trung Nhứt, TP Cần Thơ, Việt Nam 1801796723Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Duyệt Đan Số 107/A, Tổ 3, Khu vực Thới An, Phường Thới An Đông, TP Cần Thơ, Việt Nam 1801796586Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2025
Công ty TNHH TM DV Quốc Phú Phát Thửa số 04, tờ bản đồ số 37, đường Lê Hồng Phong, Phường Thới An Đông, TP Cần Thơ, Việt Nam 1801796579Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Nông nghiệp Uyên Thông 172 đường Lê Lợi, Khu vực 13, Phường Ô Môn, TP Cần Thơ, Việt Nam 1801794162Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Lương Thực Thiên Phúc Ấp Thới Trung, Thị trấn Cờ Đỏ(Hết hiệu lực), TP Cần Thơ, Việt Nam 1801758132Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2023
Công ty TNHH MTV Thiện Phúc Phát Số 839, Ấp Thạnh Lộc 2, Phường Trung Nhứt, TP Cần Thơ, Việt Nam 1801741393Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Lâm Phúc Thịnh Thốt Nốt Số 08, Khu vực Thới Hoà 1, Phường Thốt Nốt, TP Cần Thơ, Việt Nam 1801740720Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Bán buôn gạo làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 660
- 2 Thành phố Cần Thơ 504
- 3 Tỉnh An Giang 355
- 4 Tỉnh Đồng Tháp 342
- 5 Thành phố Hà Nội 230
- 6 Tỉnh Tây Ninh 126
- 7 Tỉnh Đồng Nai 105
- 8 Tỉnh Vĩnh Long 98
- 9 Thành phố Hải Phòng 77
- 10 Tỉnh Hưng Yên 74
- 11 Tỉnh Ninh Bình 44
- 12 Tỉnh Cà Mau 43
- 13 Tỉnh Lâm Đồng 42
- 14 Tỉnh Thanh Hóa 40
- 15 Tỉnh Phú Thọ 39
- 16 Thành phố Đà Nẵng 38
- 17 Tỉnh Nghệ An 35
- 18 Tỉnh Bắc Ninh 33
- 19 Tỉnh Gia Lai 28
- 20 Tỉnh Quảng Ninh 28
- 21 Tỉnh Đắk Lắk 26
- 22 Tỉnh Khánh Hòa 23
- 23 Thành phố Huế 20
- 24 Tỉnh Quảng Trị 18
- 25 Tỉnh Thái Nguyên 17
- 26 Tỉnh Quảng Ngãi 15
- 27 Tỉnh Sơn La 12
- 28 Tỉnh Lào Cai 11
- 29 Tỉnh Hà Tĩnh 8
- 30 Tỉnh Điện Biên 7
- 31 Tỉnh Tuyên Quang 5
- 32 Tỉnh Lai Châu 3
- 33 Tỉnh Lạng Sơn 3
- 34 Tỉnh Cao Bằng 2