Doanh nghiệp ngành Bán buôn gạo
Mã ngành 4631 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 3.117 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2026
Công ty TNHH MTV Khổng Nhân số 572/PT2, ấp Phú Thạnh 2, Xã Tân Xuân, Tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam 1301164035Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Lương Thực Thực Phẩm Gia Phát Vĩnh Long Thửa đất số 36, 37, tờ bản đồ số 48, Khu phố 6, Phường Phú Khương, Tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam 1301163881Đang hoạt động
- 2026 Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH TMDV Tổng Hợp Và đầu tư xây dựng Tân Hưng Thịnh Số nhà 945/3 Khu phố 3, Phường Sơn Đông, Tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam 1301162711Tạm ngừng hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Mua Bán Gạo Thiên Thanh Thửa đất số 55, Tờ bản đồ số 01, Ấp An Thiện, Xã Thành Thới, Tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam 1301162133Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Lê Năng Thửa đất số 155, 156, tờ bản đồ số 31, ấp Phú Đông 1, Xã An Định, Tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam 1301160785Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Thương mại Nông Sản Chung Gạo Thửa đất số 636, Tờ bản đồ số 124, Ấp An Lộc Thị, Xã Mỏ Cày, Tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam 1301159388Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Lương Thực, Thực Phẩm Hương Lúa Việt 197B2 Nguyễn Văn Tư, Phường Bến Tre, Tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam 1301156926Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Phúc Thảo Tâm An 434A, Nguyễn Ngọc Nhựt, KP11, Phường An Hội, Tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam 1301154196Đang hoạt động
-
2025
Chi nhánh Tiền Giang - Công ty cổ phần Chế Biến Nông Sản Hậu Giang Ấp An Hiệp, Xã Cái Bè, Tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam 6300317513-001Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Thảo Nguyên Trà Vinh ấp Đầu Giồng A, Xã Phước Hưng(Hết hiệu lực), Tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam 2100684082Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2024
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Nông Sản Phúc Tân - Chi nhánh Trà Vinh Thửa đất số 68, Tờ bản đồ số 34, Ấp Trẹm, Xã Tân Hòa, Tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam 1801750969-001Tạm ngừng hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Bán buôn gạo làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 660
- 2 Thành phố Cần Thơ 504
- 3 Tỉnh An Giang 355
- 4 Tỉnh Đồng Tháp 342
- 5 Thành phố Hà Nội 230
- 6 Tỉnh Tây Ninh 126
- 7 Tỉnh Đồng Nai 105
- 8 Tỉnh Vĩnh Long 98
- 9 Thành phố Hải Phòng 77
- 10 Tỉnh Hưng Yên 74
- 11 Tỉnh Ninh Bình 44
- 12 Tỉnh Cà Mau 43
- 13 Tỉnh Lâm Đồng 42
- 14 Tỉnh Thanh Hóa 40
- 15 Tỉnh Phú Thọ 39
- 16 Thành phố Đà Nẵng 38
- 17 Tỉnh Nghệ An 35
- 18 Tỉnh Bắc Ninh 33
- 19 Tỉnh Gia Lai 28
- 20 Tỉnh Quảng Ninh 28
- 21 Tỉnh Đắk Lắk 26
- 22 Tỉnh Khánh Hòa 23
- 23 Thành phố Huế 20
- 24 Tỉnh Quảng Trị 18
- 25 Tỉnh Thái Nguyên 17
- 26 Tỉnh Quảng Ngãi 15
- 27 Tỉnh Sơn La 12
- 28 Tỉnh Lào Cai 11
- 29 Tỉnh Hà Tĩnh 8
- 30 Tỉnh Điện Biên 7
- 31 Tỉnh Tuyên Quang 5
- 32 Tỉnh Lai Châu 3
- 33 Tỉnh Lạng Sơn 3
- 34 Tỉnh Cao Bằng 2