Doanh nghiệp ngành Bán buôn kim loại và quặng kim loại
Mã ngành 4662 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 11.943 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2001
Công ty TNHH Kim Khí Bình Hưng Số 76 Đê La Thành, Phường ô Chợ Dừa(Hết hiệu lực), TP Hà Nội, Việt Nam. 0101103227Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2001
Công ty cổ phần Kỹ Thương Thuận Phát Số 39/B3, Tạ Quang Bửu, Phường Bạch Mai, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101102600Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2001
Công ty TNHH Kinh Doanh, Xây dựng, Sản xuất Cơ Khí Bình Vương Số 183, đường Giảng Võ, Phường Ô Chợ Dừa, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101093674Đang hoạt động
-
2000
Công ty TNHH Phát triển Quản Lý Đá Đỉnh Vòm Việt Nam Số 20 Đốc Ngữ, Phường Ngọc Hà, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101062919Đang hoạt động
-
2000
Công ty TNHH Thương mại Và Du Lịch Trung Dũng 425 phố minh khai, Phường Vĩnh Tuy, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101058334Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2000
Công ty TNHH Cơ Khí, Xây dựng Và thương mại Hương Giang Số 9, K29B, tổ 48, Phường Tương Mai, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101057972Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2000
Công ty cổ phần thương mại đầu tư HB Số 23K Hai Bà Trưng, Phường Cửa Nam, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101056111Đang hoạt động
-
2000
Công ty cổ phần thương mại Và Tư Vấn Tân Cơ Số 92, phố Yết Kiêu, Phường Hai Bà Trưng, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101021398Đang hoạt động
-
2000
Công ty TNHH Ipc P1505 tầng 15, tòa nhà Charmvit, 117 Trần Duy Hưng, Phường Yên Hòa, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101018571Đang hoạt động
-
2000
Công ty TNHH Thương mại Phú Đức Số nhà 11 ngách 31/1 Nguyễn Chí Thanh, Phường Giảng Võ, TP Hà Nội, Việt Nam. 0100967400Đang hoạt động
-
1999
Công ty cổ phần thương mại Hiệp Hương Số 03, ngõ Viện Máy, tổ 21, Phường Phú Diễn, TP Hà Nội, Việt Nam. 0100953567Đang hoạt động
-
1999
Công ty cổ phần đầu tư, Sản xuất Và thương mại Long Giang Số nhà 12 ngõ 192 đường Kim Giang, tổ 29, Phường Định Công, TP Hà Nội, Việt Nam. 0100906581Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Bán buôn kim loại và quặng kim loại làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 3.469
- 2 Thành phố Hà Nội 1.942
- 3 Thành phố Hải Phòng 869
- 4 Tỉnh Bắc Ninh 828
- 5 Tỉnh Đồng Nai 563
- 6 Tỉnh Ninh Bình 447
- 7 Thành phố Đà Nẵng 383
- 8 Tỉnh Cà Mau 312
- 9 Thành phố Cần Thơ 305
- 10 Tỉnh Quảng Ngãi 301
- 11 Tỉnh An Giang 295
- 12 Tỉnh Thái Nguyên 248
- 13 Tỉnh Đắk Lắk 235
- 14 Tỉnh Hưng Yên 203
- 15 Tỉnh Thanh Hóa 199
- 16 Tỉnh Nghệ An 198
- 17 Tỉnh Gia Lai 145
- 18 Tỉnh Lâm Đồng 136
- 19 Tỉnh Hà Tĩnh 116
- 20 Tỉnh Khánh Hòa 110
- 21 Tỉnh Quảng Ninh 107
- 22 Tỉnh Phú Thọ 98
- 23 Tỉnh Tây Ninh 89
- 24 Tỉnh Quảng Trị 77
- 25 Tỉnh Lào Cai 62
- 26 Tỉnh Lạng Sơn 39
- 27 Tỉnh Vĩnh Long 31
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 30
- 29 Thành phố Huế 23
- 30 Tỉnh Sơn La 23
- 31 Tỉnh Cao Bằng 22
- 32 Tỉnh Lai Châu 19
- 33 Tỉnh Đồng Tháp 16
- 34 Tỉnh Điện Biên 3