Doanh nghiệp ngành Bán buôn kim loại và quặng kim loại
Mã ngành 4662 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 11.943 đơn vị khai đây là ngành chính.
- 2010 Đang hoạt động
-
2010
Công ty TNHH Một thành viên Phương Hòa Hưng Số 404 (số cũ 1060), Quốc Lộ 51, KP 2, Phường Long Hưng, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3602288567Tạm ngừng hoạt động
-
2010
Công ty TNHH Xây dựng Và thương mại Hiển Anh Số 188/06, KP 3, Phường Trấn Biên, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3602269532Tạm ngừng hoạt động
-
2010
Công ty TNHH Thép Phương Anh Phát 107-109, Xa Lộ Hà Nội, khu phố 29, Phường Long Bình, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3602259365Đang hoạt động
-
2010
Công ty TNHH Một thành viên Bàn Tay Việt Số 36/2, hẻm 36, đường Thành Thái, tổ 6, khu phố Tân Cang, Phường Phước Tân, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3602222189Đang hoạt động
-
2009
Công ty TNHH Một thành viên Tuấn Đạt Phát Số 22A7, KP 11, Phường Tân Triều, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3602205627Đang hoạt động
-
2009
Công ty TNHH Một thành viên Phước Đại Tài 1/16B, KP 3, Phường Long Bình, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3602196429Đang hoạt động
-
2009
Công ty TNHH MTV Cơ Khí Phong Niên Số 100B/13, KP 3, Phường Trấn Biên, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3602191011Đang hoạt động
- 2009 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2009
Công ty TNHH Sản xuất thương mại Thép Cường Thu Số 017, ấp 1C, Xã Phước Thái, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3601941416Đang hoạt động
-
2009
Công ty TNHH Thương mại Tam Phúc Thành Số B24E, khu phố 15, Phường Tam Hiệp, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3601562496Đang hoạt động
-
2009
Công ty TNHH Một thành viên Hoàng Thám Hương lộ 19, tổ 21, ấp 2, Xã Phước An, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3601561728Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Bán buôn kim loại và quặng kim loại làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 3.469
- 2 Thành phố Hà Nội 1.942
- 3 Thành phố Hải Phòng 869
- 4 Tỉnh Bắc Ninh 828
- 5 Tỉnh Đồng Nai 563
- 6 Tỉnh Ninh Bình 447
- 7 Thành phố Đà Nẵng 383
- 8 Tỉnh Cà Mau 312
- 9 Thành phố Cần Thơ 305
- 10 Tỉnh Quảng Ngãi 301
- 11 Tỉnh An Giang 295
- 12 Tỉnh Thái Nguyên 248
- 13 Tỉnh Đắk Lắk 235
- 14 Tỉnh Hưng Yên 203
- 15 Tỉnh Thanh Hóa 199
- 16 Tỉnh Nghệ An 198
- 17 Tỉnh Gia Lai 145
- 18 Tỉnh Lâm Đồng 136
- 19 Tỉnh Hà Tĩnh 116
- 20 Tỉnh Khánh Hòa 110
- 21 Tỉnh Quảng Ninh 107
- 22 Tỉnh Phú Thọ 98
- 23 Tỉnh Tây Ninh 89
- 24 Tỉnh Quảng Trị 77
- 25 Tỉnh Lào Cai 62
- 26 Tỉnh Lạng Sơn 39
- 27 Tỉnh Vĩnh Long 31
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 30
- 29 Thành phố Huế 23
- 30 Tỉnh Sơn La 23
- 31 Tỉnh Cao Bằng 22
- 32 Tỉnh Lai Châu 19
- 33 Tỉnh Đồng Tháp 16
- 34 Tỉnh Điện Biên 3