Doanh nghiệp ngành Bán buôn kim loại và quặng kim loại
Mã ngành 4662 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 11.943 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
1999
Doanh nghiệp tư nhân Sắt Thép 27/7 Số 622 - đường Cách Mạng Tháng 8 - phường Gia Sàng, Phường Gia Sàng, Thái Nguyên, Việt Nam. 4600202566Đang hoạt động
- 2004 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
1998
Doanh nghiệp tư nhân trung tâm dịch vụ Thương Nghiệp Và Xây Lắp Tổ 20, Phường Phan Đình Phùng, Thái Nguyên, Việt Nam. 4600125826Đang hoạt động
-
1998
Doanh nghiệp tư nhân Kim Khí Hải Hà Gia Sàng Số nhà 599, Đường Cách Mạng Tháng Tám, Phường Gia Sàng, Thái Nguyên, Việt Nam. 4600117342Đang hoạt động
- 2006 Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH MTV Thương mại Hoàng Sơn Số nhà 068, đường Nhạc Sơn, Phường Lào Cai, Lào Cai, Việt Nam. 5300850039Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Bảo Thắng LC 224 Lê Thanh, Tổ 4 Bắc Cường, Phường Cam Đường, Lào Cai, Việt Nam. 5300847798Đang hoạt động
-
2022
Công ty CP Xuất nhập khẩu Tân Đại Việt Số nhà A1.12, Tổ 36, Đường An Dương Vương, Phường Lào Cai, Lào Cai, Việt Nam. 5300807636Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2012
Công Ty CP Xuất Nhập Khẩu Đại Hồng Phát SN 317, đường Nguyễn Huệ, Phường Lào Cai, Lào Cai, Việt Nam. 5300586708Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2011
Công Ty TNHH Một Thành Viên Kinh Tế Mậu Dịch Việt Trung Nhà riêng bà Mai Thị Sơn, tổ 24, Phường Cam Đường, Lào Cai, Việt Nam. 5300509799Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2010
Công ty TNHH Hoá Chất Đông Nam Á Tầng 3, Tòa nhà LC Diamond Plaza, 116 đường Lê Lai, Phường Lào Cai, Lào Cai, Việt Nam. 5300369647Đang hoạt động
- 2009 Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Bán buôn kim loại và quặng kim loại làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 3.469
- 2 Thành phố Hà Nội 1.942
- 3 Thành phố Hải Phòng 869
- 4 Tỉnh Bắc Ninh 828
- 5 Tỉnh Đồng Nai 563
- 6 Tỉnh Ninh Bình 447
- 7 Thành phố Đà Nẵng 383
- 8 Tỉnh Cà Mau 312
- 9 Thành phố Cần Thơ 305
- 10 Tỉnh Quảng Ngãi 301
- 11 Tỉnh An Giang 295
- 12 Tỉnh Thái Nguyên 248
- 13 Tỉnh Đắk Lắk 235
- 14 Tỉnh Hưng Yên 203
- 15 Tỉnh Thanh Hóa 199
- 16 Tỉnh Nghệ An 198
- 17 Tỉnh Gia Lai 145
- 18 Tỉnh Lâm Đồng 136
- 19 Tỉnh Hà Tĩnh 116
- 20 Tỉnh Khánh Hòa 110
- 21 Tỉnh Quảng Ninh 107
- 22 Tỉnh Phú Thọ 98
- 23 Tỉnh Tây Ninh 89
- 24 Tỉnh Quảng Trị 77
- 25 Tỉnh Lào Cai 62
- 26 Tỉnh Lạng Sơn 39
- 27 Tỉnh Vĩnh Long 31
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 30
- 29 Thành phố Huế 23
- 30 Tỉnh Sơn La 23
- 31 Tỉnh Cao Bằng 22
- 32 Tỉnh Lai Châu 19
- 33 Tỉnh Đồng Tháp 16
- 34 Tỉnh Điện Biên 3