Doanh nghiệp ngành Bán buôn kim loại và quặng kim loại
Mã ngành 4662 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 11.943 đơn vị khai đây là ngành chính.
- 2022 Đang hoạt động
- 2022 Đang hoạt động
-
2022
DNTN Tiệm Vàng Thảo Ngân Khu vực Bình Thạnh B, Trần Hưng Đạo, Phường Long Bình, TP Cần Thơ, Việt Nam. 6300351747Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2022
Công ty TNHH Vàng Bạc Khánh (Duy Khanh) Số 276 đường 30/4 ấp 1, Xã Vị Thủy, TP Cần Thơ, Việt Nam. 6300351232Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Một thành viên Tiệm Vàng Thành Trung Số 06 đường 30/4, khu vực 2, Phường Ngã Bảy, TP Cần Thơ, Việt Nam. 6300351225Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Một thành viên Tiệm Vàng Bảo Trân (Hà) Số 127, ấp Long Hòa A1, Xã Thạnh Hòa, TP Cần Thơ, Việt Nam. 6300350983Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH TM DV Tôn Sắt Thép Thiên Lộc số 825A, đường Trần Hưng Đạo, khu vực 3, Phường Vị Thanh, TP Cần Thơ, Việt Nam. 6300350782Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH MTV Thương mại Ngọc Ký số 695, đường Trần Hưng Đạo, Khu vực 13, Phường Vị Thanh, TP Cần Thơ, Việt Nam. 6300350415Đang hoạt động
- 2021 Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2021
DNTN Tiệm Vàng Nhật Duy Trung tâm thương mại ấp Mỹ Quới, Xã Hiệp Hưng, TP Cần Thơ, Việt Nam. 6300344203Đang hoạt động
-
2021
DNTN Tiệm Vàng Minh Phát - Kim Xuân Số 82/8, ấp Hòa Phụng B, Xã Hòa An, TP Cần Thơ, Việt Nam. 6300343859Đang hoạt động
- 2021 Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Bán buôn kim loại và quặng kim loại làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 3.469
- 2 Thành phố Hà Nội 1.942
- 3 Thành phố Hải Phòng 869
- 4 Tỉnh Bắc Ninh 828
- 5 Tỉnh Đồng Nai 563
- 6 Tỉnh Ninh Bình 447
- 7 Thành phố Đà Nẵng 383
- 8 Tỉnh Cà Mau 312
- 9 Thành phố Cần Thơ 305
- 10 Tỉnh Quảng Ngãi 301
- 11 Tỉnh An Giang 295
- 12 Tỉnh Thái Nguyên 248
- 13 Tỉnh Đắk Lắk 235
- 14 Tỉnh Hưng Yên 203
- 15 Tỉnh Thanh Hóa 199
- 16 Tỉnh Nghệ An 198
- 17 Tỉnh Gia Lai 145
- 18 Tỉnh Lâm Đồng 136
- 19 Tỉnh Hà Tĩnh 116
- 20 Tỉnh Khánh Hòa 110
- 21 Tỉnh Quảng Ninh 107
- 22 Tỉnh Phú Thọ 98
- 23 Tỉnh Tây Ninh 89
- 24 Tỉnh Quảng Trị 77
- 25 Tỉnh Lào Cai 62
- 26 Tỉnh Lạng Sơn 39
- 27 Tỉnh Vĩnh Long 31
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 30
- 29 Thành phố Huế 23
- 30 Tỉnh Sơn La 23
- 31 Tỉnh Cao Bằng 22
- 32 Tỉnh Lai Châu 19
- 33 Tỉnh Đồng Tháp 16
- 34 Tỉnh Điện Biên 3