Doanh nghiệp ngành Bán buôn kim loại và quặng kim loại
Mã ngành 4662 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 11.943 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2013
Doanh nghiệp tư nhân Tiệm Vàng Tư Sen Số 480, ấp Thị Tứ, Xã Tân Hòa, TP Cần Thơ, Việt Nam. 6300230598Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2013
Doanh nghiệp tư nhân Tiệm Vàng Tám Tứ Số 118, ấp Tân Phú, Xã Đông Phước, TP Cần Thơ, Việt Nam. 6300230559Đang hoạt động
-
2013
Doanh nghiệp tư nhân Tiệm Vàng Huỳnh Chi Trung tâm Thương mại Cái Tắc, Xã Đông Phước, TP Cần Thơ, Việt Nam. 6300230541Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2013
Doanh nghiệp tư nhân Tiệm Vàng Thu An Số 299, Ấp Hòa Quới A, Xã Hòa An, TP Cần Thơ, Việt Nam. 6300230100Đang hoạt động
-
2013
Doanh nghiệp tư nhân Tiệm Vàng Bạc Kim Minh Ấp Phú Lợi, Xã Phú Hữu, TP Cần Thơ, Việt Nam. 6300230076Tạm ngừng hoạt động
-
2013
Doanh nghiệp tư nhân Tiệm Vàng Hoàng Hảo Số nhà 46 Ấp 1, Xã Vị Thủy, TP Cần Thơ, Việt Nam. 6300230069Đang hoạt động
-
2013
Doanh nghiệp tư nhân Vàng Bạc Kim Thủy ấp Thuận Hưng, Xã Châu Thành, TP Cần Thơ, Việt Nam. 6300229024Đang hoạt động
-
2013
Doanh nghiệp tư nhân Tiệm Vàng Huỳnh Văn Bạc Số 1067 Trần Hưng Đạo, khu vực 5, Phường Vị Thanh, TP Cần Thơ, Việt Nam. 6300229017Đang hoạt động
- 2013 Đang hoạt động
-
2013
Doanh nghiệp tư nhân Tiệm Vàng Chấn Trung Số 76, Nguyễn Trung Trực, Khu vực 1, Phường Vị Thanh, TP Cần Thơ, Việt Nam. 6300228091Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2013 Đang hoạt động
-
2013
Doanh nghiệp tư nhân Tiệm Vàng Hữu Nhân Số 11 Ấp Tân Phú, Xã Tân Bình, TP Cần Thơ, Việt Nam. 6300226746Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Bán buôn kim loại và quặng kim loại làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 3.469
- 2 Thành phố Hà Nội 1.942
- 3 Thành phố Hải Phòng 869
- 4 Tỉnh Bắc Ninh 828
- 5 Tỉnh Đồng Nai 563
- 6 Tỉnh Ninh Bình 447
- 7 Thành phố Đà Nẵng 383
- 8 Tỉnh Cà Mau 312
- 9 Thành phố Cần Thơ 305
- 10 Tỉnh Quảng Ngãi 301
- 11 Tỉnh An Giang 295
- 12 Tỉnh Thái Nguyên 248
- 13 Tỉnh Đắk Lắk 235
- 14 Tỉnh Hưng Yên 203
- 15 Tỉnh Thanh Hóa 199
- 16 Tỉnh Nghệ An 198
- 17 Tỉnh Gia Lai 145
- 18 Tỉnh Lâm Đồng 136
- 19 Tỉnh Hà Tĩnh 116
- 20 Tỉnh Khánh Hòa 110
- 21 Tỉnh Quảng Ninh 107
- 22 Tỉnh Phú Thọ 98
- 23 Tỉnh Tây Ninh 89
- 24 Tỉnh Quảng Trị 77
- 25 Tỉnh Lào Cai 62
- 26 Tỉnh Lạng Sơn 39
- 27 Tỉnh Vĩnh Long 31
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 30
- 29 Thành phố Huế 23
- 30 Tỉnh Sơn La 23
- 31 Tỉnh Cao Bằng 22
- 32 Tỉnh Lai Châu 19
- 33 Tỉnh Đồng Tháp 16
- 34 Tỉnh Điện Biên 3