Doanh nghiệp ngành Bán buôn kim loại và quặng kim loại
Mã ngành 4662 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 11.943 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2013
Doanh Nghiệp TN Tiệm Vàng Bích Ngân Số 387/17, ấp Mỹ Phú, Xã Phụng Hiệp, TP Cần Thơ, Việt Nam. 6300224185Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2013
Doanh nghiệp tư nhân thương mại Tiệm Vàng Ngọc Mai Số 378, ấp Thạnh Lợi A1, Xã Thạnh Hòa, TP Cần Thơ, Việt Nam. 6300224178Đang hoạt động
-
2013
Doanh nghiệp tư nhân Tiệm Vàng Minh Phát - Phúc Số 76, ấp Hòa Phụng B, Xã Hòa An, TP Cần Thơ, Việt Nam. 6300223777Đang hoạt động
-
2013
Doanh nghiệp tư nhân Tiệm Vàng Minh Phát - Kiệt Số 10/9 ấp Hòa Phụng B, Xã Hòa An, TP Cần Thơ, Việt Nam. 6300223752Đang hoạt động
-
2013
Doanh nghiệp tư nhân Tiệm Vàng Minh Phát - Yên 22 Ấp Hòa Phụng B, Xã Hòa An, TP Cần Thơ, Việt Nam. 6300223745Đang hoạt động
-
2013
Công ty TNHH Tiệm Vàng Kim Ngọc Xuân Tuyết Tầng trệt, số 04, Lê Lợi, Khu vực 1, Phường Ngã Bảy, TP Cần Thơ, Việt Nam. 6300223576Đang hoạt động
-
2013
Doanh nghiệp tư nhân Kinh Doanh Vàng Bạc Kim Kim Yến Đường Lê Lợi - Đường Triệu Ẩu, Khu vực 1, Phường Ngã Bảy, TP Cần Thơ, Việt Nam. 6300223304Đang hoạt động
-
2013
Công ty TNHH Một thành viên Tiệm Vàng Văn Quang Số 05, Lê Lai, Khu vực 1, Phường Vị Thanh, TP Cần Thơ, Việt Nam. 6300223110Đang hoạt động
-
2013
Doanh nghiệp tư nhân Tiệm Vàng Bé Chín Đường Nguyễn Viết Xuân, ấp Bảy Ngàn, Xã Tân Hòa, TP Cần Thơ, Việt Nam. 6300222597Đang hoạt động
-
2013
Doanh nghiệp tư nhân Nguyễn Thị Lệ Hằng ấp Vĩnh Phú, Xã Vĩnh Tường, TP Cần Thơ, Việt Nam. 6300221635Đang hoạt động
-
2013
Doanh nghiệp tư nhân Tiệm Vàng Cẩm Duyên 357 Trần Hưng Đạo, Khu vực 2, Phường Vị Thanh, TP Cần Thơ, Việt Nam. 6300220487Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2013
Doanh nghiệp tư nhân Tiệm Vàng Nguyễn Văn Thương - Phương ấp 1, Xã Vị Thanh 1, TP Cần Thơ, Việt Nam. 6300220462Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Bán buôn kim loại và quặng kim loại làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 3.469
- 2 Thành phố Hà Nội 1.942
- 3 Thành phố Hải Phòng 869
- 4 Tỉnh Bắc Ninh 828
- 5 Tỉnh Đồng Nai 563
- 6 Tỉnh Ninh Bình 447
- 7 Thành phố Đà Nẵng 383
- 8 Tỉnh Cà Mau 312
- 9 Thành phố Cần Thơ 305
- 10 Tỉnh Quảng Ngãi 301
- 11 Tỉnh An Giang 295
- 12 Tỉnh Thái Nguyên 248
- 13 Tỉnh Đắk Lắk 235
- 14 Tỉnh Hưng Yên 203
- 15 Tỉnh Thanh Hóa 199
- 16 Tỉnh Nghệ An 198
- 17 Tỉnh Gia Lai 145
- 18 Tỉnh Lâm Đồng 136
- 19 Tỉnh Hà Tĩnh 116
- 20 Tỉnh Khánh Hòa 110
- 21 Tỉnh Quảng Ninh 107
- 22 Tỉnh Phú Thọ 98
- 23 Tỉnh Tây Ninh 89
- 24 Tỉnh Quảng Trị 77
- 25 Tỉnh Lào Cai 62
- 26 Tỉnh Lạng Sơn 39
- 27 Tỉnh Vĩnh Long 31
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 30
- 29 Thành phố Huế 23
- 30 Tỉnh Sơn La 23
- 31 Tỉnh Cao Bằng 22
- 32 Tỉnh Lai Châu 19
- 33 Tỉnh Đồng Tháp 16
- 34 Tỉnh Điện Biên 3