Doanh nghiệp ngành Bán buôn kim loại và quặng kim loại
Mã ngành 4662 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 11.943 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2024
Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Tôn Thép Thái Dương 117C Tôn Thất Tùng, Phường Pleiku, Gia Lai, Việt Nam. 5901214278Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Thương mại Huy Vũ GL 13B đường Hoàng Văn Thụ, Thôn 3, Xã Chư Sê, Gia Lai, Việt Nam. 5901204833Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Một thành viên sản xuất Và thương mại Hoa Văn Steel 147 Võ Văn Kiệt, Phường Thống Nhất, Gia Lai, Việt Nam. 5901195875Đang hoạt động
- 2022 Đang hoạt động
-
2021
Công ty TNHH Một thành viên Hạnh Sương 213 Trần Hưng Đạo, Phường Ayun Pa, Gia Lai, Việt Nam. 5901181262Đang hoạt động
-
2021
Công ty TNHH Một thành viên Long Hoàng Phúc Gia Lai Lô 7, Đường Nguyễn Bá Lân, Phường Pleiku, Gia Lai, Việt Nam. 5901169554Đang hoạt động
-
2019
Công ty TNHH Một thành viên Phúc Khôi Gia Lai 1167 Trường Chinh, Phường Hội Phú, Gia Lai, Việt Nam. 5901127177Đang hoạt động
-
2019
Công ty TNHH Một thành viên Thanh Hảo Phát 875 Quang Trung, Phường An Khê, Gia Lai, Việt Nam. 5901114386Đang hoạt động
- 2018 Đang hoạt động
-
2018
Công ty trách nhiệm hữu hạn Thép Thiên Hoàng Phát Gia Lai Số 19 đường 17/3, Phường Thống Nhất, Gia Lai, Việt Nam. 5901089852Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2016
Công ty TNHH Một thành viên Khang Gia Lâm 73 Ngô Thì Nhậm, Phường An Khê, Gia Lai, Việt Nam. 5901043569Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2016
Công ty TNHH Một thành viên Sắt Thép Xuân Tùng Gia Lai 12 Võ Nguyên Giáp, Phường Hội Phú, Gia Lai, Việt Nam. 5901042300Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Bán buôn kim loại và quặng kim loại làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 3.469
- 2 Thành phố Hà Nội 1.942
- 3 Thành phố Hải Phòng 869
- 4 Tỉnh Bắc Ninh 828
- 5 Tỉnh Đồng Nai 563
- 6 Tỉnh Ninh Bình 447
- 7 Thành phố Đà Nẵng 383
- 8 Tỉnh Cà Mau 312
- 9 Thành phố Cần Thơ 305
- 10 Tỉnh Quảng Ngãi 301
- 11 Tỉnh An Giang 295
- 12 Tỉnh Thái Nguyên 248
- 13 Tỉnh Đắk Lắk 235
- 14 Tỉnh Hưng Yên 203
- 15 Tỉnh Thanh Hóa 199
- 16 Tỉnh Nghệ An 198
- 17 Tỉnh Gia Lai 145
- 18 Tỉnh Lâm Đồng 136
- 19 Tỉnh Hà Tĩnh 116
- 20 Tỉnh Khánh Hòa 110
- 21 Tỉnh Quảng Ninh 107
- 22 Tỉnh Phú Thọ 98
- 23 Tỉnh Tây Ninh 89
- 24 Tỉnh Quảng Trị 77
- 25 Tỉnh Lào Cai 62
- 26 Tỉnh Lạng Sơn 39
- 27 Tỉnh Vĩnh Long 31
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 30
- 29 Thành phố Huế 23
- 30 Tỉnh Sơn La 23
- 31 Tỉnh Cao Bằng 22
- 32 Tỉnh Lai Châu 19
- 33 Tỉnh Đồng Tháp 16
- 34 Tỉnh Điện Biên 3