Doanh nghiệp ngành Bán buôn kim loại và quặng kim loại
Mã ngành 4662 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 11.943 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2017
Công ty CP Đầu tư Sơn Bắc Việt Số 37, Đường Ngô Quyền, Tổ 5, Phường Tô Hiệu, Sơn La, Việt Nam. 5500547463Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2015 Đang hoạt động
-
2015
Công ty trách nhiệm hữu hạn Thành Lộc Sơn La Số nhà 189, Đường Trần Đăng Ninh, Tổ 9 Quyết Tâm, Phường Tô Hiệu, Sơn La, Việt Nam. 5500521426Đang hoạt động
- 2015 Đang hoạt động
-
2012
Công ty TNHH Thương mại KPH Số nhà 15, Đường Nguyễn Lương Bằng, Tổ 5, Phường Tô Hiệu, Sơn La, Việt Nam. 5500471239Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2012
Doanh nghiệp tư nhân dịch vụ thương mại Phan Bôn Số nhà 94G, Đường Nguyễn Lương Bằng, Tổ 3, Phường Tô Hiệu, Sơn La, Việt Nam. 5500465228Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2025
Công ty TNHH Dịch vụ, Thương mại Và sản xuất Hưng Thịnh SNT Số nhà 323, tổ 14, Phường Thống Nhất, Phú Thọ, Việt Nam. 5400556231Đang hoạt động
- 2023 Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2022
Công ty TNHH Xây dựng Và thương mại An Lộc Phát Khu phố Tân Khánh, Xã Yên Thủy, Phú Thọ, Việt Nam. 5400532978Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2024
Công ty TNHH Xuất nhập khẩu Việt Trung 168 Số nhà 002, đường Tân An, Phường Lào Cai, Lào Cai, Việt Nam. 5300823229Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2023
Công ty TNHH MTV Vàng Bạc Đá Quý Liên Hơn Số nhà 506A, Đường Giải phóng 11-11, Tổ dân phố Na Bủ - Hàm, Xã Mường Khương, Lào Cai, Việt Nam. 5300812925Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Thương mại Và sản xuất Lam Hồng Thôn Kim Tiến, Xã Bát Xát, Lào Cai, Việt Nam. 5300812770Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Bán buôn kim loại và quặng kim loại làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 3.469
- 2 Thành phố Hà Nội 1.942
- 3 Thành phố Hải Phòng 869
- 4 Tỉnh Bắc Ninh 828
- 5 Tỉnh Đồng Nai 563
- 6 Tỉnh Ninh Bình 447
- 7 Thành phố Đà Nẵng 383
- 8 Tỉnh Cà Mau 312
- 9 Thành phố Cần Thơ 305
- 10 Tỉnh Quảng Ngãi 301
- 11 Tỉnh An Giang 295
- 12 Tỉnh Thái Nguyên 248
- 13 Tỉnh Đắk Lắk 235
- 14 Tỉnh Hưng Yên 203
- 15 Tỉnh Thanh Hóa 199
- 16 Tỉnh Nghệ An 198
- 17 Tỉnh Gia Lai 145
- 18 Tỉnh Lâm Đồng 136
- 19 Tỉnh Hà Tĩnh 116
- 20 Tỉnh Khánh Hòa 110
- 21 Tỉnh Quảng Ninh 107
- 22 Tỉnh Phú Thọ 98
- 23 Tỉnh Tây Ninh 89
- 24 Tỉnh Quảng Trị 77
- 25 Tỉnh Lào Cai 62
- 26 Tỉnh Lạng Sơn 39
- 27 Tỉnh Vĩnh Long 31
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 30
- 29 Thành phố Huế 23
- 30 Tỉnh Sơn La 23
- 31 Tỉnh Cao Bằng 22
- 32 Tỉnh Lai Châu 19
- 33 Tỉnh Đồng Tháp 16
- 34 Tỉnh Điện Biên 3