Doanh nghiệp ngành Bán buôn kim loại và quặng kim loại
Mã ngành 4662 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 11.943 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2024
Công ty TNHH Đầu tư thương mại Bách Thắng KĐT An Phú, Tổ 6, Phường An Tường, Tuyên Quang, Việt Nam. 5000901035Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2023
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Và sản xuất HTP Thôn 4, Phường An Tường, Tuyên Quang, Việt Nam. 5000897572Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Một thành viên Đồ Đồng Việt Tuyên Quang Số nhà 180, đường Quang Trung, tổ dân phố Tân Quang, Phường Minh Xuân, Tuyên Quang, Việt Nam. 5000894187Đang hoạt động
-
2021
Công ty TNHH Thương mại Tổng Hợp Và xuất nhập khẩu Duy Anh Xóm Liên Minh II, Xã Nhữ Khê, Tuyên Quang, Việt Nam. 5000887581Tạm ngừng hoạt động
-
2019
Công ty TNHH Vinh Thịnh Tuyên Quang Số nhà 02, đường Bình Ca, tổ dân phố 6, Phường Nông Tiến, Tuyên Quang, Việt Nam. 5000867666Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Thương mại Tổng Hợp Hoàng Dũng LS Số 7, đường Ngô Gia Tự, Phường Đông Kinh, Lạng Sơn, Việt Nam. 4900923255Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2025
Công ty TNHH Thương mại Thép Hải Nam Số 6, ngõ 235, đường Nhị Thanh, Phường Tam Thanh, Lạng Sơn, Việt Nam. 4900922942Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2025 Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Kinh Doanh thương mại Tổng Hợp Hải Đăng Số nhà 28 đường Võ Thị Sáu, Tổ 5, Khối 8, Phường Đông Kinh, Lạng Sơn, Việt Nam. 4900915857Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Xây dựng công nghiệp Hoàng Trang Phố Tân An, Xã Văn Quan, Lạng Sơn, Việt Nam. 4900914701Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2024
Công ty TNHH Kinh Doanh Tổng Hợp Tiến Hùng Km85, Quốc lộ 1A, Thôn Ao Đẫu, Xã Hữu Lũng, Lạng Sơn, Việt Nam. 4900914691Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2024
Công ty TNHH Thép Hưng An LS Số 25/583, đường Bà Triệu, Phường Đông Kinh, Lạng Sơn, Việt Nam. 4900912831Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Bán buôn kim loại và quặng kim loại làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 3.469
- 2 Thành phố Hà Nội 1.942
- 3 Thành phố Hải Phòng 869
- 4 Tỉnh Bắc Ninh 828
- 5 Tỉnh Đồng Nai 563
- 6 Tỉnh Ninh Bình 447
- 7 Thành phố Đà Nẵng 383
- 8 Tỉnh Cà Mau 312
- 9 Thành phố Cần Thơ 305
- 10 Tỉnh Quảng Ngãi 301
- 11 Tỉnh An Giang 295
- 12 Tỉnh Thái Nguyên 248
- 13 Tỉnh Đắk Lắk 235
- 14 Tỉnh Hưng Yên 203
- 15 Tỉnh Thanh Hóa 199
- 16 Tỉnh Nghệ An 198
- 17 Tỉnh Gia Lai 145
- 18 Tỉnh Lâm Đồng 136
- 19 Tỉnh Hà Tĩnh 116
- 20 Tỉnh Khánh Hòa 110
- 21 Tỉnh Quảng Ninh 107
- 22 Tỉnh Phú Thọ 98
- 23 Tỉnh Tây Ninh 89
- 24 Tỉnh Quảng Trị 77
- 25 Tỉnh Lào Cai 62
- 26 Tỉnh Lạng Sơn 39
- 27 Tỉnh Vĩnh Long 31
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 30
- 29 Thành phố Huế 23
- 30 Tỉnh Sơn La 23
- 31 Tỉnh Cao Bằng 22
- 32 Tỉnh Lai Châu 19
- 33 Tỉnh Đồng Tháp 16
- 34 Tỉnh Điện Biên 3