Doanh nghiệp ngành Bán buôn kim loại và quặng kim loại
Mã ngành 4662 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 11.943 đơn vị khai đây là ngành chính.
- 2023 Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2023 Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Sắt Thép Thảo Bình Sơn 32E đường Nguyễn Thị Minh Khai, khu phố 3, Phường Đông Hải, Khánh Hòa, Việt Nam. 4500659983Đang hoạt động
- 2022 Đang hoạt động
-
2022
DNTN TM Vàng Bạc Kim Ngọc Vinh Số 577 Đường Thống Nhất, Phường Phan Rang, Khánh Hòa, Việt Nam. 4500658796Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ V.H Ninh Thuận Thôn Liên Sơn 2, Xã Phước Vinh, Huyện Ninh Phước, Tỉnh Ninh Thuận 4500658595Đang hoạt động
-
2022
DNTN Kinh Doanh Vàng Hoàng Minh Anh Số 179D, Đường Yên Ninh, Khu phố 5, Phường Đông Hải, Khánh Hòa, Việt Nam. 4500655467Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH MTV Cơ Khí Tổng Hợp Thành Trung 154 Bác Ái, Phường Đô Vinh, Khánh Hòa, Việt Nam. 4500655410Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2022
Công ty TNHH VLXD Sắt Thép Thái Bình Dương Steel Số 214 đường 8/4, khu Phố Lâm Hoà, Xã Hàm Thuận, Lâm Đồng, Việt Nam. 4500654897Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2022
Công ty TNHH Thương mại Sắt Thép Đức Anh 68 Đường Phan Đăng Lưu, khu phố 2, Phường Phan Rang, Khánh Hòa, Việt Nam. 4500653928Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2021
Công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ Dung Viên Số 63/24 Nguyễn Thị Minh Khai, Khu phố 7, Phường Ninh Chử, Khánh Hòa, Việt Nam. 4500652811Đang hoạt động
-
2021
Công ty TNHH Tôn Thép Hoàng Long Phát Ninh Thuận Thôn Tuấn Tú, Xã Phước Dinh, Khánh Hòa, Việt Nam. 4500652498Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Bán buôn kim loại và quặng kim loại làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 3.469
- 2 Thành phố Hà Nội 1.942
- 3 Thành phố Hải Phòng 869
- 4 Tỉnh Bắc Ninh 828
- 5 Tỉnh Đồng Nai 563
- 6 Tỉnh Ninh Bình 447
- 7 Thành phố Đà Nẵng 383
- 8 Tỉnh Cà Mau 312
- 9 Thành phố Cần Thơ 305
- 10 Tỉnh Quảng Ngãi 301
- 11 Tỉnh An Giang 295
- 12 Tỉnh Thái Nguyên 248
- 13 Tỉnh Đắk Lắk 235
- 14 Tỉnh Hưng Yên 203
- 15 Tỉnh Thanh Hóa 199
- 16 Tỉnh Nghệ An 198
- 17 Tỉnh Gia Lai 145
- 18 Tỉnh Lâm Đồng 136
- 19 Tỉnh Hà Tĩnh 116
- 20 Tỉnh Khánh Hòa 110
- 21 Tỉnh Quảng Ninh 107
- 22 Tỉnh Phú Thọ 98
- 23 Tỉnh Tây Ninh 89
- 24 Tỉnh Quảng Trị 77
- 25 Tỉnh Lào Cai 62
- 26 Tỉnh Lạng Sơn 39
- 27 Tỉnh Vĩnh Long 31
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 30
- 29 Thành phố Huế 23
- 30 Tỉnh Sơn La 23
- 31 Tỉnh Cao Bằng 22
- 32 Tỉnh Lai Châu 19
- 33 Tỉnh Đồng Tháp 16
- 34 Tỉnh Điện Biên 3