Doanh nghiệp ngành Bán buôn kim loại và quặng kim loại
Mã ngành 4662 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 11.943 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2022
Công ty TNHH Một thành viên Phân Phối Tôn Thép Thôn Mỹ Long, Xã Bình Minh, Quảng Ngãi, Việt Nam. 4300884903Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2022
Công ty TNHH Một thành viên thương mại Tâm Đức Tài 438/2 Trần Văn Trà, Thôn Tân Mỹ, Phường Trương Quang Trọng, Quảng Ngãi, Việt Nam. 4300883988Đang hoạt động
- 2022 Đang hoạt động
- 2022 Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Nhôm Hoàng Thịnh 01A Tô Hiến Thành, Phường Nghĩa Lộ, Quảng Ngãi, Việt Nam. 4300880698Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Một thành viên SX TM Hoàng Đạt Số 76 Trần Cẩm, Phường Cẩm Thành, Quảng Ngãi, Việt Nam. 4300878113Đang hoạt động
- 2022 Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ Quảng Ngãi 220 Trần Qúy Cáp, Phường Bàn Thạch, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 4300877374Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2022
Công ty TNHH Một thành viên thương mại Bách Thảo Đội 4 – thôn Phong Niên Hạ, Xã Thọ Phong, Quảng Ngãi, Việt Nam. 4300876589Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Một thành viên TMDV Tân An Phú Thôn Đông Lỗ, Xã Vạn Tường, Quảng Ngãi, Việt Nam. 4300876500Đang hoạt động
- 2021 Đang hoạt động
-
2021
Công ty TNHH Thương mại Tôn Thép Thảo Hương 179 Trường Chinh, Phường Cẩm Thành, Quảng Ngãi, Việt Nam. 4300874528Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Bán buôn kim loại và quặng kim loại làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 3.469
- 2 Thành phố Hà Nội 1.942
- 3 Thành phố Hải Phòng 869
- 4 Tỉnh Bắc Ninh 828
- 5 Tỉnh Đồng Nai 563
- 6 Tỉnh Ninh Bình 447
- 7 Thành phố Đà Nẵng 383
- 8 Tỉnh Cà Mau 312
- 9 Thành phố Cần Thơ 305
- 10 Tỉnh Quảng Ngãi 301
- 11 Tỉnh An Giang 295
- 12 Tỉnh Thái Nguyên 248
- 13 Tỉnh Đắk Lắk 235
- 14 Tỉnh Hưng Yên 203
- 15 Tỉnh Thanh Hóa 199
- 16 Tỉnh Nghệ An 198
- 17 Tỉnh Gia Lai 145
- 18 Tỉnh Lâm Đồng 136
- 19 Tỉnh Hà Tĩnh 116
- 20 Tỉnh Khánh Hòa 110
- 21 Tỉnh Quảng Ninh 107
- 22 Tỉnh Phú Thọ 98
- 23 Tỉnh Tây Ninh 89
- 24 Tỉnh Quảng Trị 77
- 25 Tỉnh Lào Cai 62
- 26 Tỉnh Lạng Sơn 39
- 27 Tỉnh Vĩnh Long 31
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 30
- 29 Thành phố Huế 23
- 30 Tỉnh Sơn La 23
- 31 Tỉnh Cao Bằng 22
- 32 Tỉnh Lai Châu 19
- 33 Tỉnh Đồng Tháp 16
- 34 Tỉnh Điện Biên 3